Câu hỏi chuyên môn - Quản lý dự án đầu tư xây dựng Quản lý dự án đầu tư xây dựng - Hạng III

Hướng dẫn ôn tập


1. Bạn có 3 mục cần ôn tập
  • Pháp luật chung
  • Pháp luật riêng
  • Câu hỏi chuyên môn
2. Bạn hãy chọn từng phần để ôn

Ôn tập

Thi thử

Câu 1:
Một dự án có thời gian thực hiện là 5 năm, thời gian thi công xây dựng là 3 năm. Dự phòng phí cho yếu tố trượt giá trong tổng dự toán được phân bổ trong thời gian là:
  1. 3 năm.
  2. 5 năm.
  3. 2 năm.
  4. Theo yêu cầu của chủ đầu tư.
Câu 2:
Tổng mức đầu tư xây dựng được xác định theo các phương pháp sau:
  1. Theo thiết kế cơ sở và các yêu cầu cần thiết khác của dự án; theo suất đầu tư xây dựng.
  2. Dữ liệu về chi phí của các dự án, công trình tương tự đã thực hiện.
  3. Kết hợp các phương pháp ở câu a và b.
  4. Câu a, b và c.
Câu 3:
Tổ chức nào phải chịu chi phí thí nghiệm vật liệu xây dựng, cấu kiện và bán thành phẩm trong quá trình thi công:
  1. Đơn vị tư vấn giám sát phải chịu vì thực hiện theo yêu cầu của cán bộ giám sát thi công.
  2. Đơn vị thi công phải chịu để được ký nghiệm thu công việc.
  3. Đơn vị thi công phải chịu vì đã được tính vào chi phí chung trong dự toán xây dựng công trình.
  4. Đơn vị thi công phải chịu vì đã được tính vào đơn giá vật liệu trong dự toán xây dựng công trình.
Câu 4:
Lãi định mức của nhà thầu thi công xây dựng đã được tính trong dự toán xây dựng công trình hay chưa?
  1. Chưa.
  2. Đã tính trong phần chi phí chung.
  3. Đã tính trong phần thu nhập chịu thuế tính trước.
  4. Do nhà thầu tiết kiệm chi phí trong quá trình thi công.
Câu 5:
Bảo đảm thực hiện hợp đồng của nhà thầu thi công xây dựng có hiệu lực đến khi nào?
  1. Đến khi nhà thầu đã hoàn thành các nghĩa vụ theo hợp đồng.
  2. Sau khi chủ đầu tư đã nhận được bảo đảm bảo hành của nhà thầu.
  3. Câu a hoặc b.
  4. Sau khi công việc theo hợp đồng đã hoàn thành bàn giao chủ chủ đầu tư.
Câu 6:
Chi phí chung trong chi phí xây dựng gồm những chi phí nào sau đây:
  1. Chi phí quản lý doanh nghiệp.
  2. Chi phí điều hành sản xuất tại công trường, chi phí phục vụ công nhân.
  3. Chi phí phục vụ thi công tại công trường và một số chi phí phục vụ cho quản lý khác của doanh nghiệp;
  4. Câu a, b và c.
Câu 7:
Giá bộ phận kết cấu công trình do Bộ Xây dựng công bố là cơ sở để xác định:
  1. Sơ bộ tổng mức đầu tư, tổng mức đầu tư.
  2. Dự toán xây dựng công trình.
  3. Quản lý và kiểm soát chi phí xây dựng công trình.
  4. Câu a, b và c.
Câu 8:
Nội dung nào không thuộc nội dung quản lý dự án đầu tư xây dựng của chủ đầu tư?
  1. Quản lý thông tin.
  2. Quản lý quy mô.
  3. Quản lý tiến độ.
  4. Quản lý chi phí của nhà thầu xây dựng.
Câu 9:
Thẩm quyền quy định số bước thiết kế xây dựng công trình thuộc về:
  1. Ban quản lý dự án.
  2. Chủ đầu tư.
  3. Người quyết định đầu tư.
  4. Đơn vi tư vấn thiết kế.
Câu 10:
Chủ thể nào phải chịu trách nhiệm chính về an toàn lao động trên công trường?
  1. Chủ đầu tư.
  2. Nhà thầu thi công xây dựng công trình.
  3. Nhà thầu tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình.
  4. Cả 3 câu a, b và c.
Câu 11:
Cá nhân nào không phải ký biên bản nghiệm thu công việc xây dựng?
  1. Người trực tiếp giám sát thi công của chủ đầu tư.
  2. Người trực tiếp thiết kế công trình.
  3. Người trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công của nhà thầu thi công xây dựng hoặc tổng thầu, nhà thầu chính.
  4. Câu a và b.
Câu 12:
Khi công trình xảy ra sự cố, chủ thể nào phải báo cáo cơ quan quản lý nhà nước theo phân cấp?
  1. Chủ đầu tư hoặc người quản lý sử dụng công trình.
  2. Tổ chức tư vấn thiết kế.
  3. Tổ chức tư vấn giám sát.
  4. Nhà thầu thi công xây dựng.
Câu 13:
Các khoản mục của dự toán chi phí xây dựng công trình gồm:
  1. Chi phí xây dựng, chi phí thiết bị, chi phí tư vấn, chi phí quản lý dự án, chi phí khác, chi phí dự phòng.
  2. Chi phí trực tiếp, chi phí gián tiếp, thu nhập chịu thuế tính trước, thuế giá trị gia tăng, chi phí dự phòng.
  3. Chi phí trực tiếp, chi phí gián tiếp, thu nhập chịu thuế tính trước, thuế giá trị gia tăng.
  4. Chi phí vật liệu, chi phí nhân công, chi phí máy thi công, thu nhập chịu thuế tính trước, thuế giá trị gia tăng.
Câu 14:
Chi phí nào chỉ có trong tổng mức đầu tư mà không có trong tổng dự toán xây dựng công trình:
  1. Chi phí xây dựng.
  2. Chi phí thiết bị.
  3. Chi phí bồi thường, hỗ trợ và tái định cư.
  4. Chi phí khác và dự phòng phí.
Câu 15:
Một dự án có NPV = 0, vậy:
  1. NFV > 0.
  2. NFV = 0.
  3. NFV < 0.
  4. Chưa xác định.
Câu 16:
Tìm câu trả lời sai - "Dự án đầu tư xây dựng là cơ sở để…":
  1. Quyết định đầu tư xây dựng.
  2. Bố trí kế hoạch vốn đầu tư.
  3. Điều chỉnh quy hoạch xây dựng.
  4. Xây dựng kế hoạch thực hiện đầu tư.
Câu 17:
Vai trò của đầu tư xây dựng là:
  1. Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.
  2. Tăng cường khả năng công nghệ của đất nước.
  3. Tác động chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
  4. Câu a, b và c.
Câu 18:
Phân tích hiệu quả tài chính là việc đánh giá dự án trên góc độ của:
  1. Chủ đầu tư.
  2. Nhà thầu.
  3. Nhà nước.
  4. Tổ chức cho vay vốn.
Câu 19:
Phân tích hiệu quả kinh tế - xã hội được tiến hành trên góc độ lợi ích của:
  1. Chủ đầu tư.
  2. Toàn bộ nền kinh tế.
  3. Tổ chức cho vay vốn.
  4. Tổ chức tài trợ.
Câu 20:
Tất cả các dự án đều phải:
  1. Thẩm định cả về phương diện hiệu quả tài chính và hiệu quả kinh tế - xã hội.
  2. Đối với các dự án do doanh nghiệp đầu tư thì chỉ cần quan tâm đến hiệu quả tài chính.
  3. Đối với các dự án do Nhà nước đầu tư thì chỉ cần quan tâm đến hiệu quả kinh tế - xã hội.
  4. Không câu nào đúng.
Câu 21:
Cấu trúc của một định mức dự toán xây dựng công trình gồm:
  1. Tên công tác, thành phần công việc và hao phí định mức của các thành phần.
  2. Tên công tác, thành phần công việc và phương pháp tính toán.
  3. Định mức các thành phần hao phí và phương pháp tính toán.
  4. Định mức các thành phần hao phí, phương pháp tính toán và thành phần công việc.
Câu 22:
Suất vốn đầu tư do Bộ Xây dựng công bố:
  1. Thống nhất trên toàn quốc.
  2. Đã bao gồm vốn lưu động ban đầu và lãi vay trong thời gian thực hiện đầu tư xây dựng.
  3. Chưa bao gồm vốn lưu động ban đầu và lãi vay trong thời gian thực hiện đầu tư xây dựng.
  4. Chưa có thuế giá trị gia tăng.
Câu 23:
Định mức dự toán xây dựng công trình được:
  1. Áp dụng riêng cho từng tỉnh/thành.
  2. Thống nhất trên toàn quốc.
  3. Theo yêu cầu của chủ đầu tư.
  4. Theo yêu cầu của người quyết định đầu tư.
Câu 24:
Việc thương thảo hợp đồng xây dựng phải dựa trên cơ sở:
  1. Báo cáo đánh giá hồ sơ dự thầu của tổ chuyên gia.
  2. Mẫu hợp đồng đã điền đầy đủ các thông tin cụ thể của gói thầu.
  3. Các yêu cầu nêu trong hồ sơ mời thầu; hồ sơ dự thầu và các tài liệu giải thích làm rõ hồ sơ mời thầu, hồ sơ dự thầu của nhà thầu (nếu có).
  4. Các câu a, b và c.
Câu 25:
Nội dung nào sau đây không có trong quản lý thực hiện hợp đồng xây dựng:
  1. Quản lý tiến độ thực hiện hợp đồng; quản lý về chất lượng.
  2. Quản lý khối lượng và giá hợp đồng.
  3. Quản lý các bên liên quan.
  4. Quản lý điều chỉnh hợp đồng và các nội dung khác của hợp đồng.
Câu 26:
Giá hợp đồng trọn gói được điều chỉnh trong trường hợp:
  1. Thay đổi phạm vi công việc phải thực hiện.
  2. Trượt giá trong thời gian thực hiện hợp đồng.
  3. Thay đổi khối lượng công việc.
  4. Các câu a, b, và c.
Câu 27:
Giá hợp đồng theo đơn giá cố định được tính toán đầy đủ cho yếu tố:
  1. Thay đổi khối lượng công việc.
  2. Trượt giá trong thời gian thực hiện hợp đồng.
  3. Câu a hoặc b.
  4. Câu a và b.
Câu 28:
Thanh toán hợp đồng trọn gói được thực hiện trên cơ sở:
  1. Theo đề nghị của bên nhận thầu.
  2. Theo đề nghị của bên giao thầu.
  3. Tỷ lệ phần trăm giá hợp đồng tương ứng với các giai đoạn thanh toán mà các bên đã thỏa thuận trong hợp đồng.
  4. Khối lượng thực tế hoàn thành được nghiệm thu của từng lần thanh toán.
Câu 29:
Điều chỉnh hợp đồng xây dựng được áp dụng:
  1. Trong thời gian thực hiện hợp đồng.
  2. Trong thời gian thực hiện hợp đồng bao gồm cả thời gian được gia hạn thực hiện hợp đồng theo quy định của pháp luật.
  3. Trong thời gian thực hiện phạm vi công việc của hợp đồng.
  4. Do thỏa thuận các bên về thời gian.
Câu 30:
Tiến độ thực hiện dự án đầu tư xây dựng phụ thuộc vào các yếu tố nào dưới đây?
  1. Tổng thời gian thực hiện và các mốc thời gian phải hoàn thành đối với từng công việc.
  2. Nhóm dự án, cấp công trình.
  3. Tổng mức đầu tư xây dựng.
  4. Phạm vi công việc chi tiết của nhà thầu.
Câu 31:
Việc giám sát thi công xây dựng được thực hiện vào thời điểm nào?
  1. Giám sát vào giờ hành chính.
  2. Chỉ cần giám sát các công tác chủ yếu, quan trọng.
  3. Khi nào trên công trường diễn ra các hoạt động xây dựng.
  4. Khi sắp nghiệm thu công tác xây dựng thì cần giám sát.
Câu 32:
Những yêu cầu nào đối với công tác giám sát trong quá trình thi công xây dựng công trình?
  1. Giám sát thi công đúng thiết kế được phê duyệt, đúng tiêu chuẩn, quy chuẩn áp dụng, quy định về quản lý, sử dụng vật liệu xây dựng, chỉ dẫn kỹ thuật và hợp đồng xây dựng.
  2. Giám sát theo đúng yêu cầu của chủ đầu tư.
  3. Giám sát theo yêu cầu của Ban quản lý dự án.
  4. Giám sát theo hướng dẫn của chuyên gia.
Câu 33:
Quản lý rủi ro trong dự án đầu tư được thực hiện:
  1. Trong suốt quá trình quản lý dự án.
  2. Cho các công tác có nguy cơ gây ra thiệt hại lớn cho dự án.
  3. Cho các công tác găng trên tiến độ dự án.
  4. Theo yêu cầu của chủ đầu tư.
Câu 34:
Trong các chỉ tiêu sau, chỉ tiêu nào là giá xây dựng tổng hợp bộ phận kết cấu công trình?
  1. 1.200 triệu đồng/1km cống tròn bê tông cốt thép đường kính 400.
  2. 165 triệu đồng/học viên trường đại học, học viện, cao đẳng có số học viên=<1.000.
  3. Câu a và b.
  4. Không có chỉ tiêu nào là giá xây dựng tổng hợp bộ phận kết cấu công trình.
Câu 35:
Trình tự nghiệm thu thiết bị đã lắp đặt gồm:
  1. Nghiệm thu tĩnh - Nghiệm thu chạy thử không tải - Nghiệm thu chạy thử có tải.
  2. Nghiệm thu chạy thử không tải - Nghiệm thu chạy thử có tải - Nghiệm thu tĩnh.
  3. Nghiệm thu chạy thử có tải - Nghiệm thu chạy thử không tải - Nghiệm thu tĩnh.
  4. Theo yêu cầu của chủ đầu tư.
Câu 36:
Nghiệm thu chạy thử không tải thiết bị công nghệ để làm gì?
  1. Đánh giá chất lượng lắp đặt.
  2. Đánh giá tình trạng thiết bị khi chạy không tải.
  3. Phát hiện và loại trừ sai sót.
  4. Câu a, b và c.
Câu 37:
Nghiệm thu chạy thử không tải chỉ được đánh giá là đạt khi nào?
  1. Đã chạy thử liên tục theo quy định.
  2. Thông số dây chuyền phù hợp với thiết kế và công nghệ.
  3. Không xảy ra sự cố kỹ thuật đáng kể.
  4. Câu a, b và c.
Câu 38:
Nghiệm thu thiết bị đã lắp đặt gồm các nội dung nào dưới đây?
  1. Nghiệm thu tĩnh.
  2. Nghiệm thu chạy thử không tải.
  3. Nghiệm thu chạy thử có tải.
  4. Câu a, b và c.
Câu 39:
Trong tiến độ thi công xây dựng phải thể hiện rõ những nội dung gì?
  1. Thời gian, thời điểm, vị trí các công việc được thực hiện.
  2. Giá trị hợp đồng hoặc gói thầu.
  3. Sử dụng lao động, máy móc, thiết bị và các tài nguyên khác để đảm bảo thực hiện tiến độ.
  4. Câu a và c.
Câu 40:
Đo bóc khối lượng xây dựng từ bản vẽ thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công để làm gì?
  1. Xác định dự toán, lập bảng khối lượng trong hồ sơ mời thầu.
  2. Xác định giá gói thầu, giá dự thầu.
  3. Kiểm soát chi phí trong quá trình thi công và làm cơ sở cho việc thanh quyết toán hợp đồng thi công xây dựng.
  4. Câu a, b và c.
Câu 41:
Các chi phí nào sau đây không được đưa vào quyết toán hợp đồng xây dựng?
  1. Các chi phí phát sinh do điều chỉnh thiết kế xây dựng.
  2. Các chi phí của các khối lượng phá đi làm lại do lỗi của nhà thầu.
  3. Chi phí thiệt hại do nguyên nhân bất khả kháng theo quy định của pháp luật.
  4. Câu a, b và c.
Câu 42:
Công tác giám sát lắp đặt thiết bị công nghệ bao gồm các nội dung nào dưới đây?
  1. Giám sát trước lắp đặt.
  2. Giám sát quá trình lắp đặt.
  3. Giám sát quá trình thử nghiệm và nghiệm thu.
  4. Câu a, b và c.
Câu 43:
Chủ thể nào quyết định việc điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng sử dụng nguồn vốn khác?
  1. Chủ đầu tư.
  2. Người quyết định đầu tư.
  3. Cơ quan quản lý nhà nước khu vực có dự án.
  4. Đơn vị cấp phép xây dựng.
Câu 44:
Cấp công trình được xác định theo các tiêu chí nào sau đây?
  1. Kích thước (dài, rộng, cao) của công trình; tải trọng lớn nhất của công trình.
  2. Quy mô kết cấu; tải trọng lớn nhất của công trình.
  3. Mức độ quan trọng, quy mô công suất; quy mô kết cấu.
  4. Quy mô kết cấu; kích thước (dài, rộng, cao) của công trình.
Câu 45:
Các quan hệ công việc trong tiến độ gồm:
  1. Kết thúc - bắt đầu; kết thúc - kết thúc.
  2. Bắt đầu - bắt đầu; bắt đầu - kết thúc.
  3. Câu a và b.
  4. Câu a hoặc b.
Câu 46:
Kiểm soát tiến độ sẽ ưu tiên cho các công tác:
  1. Công tác có thời gian thực hiện dài.
  2. Cho tất cả công tác.
  3. Công tác găng.
  4. Công tác không găng.
Câu 47:
Chủ thể nào phải lập tiến độ chi tiết của gói thầu thi công xây dựng?
  1. Chủ đầu tư.
  2. Ban quản lý dự án.
  3. Nhà thầu thi công xây dựng.
  4. Câu a, b và c.
Câu 48:
Chủ thể nào phải lập tiến độ tổng thể của dự án?
  1. Chủ đầu tư hoặc ban quản lý dự án.
  2. Nhà thầu.
  3. Đơn vị tư vấn giám sát.
  4. Đơn vị lập báo cáo nghiên cứu khả thi.
Câu 49:
Chọn đáp án sai - Dự phòng phí cho yếu tố trượt giá trong tổng mức đầu tư phụ thuộc vào:
  1. Độ dài thời gian thực hiện dự án
  2. Tiến độ phân bổ vốn
  3. Mức độ biến động của vật tư.
  4. Mức độ phức tạp của dự án.
Câu 50:
Tính khả thi của dự án đầu tư gồm:
  1. Tính hợp pháp và tính hợp lý.
  2. Tính thực tiễn và tính hiệu quả.
  3. Câu a hoặc b.
  4. Câu a và b.
Câu 51:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng một dự án được thành lập do:
  1. Cấp quyết định đầu tư khi phê duyệt dự án đầu tư
  2. Cấp phê duyệt chủ trương đầu tư
  3. Chủ đầu tư
  4. Tất cả đáp án đều đúng
Câu 52:
Đối với các dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước, mức tạm ứng hợp đồng tại thời điểm ký kết (bao gồm cả dự phòng nếu có):
  1. Không được vượt quá 40% giá trị hợp đồng
  2. Thực hiện dự án
  3. Kết thúc xây dựng đưa công trình của dự án vào khai thác sử dụng.
  4. Tất cả đáp án đều đúng
Câu 53:
Đối với các dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước, mức tạm ứng hợp đồng tại thời điểm ký kết (bao gồm cả dự phòng nếu có):
  1. Không được vượt quá 40% giá trị hợp đồng
  2. Không được vượt quá 35% giá trị hợp đồng
  3. Không được vượt quá 30% giá trị hợp đồng
  4. Không có đáp án nào đúng
Câu 54:
Khối lượng thi công xây dựng được tính toán, xác nhận giữa các chủ thể nào ?
  1. Người giám sát thi công xây dựng của chủ đầu tư, nhà thầu thi công xây dựng
  2. Nhà thầu tư vấn thiết kế, nhà thầu thi công xây dựng
  3. Chủ đầu tư, nhà thầu thi công xây dựng, tư vấn giám sát
  4. Không có đáp án nào đúng
Câu 55:
Thí nghiệm chuyên ngành xây dựng bao gồm các hoạt động đo lường xác định đặc tính về cơ, lý, hóa, hình học của các lĩnh vực thí nghiệm bao gồm:
  1. Vật liệu và sản phẩm vật liệu xây dựng
  2. Kết cấu và cấu kiện xây dựng
  3. Môi trường trong xây dựng; địa kỹ thuật; thí nghiệm hiện trường; thí nghiệm khác.
  4. Tất cả đáp án đều đúng
Câu 56:
Nội dung nào dưới đây phải được chỉ rõ trong hồ sơ phương án cắm mốc chỉ giới?
  1. Số lượng, phương án định vị mốc cần cắm
  2. Phương án huy động nhân lực, vật tư, vật liệu thi công cắm mốc
  3. Tiến độ cắm mốc, bàn giao mốc, kinh phí thực hiện
  4. Tất cả đáp án đều đúng
Câu 57:
Nội dung nào dưới đây phải được chỉ rõ trong thông báo khởi công gửi cho cơ quan quản lý nhà nước về xây dựng tại địa phương
  1. Tên công trình
  2. Địa điểm xây dựng
  3. Qui mô xây dựng
  4. Tất cả đáp án đều đúng
Câu 58:
Nội dung nào sau đây cần phải quy định trong Hợp đồng xây dựng:
  1. Số lần thanh toán
  2. Giai đoạn thanh toán
  3. Thời điểm thanh toán
  4. Tất cả đáp án đều đúng
Câu 59:
Nội dung nào sau đây thuộc giai đoạn chuẩn bị dự án
  1. Khảo sát, lập Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi
  2. Khảo sát, lập Báo cáo nghiên cứu khả thi
  3. Khảo sát, lập thiết kế kỹ thuật
  4. Đáp án a, b đều đúng
Câu 60:
Hợp đồng nào sau đây thuộc loại hợp đồng thi công xây dựng:
  1. Hợp đồng cung cấp vật liệu xây dựng
  2. Hợp đồng cung cấp nhân lực, máy và thiết bị thi công
  3. Đáp án a và b đều đúng
  4. Không có đáp án nào đúng
Câu 61:
Hai phương án (A và B) của 1 dự án có tuổi thọ và vốn đầu tư như nhau.Phương án A sẽ được chọn vì:
  1. Thời gian hoàn vốn của A nhanh hơn của B
  2. NPV của A lớn hơn của B
  3. Chi phí vận hành hàng năm của A nhỏ hơn B
  4. IRRA> IRRB> MARR
Câu 62:
Có 2 phương án A và B với IRRB>IRRA>MARR, phương án được chọn là:
  1. Phương án A
  2. Phương án B
  3. Chưa xác định
  4. Cả phương án A và phương án B
Câu 63:
Có 2 phương án A và B, vốn đầu tư ban đầu của B lớn hơn của A với IRRB>IRRA và IRRA
  1. Phương án A
  2. Phương án B
  3. Cả Phương án A và B đều bị loại
  4. Chưa xác định
Câu 64:
Có 2 phương án có số vốn ban đầu bỏ ra bằng nhau, thu nhập hoàn vốn hàng năm bằng nhau, khi đó:
  1. Phương án có tuổi thọ dài hơn sẽ bị loại bỏ
  2. Phương án có tuổi thọ dài hơn sẽ được chọn
  3. Chưa xác định
  4. Cả hai phương án đều bị loại bỏ
Câu 65:
Trong phân tích kinh tế - xã hội của dự án đầu tư, thuế thu nhập doanh nghiệp:
  1. Là một khoản do doanh nghiệp phải bỏ ra để nộp cho nhà nước nên phải tính vào dòng chi.
  2. Là một khoản mà Nhà nước và xã hội được hưởng từ doanh nghiệp nên được tính vào dòng thu.
  3. Không coi là chi phí cũng không được tính vào dòng thu
  4. Không câu nào đúng
Câu 66:
Đối với các dự án đầu tưphục vụ công cộng thì:
  1. Phải đạt hiệu quả cao về mặt tài chính
  2. Phải có hiệu quả về mặt kinh tế - xã hội
  3. Phải đạt hiệu quả cả về tài chính và kinh tế - xã hội
  4. Hoàn toàn không quan tâm đến hiệu quả về mặt tài chính
Câu 67:
Một dự án có NPV = 0, vậy:
  1. NFV > 0
  2. NFV = 0
  3. NFV < 0
  4. Chưa xác định
Câu 68:
Tìm câu trả lời sai đối với các đáp án dưới đây - Chỉ tiêu NPV có nhược điểm là:
  1. Phụ thuộc nhiều vào suất chiết khấu
  2. Chưa nói lên được hiệu quả sử dụng của một đồng vốn
  3. Không được sử dụng để lựa chọn các phương án/dự án loại bỏ nhau nếu tuổi thọ khác nhau
  4. Phải xác định rõ ràng dòng thu chi của dự án
Câu 69:
Nội dung nào sau đây không phải là tác dụng của dự án đầu tư:
  1. Là một phương án sản xuất kinh doanh hàng năm của doanh nghiệp.
  2. Là cơ sở để xây dựng kế hoạch thực hiện đầu tư.
  3. Là cơ sở để thẩm định và quyết định tài trợ vốn.
  4. Là căn cứ đề nghị vay vốn, hưởng ưu đãi đầu tư.
Câu 70:
Một dự án đầu tư có 3 phương án thực hiện, khi đó mối quan hệ giữa 3 phương án sẽ là:
  1. Phụ thuộc nhau
  2. Độc lập với nhau
  3. Loại trừ nhau
  4. Bổ sung nhau
Câu 71:
Vì sao phải có thiết kế cơ sở trong hồ sơ Báo cáo nghiên cứu khả thi:
  1. Là cơ sở để quản lý dự án.
  2. Không phải là cơ sở để lập Tổng mức đầu tư.
  3. Là căn cứ để quyết định đầu tư xây dựng.
  4. Là cơ sở để tiến hành lập Dự toán xây dựng công trình.
Câu 72:
Tìm câu trả lời sai đối với các đáp án dưới đây: Dự án đầu tư có vai trò:
  1. Là cơ sở để quyết định đầu tư xây dựng.
  2. Là cơ sở để bố trí kế hoạch vốn đầu tư.
  3. Là cơ sở đề điều chỉnh quy hoạch xây dựng.
  4. Là cơ sở để xây dựng kế hoạch thực hiện đầu tư
Câu 73:
Tìm câu trả lời sai: Dự án đầu tư có vai trò:
  1. Là văn kiện cơ bản để người có thẩm quyền quyết định đầu tư xây dựng.
  2. Là một bộ phận trong hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu thi công xây dựng
  3. Là căn cứ để theo dõi đánh giá và điều chỉnh những tồn đọng, vướng mắc trong quá trình thực hiện và khai thác dự án
  4. Có tác dụng tích cực để giải quyết những vấn đề nảy sinh trong quan hệ giữa các bên liên quan
Câu 74:
Tìm câu trả lời sai. Suất thu lời nội tại IRR là:
  1. Khả năng cho lãi của dự án
  2. Lãi suất vay vốn đầu tư
  3. Nếu dùng nó làm suất chiết khấu thì NPV=0
  4. Là lãi suất cao nhất có thể vay vốn để đầu tư mà không bị lỗ
Câu 75:
Tìm câu trả lời sai. Phân tích kinh tế - xã hội nhằm mục đích:
  1. Đảm bảo cho lợi ích của chủ đầu tư không trái với lợi ích của Nhà nước và xã hội
  2. Thuyết phục cơ quan có thẩm quyền chấp nhận dự án
  3. Tìm đối tác liên doanh
  4. Tranh thủ sự ủng hộ của nhân dân và chính quyền địa phương
Câu 76:
Doanh nghiệp thường chọn dự án đầu tư xây dựng có thời gian hoàn vốn ngắn để:
  1. Giảm rủi ro
  2. Giảm ứ đọng vốn
  3. Tăng tốc độ luân chuyển vốn
  4. Tất cả các ý trên
Câu 77:
Lựa chọn câu đúng nhất đối với các đáp án dưới đây - Dự án đầu tư xây dựng có độ nhạy cao là:
  1. Dự án có độ rủi ro cao.
  2. Dự án có các chỉ tiêu hiệu quả thay đổi nhiều khi các yếu tố liên quan đến chúng thay đổi.
  3. Dự án có các yếu tố đầu vào dễ thay đổi.
  4. Dự án có các yếu tố đầu vào ít thay đổi.
Câu 78:
Vai trò của đầu tư xây dựng là:
  1. Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế
  2. Tăng cường khả năng công nghệ của đất nước
  3. Tác động chuyển dịch cơ cấu kinh tế
  4. Tất cả các ý trên
Câu 79:
Dự án đầu tư xây dựng là một tập hồ sơ tài liệu trình bày một cách chi tiết một hoạt động đầu tư nhằm:
  1. Đạt được mục tiêu của chủ đầu tư
  2. Đạt mục tiêu lợi nhuận
  3. Tránh lãng phí
  4. Tránh đầu tư dàn trải
Câu 80:
Hồ sơ dự án đầu tư xây dựng là do ai lập:
  1. Chủ đầu tư hoặc tư vấn do Chủ đầu tư thuê lập
  2. Nhà thầu thi công xây dựng lập
  3. Cơ quan cho vay vốn lập
  4. Người có thẩm quyền quyết định đầu tư lập
Câu 81:
Chủ nhiệm lập dự án phải là người:
  1. Có trình độ quản lý tốt
  2. Có trình độ tổng hợp về kinh tế - kỹ thuật
  3. Có kinh nghiệm lập dự án, có uy tín và đạo đức nghề nghiệp
  4. Tất cả các ý trên
Câu 82:
Trong phân tích tài chính dự án đầu tư các dòng thu chi phải xét đến giá trị thời gian của tiền là vì:
  1. Do tiền có giá trị thời gian
  2. Thời gian xây dựng và khai thác dài
  3. Các khoản thu, chi của dự án phát sinh tại các thời điểm khác nhau
  4. Tất cả các ý trên
Câu 83:
Suất thu lời nội tại IRR là lãi suất mà nếu dùng nó làm suất chiết khấu thì:
  1. NPV>0
  2. NPV=0
  3. NPV<0
  4. Không liên quan đến NPV
Câu 84:
Suất thu lời nội tại IRR là:
  1. Khả năng cho lãi của dự án
  2. Suất chiết khấu của dự án
  3. Chi phí sử dụng vốn của dự án
  4. Không câu nào đúng
Câu 85:
Phân tích tài chính là việc đánh giá dự án trên góc độ của:
  1. Chủ đầu tư
  2. Nhà thầu
  3. Nhà nước
  4. Tổ chức cho vay vốn
Câu 86:
Phân tích kinh tế - xã hội được tiến hành đứng trên góc độ lợi ích của:
  1. Chủ đầu tư
  2. Toàn bộ nền kinh tế
  3. Tổ chức cho vay vốn
  4. Tổ chức tài trợ
Câu 87:
Các dự án đầu tư xây dựng phải được quan tâm đến yêu cầu nào?
  1. Thẩm định cả về phương diện hiệu quả tài chính và hiệu quả kinh tế - xã hội
  2. Đối với các dự án do doanh nghiệp đầu tư thì chỉ cần quan tâm đến hiệu quả tài chính
  3. Đối với các dự án do Nhà nước đầu tư thì chỉ cần quan tâm đến hiệu quả kinh tế - xã hội
  4. Không câu nào đúng
Câu 88:
Mức độ chính xác của giá sản phẩm xây dựng phụ thuộc vào:
  1. Mức độ chi tiết, chính xác của thiết kế
  2. Mức độ chính xác của giá cả các yếu tố đầu vào
  3. Năng lực của các kỹ sư
  4. Tất cả các ý trên
Câu 89:
Mục đích của việc kiểm soát chi phí là:
  1. Đảm bảo cho chi phí hiện tại không được vượt quá tầm kiểm soát.
  2. Đảm bảo cho các chi phí trong tương lai không được vượt quá tầm kiểm soát.
  3. Cả ý a và b
  4. Đảm bảo chi phí thực hiện đúng như với ngân sách đã lập ra ban đầu.
Câu 90:
Định mức dự toán xây dựng công trình gồm:
  1. Thành phần công việc và định mức các thành phần hao phí
  2. Thành phần công việc và phương pháp tính toán
  3. Định mức các thành phần hao phí và phương pháp tính toán
  4. Định mức các thành phần hao phí, phương pháp tính toán và thành phần công việc
Câu 91:
Để dự án đầu tư xây dựng đạt hiệu quả cao thì cân phải quản lý tốt các khâu nào?
  1. Quản lý chất lượng xây dựng, an toàn trong quá trình thi công xây dựng
  2. Quản lý chi phí từ khâu lập, thẩm định, phê duyệt dự án; lập, thẩm định, phê duyệt thiết kế, dự toán
  3. Quản lý tiến độ thi công xây dựng
  4. Quản lý tất cả các khâu nêu tại Điểm a, b, c
Câu 92:
Quy trình lựa chọn nhà thầu đối với đấu thầu rộng rãi, đấu thầu hạn chế được thực hiện như thế nào?
  1. Chuẩn bị lựa chọn nhà thầu
  2. Tổ chức lựa chọn nhà thầu;
  3. Đánh giá hồ sơ dự thầu, đàm phán và thương thảo ký kết hợp đồng;
  4. Bao gồm cả a, b và c
Câu 93:
Việc thương thảo hợp đồng xây dựng phải dựa trên cơ sở nào sau đây?
  1. Báo cáo đánh giá hồ sơ dự thầu của tổ chuyên gia;
  2. Mẫu hợp đồng đã điền đầy đủ các thông tin cụ thể của gói thầu;
  3. Các yêu cầu nêu trong hồ sơ mời thầu; Hồ sơ dự thầu và các tài liệu giải thích làm rõ hồ sơ dự thầu của nhà thầu (nếu có)
  4. Tất cả các cơ sở nêu tại Điểm a, b, c
Câu 94:
Thương thảo hợp đồng xây dựng gồm những nội dung gì?
  1. Nhiệm vụ và phạm vi công việc chi tiết của nhà thầu tư vấn;
  2. Kế hoạch công tác và bố trí nhân sự;
  3. Tiến độ thực hiện gói thầu
  4. Tất cả các nội dung nêu tại Điểm a, b, c
Câu 95:
Công trường xây dựng phải đảm bảo các yêu cầu gì?
  1. Tổng mặt bằng công trường xây dựng phải được thiết kế và phê duyệt, phù hợp với địa điểm xây dựng, điều kiện cụ thể của công trường
  2. Vật tư, vật liệu phải được sắp xếp theo đúng thiết kế của tổng mặt bằng đã được phê duyệt.
  3. Phải có các biển báo về an toàn lao động cho người, máy thi công và các chỉ dẫn khác theo quy định
  4. Tất cả các yêu cầu nêu tại Điểm a, b, c
Câu 96:
Nội dung nào dưới đây phải được chỉ rõ trong hồ sơ tiến độ thi công xây dựng?
  1. Thời gian, thời điểm, vị trí các công việc được thực hiện
  2. Tên của các nhà thầu thi công
  3. Quyết định đầu tư xây dựng
  4. Tất cả các nội dung nêu tại Điểm a, b và c
Câu 97:
Nội dung nào dưới đây phải được chỉ rõ trong hồ sơ tiến độ thi công xây dựng?
  1. Quyết định đầu tư xây dựng
  2. Nhiệm vụ và phạm vi công việc chi tiết của nhà thầu
  3. Lao động, máy móc, thiết bị và các tài nguyên khác để đảm bảo thực hiện tiến độ
  4. Tất cả các nội dung nêu tại Điểm a, b và c
Câu 98:
Tiến độ thực hiện dự án đầu tư xây dựng phụ thuộc vào các yếu tố nào dưới đây?
  1. Nhiệm vụ và phạm vi công việc chi tiết của nhà thầu;
  2. Tiến trình thực hiện các công việc phù hợp với giải pháp thực hiện đã lựa chọn, sử dụng hợp lý các nguồn lực và điều kiện kinh phí được cấp theo tiến độ của dự án;
  3. Tên của các nhà thầu
  4. Tất cả các yếu tố nêu tại Điểm a, b, c
Câu 99:
Tiến độ thực hiện dự án đầu tư xây dựng phụ thuộc vào các yếu tố nào dưới đây?
  1. Tổng thời gian thực hiện và các mốc thời gian phải hoàn thành đối với từng công việc;
  2. Quyết định đầu tư xây dựng;
  3. Tổng mức đầu tư xây dựng;
  4. Phạm vi công việc chi tiết của nhà thầu
Câu 100:
Những công tác nào phải được giám sát chặt chẽ trong quá trình thi công xây dựng công trình?
  1. Chỉ những công tác quan trọng.
  2. Mọi công tác thi công xây dựng.
  3. Những công việc sau này bị che khuất do vật liệu khác lấp phủ.
  4. Những công tác ảnh hưởng đến việc thi công tiếp theo.
Câu 101:
Việc giám sát thi công xây dựng được thực hiện vào thời điểm nào?
  1. Giám sát vào giờ hành chính.
  2. Chỉ cần giám sát các công tác chủ yếu, quan trọng.
  3. Khi nào trên công trường diễn ra các hoạt động xây dựng.
  4. Khi sắp nghiệm thu công tác xây dựng thì cần giám sát.
Câu 102:
Những yêu cầu nào đối với công tác giám sát trong quá trình thi công xây dựng công trình?
  1. Giám sát thi công đúng thiết kế được phê duyệt, đúng tiêu chuẩn, quy chuẩn áp dụng, quy định về quản lý, sử dụng vật liệu xây dựng, chỉ dẫn kỹ thuật và hợp đồng xây dựng
  2. Giám sát theo đúng ý kiến của bên thiết kế
  3. Giám sát theo lệnh ghi trong giấy giao việc của chủ đầu tư
  4. Giám sát theo hướng dẫn của chuyên gia.
Câu 103:
Nhà thầu phải lập, trình chủ đầu tư chấp thuận kế hoạch tổng hợp về an toàn lao động khi nào?
  1. Trước khi khởi công xây dựng công trình
  2. Theo tiến độ thực hiện hợp đồng
  3. Trước khi thi công công việc quan trọng của công trình
  4. Không bắt buộc phải lập và trình chủ đầu tư
Câu 104:
Khi phát hiện nguy cơ xảy ra tai nạn lao động, sự cố mất an toàn lao động, người quản lý dự án phải làm gì?
  1. Dừng thi công xây dựng
  2. Yêu cầu nhà thầu có biện pháp khắc phục đảm bảo an toàn
  3. Chỉ được tiếp tục thi công sau khi người quản lý dự án kiểm tra, chấp thuận đảm bảo an toàn
  4. Phải thực hiện các công việc nêu tại Điểm a, b, c
Câu 105:
Chủ đầu tư có trách nhiệm gì trong quản lý về an toàn lao động trong quá trình thi công xây dựng công trình?
  1. Giám sát việc thực hiện của nhà thầu tuân thủ các biện pháp thi công và biện pháp đảm bảo an toàn đã được phê duyệt
  2. Giám sát tuân thủ các quy phạm kỹ thuật an toàn trong thi công xây dựng
  3. Kiểm tra, xử lý vi phạm, dừng thi công và yêu cầu khắc phục khi nhà thầu vi phạm các quy định về an toàn trên công trường
  4. Tất cả các trách nhiệm nêu tại Điểm a, b, c
Câu 106:
Nội dung công việc nào dưới đây thuộc trách nhiệm của chủ đầu tư về quản lý an toàn lao động trong quá trình thi công xây dựng?
  1. Giám sát việc thực hiện của nhà thầu tuân thủ các biện pháp thi công và biện pháp đảm bảo an toàn đã được phê duyệt
  2. Nghiệm thu khối lượng thi công xây dựng
  3. Kiểm tra chất lượng các hạng mục thi công xây dựng.
  4. Tất cả các trách nhiệm nêu tại Điểm a, b, c
Câu 107:
Mua bảo hiểm trong hoạt động xây dựng là một hình thức kiểm soát phòng ngừa rủi ro theo cách thức nào?
  1. Né tránh rủi ro
  2. Chuyển dịch rủi ro theo hợp đồng.
  3. Chuyển dịch rủi ro.
  4. Chấp nhận rủi ro
Câu 108:
Trong suất vốn đầu tư do Bộ Xây dựng công bố đã bao gồm các chi phí nào sau đây:
  1. Chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.
  2. Đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
  3. Chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng và chi phí dự phòng.
  4. Chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng nhưng đã có chi phí dự phòng.
Câu 109:
Đơn giá xây dựng chi tiết của công trình không được xác định trên cơ sở nào sau đây?
  1. Định mức xây dựng
  2. Giá vật tư, vật liệu, cấu kiện xây dựng,
  3. Định mức chi phí tư vấn xây dựng
  4. Giá nhân công, giá ca máy và thiết bị thi công
Câu 110:
Giá xây dựng tổng hợp bộ phận kết cấu công trình do Bộ Xây dựng công bố là:
  1. Bao gồm toàn bộ chi phí cần thiết để hoàn thành một đơn vị khối lượng nhóm, loại công tác xây dựng, đơn vị kết cấu hoặc bộ phận công trình xây dựng.
  2. Là tổng mức đầu tư dự án.
  3. Chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng
  4. Phương án a và b.
Câu 111:
Đơn vị nào sau đây chịu trách nhiệm về giá trị đề nghị thanh toán trong hồ sơ đề nghị thanh toán?
  1. Chủ đầu tư hoặc đại diện hợp pháp của chủ đầu tư
  2. Cơ quan thanh toán vốn đầu tư
  3. Chủ đầu tư và cơ quan thanh toán vốn đầu tư
  4. Đơn vị tư vấn lập hồ sơ thanh toán
Câu 112:
Nội dung nào sau đây là sai quy định về chi phí tư vấn đầu tư xây dựng đã được phê duyệt?
  1. Là chi phí tối đa để thực hiện công tác tư vấn đầu tư xây dựng
  2. Được điều chỉnh khi có thay đổi về đơn giá xây dựng được công bố.
  3. Được quản lý thông qua hợp đồng tư vấn xây dựng.
  4. Được điều chỉnh khi thay đổi về phạm vi công việc, điều kiện và tiến độ thực hiện công tác tư vấn đầu tư xây dựng
Câu 113:
Các yếu tố nào ảnh hưởng trực tiếp đến quá trình quản lý dự án đầu tư xây dựng?
  1. Yếu tố con người lãnh đạo và quản lý
  2. Yếu tố xây dựng, thực hiện kế hoạch và chế độ kiểm soát, báo cáo quá trình thực hiện
  3. Phân định rõ trách nhiệm và mối quan hệ giữa các bên tham gia quản lý và thực hiện dự án
  4. Tất cả các yếu tố nêu tại Điểm a, b, c
Câu 114:
Nội dung nào dưới đây không phải là nguồn lực chính để làm căn cứ cho việc lập tiến độ thi công xây dựng?
  1. Lực lượng lao động của nhà thầu
  2. Vật liệu chính cung cấp cho từng giai đoạn thi công xây dựng
  3. Nhân lực của Ban quản lý dự án
  4. Xe-máy, thiết bị thi công cho từng công việc và tổng hợp cho từng giai đoạn
Câu 115:
Kế hoạch tổng hợp về an toàn lao động đã được chủ đầu tư chấp thuận có được điều chỉnh trong quá trình thi công không?
  1. Có, nếu kiểm tra thấy kế hoạch đã được lập không đảm bảo an toàn
  2. Có, do nhà thầu quyết định nếu thấy cần thiết
  3. Có, do chủ đầu tư quyết định nếu thấy cần thiết
  4. Không được điều chỉnh
Câu 116:
Vì sao chi phí dự phòng đối với dự án đầu tư xây dựng quy mô lớn và phức tạp thường cao hơn các dự án khác?
  1. Do nhiều cơ quan có liên quan nên có nhiều yêu cầu mới đặt ra khiến phải thay đổi thiết kế trong quá trình thực hiện để đáp ứng, từ đó chi phí phát sinh tăng lên
  2. Do thời gian thực hiện dự án đầu tư xây dựng quy mô lớn và phức tạp thường dài hơn nên rủi ro nhiều hơn
  3. Do sử dụng nhiều chủng loại vật liệu và máy móc thiết bị hơn
  4. Tất cả các ý trên đều đúng
Câu 117:
Phân tích nào sau đây là phân tích độ nhạy?
  1. Đánh giá sự thay đổi của NPV khi giá nguyên vật liệu đầu vào của dự án có một số thay đổi (tăng, giảm).
  2. Đánh giá sự thay đổi của IRR khi giá bán sản phẩm của dự án có một số thay đổi (tăng, giảm).
  3. Đánh giá sự thay đổi của NPV khi giá nguyên vật liệu đầu vào và giá bán sản phẩm dự án cùng thay đổi (tăng, giảm).
  4. Tất cả các phương án trên
Câu 118:
Chủ đầu tư tổ chức thực hiện quản lý dự án theo hình thức nào sau đây là đúng?
  1. Chủ đầu tư sử dụng tư cách pháp nhân của mình và bộ máy chuyên môn trực thuộc có đủ điều kiện, năng lực
  2. Chủ đầu tư thuê tổ chức, cá nhân có đủ điều kiện năng lực theo quy định để quản lý dự án
  3. Thực hiện theo cách a hoặc b là đúng
  4. Phải thuê ban quản lý dự án chuyên ngành hoặc ban quản lý dự án khu vực
Câu 119:
Vốn vay ngắn hạn ngân hàng của dự án là để:
  1. Bổ sung vốn lưu động cho dự án
  2. Bổ sung vốn cố định cho dự án
  3. Mua cổ phiếu của dự án
  4. Mua máy móc thiết bị nâng cấp công nghệ cho dự án
Câu 120:
Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng gồm các tài liệu nào?
  1. Các văn bản, giấy tờ, bản vẽ thiết kế trong hồ sơ đề nghị cấp phép xây dựng là bản chính hoặc bản sao có chứng thực hoặc bản sao điện tử
  2. Toàn bộ tài liệu trong hồ sơ đề nghị cấp phép xây dựng phải là bản gốc hoặc chính
  3. Các quyết định phải là bản chính, các tài liệukhác trong hồ sơ đề nghị cấp phép xây dựng là bản sao điện tử
  4. Các nội dung trên đều đúng
Câu 121:
Tiến độ thực hiện của dự án không thể hiện theo sơ đồ nào dưới đây?
  1. Sơ đồ ngang
  2. Sơ đồ đứng
  3. Sơ đồ xiên
  4. Sơ đồ mạng
Câu 122:
Trong các chỉ tiêu sau, chỉ tiêu nào là giá xây dựng tổng hợp bộ phận kết cấu công trình?
  1. 300 triệu đồng/ dầm bê tông cốt thép dự ứng lực mác 40Mpa, dầm I, dài 18m.
  2. 54 triệu đồng/cháu mẫu giáo khi quy mô đầu tư xây dựng nhà trẻ 75 < số cháu ≤ 125.
  3. Cả hai phương án a và b.
  4. Không có chỉ tiêu nào là giá xây dựng tổng hợp bộ phận kết cấu công trình.
Câu 123:
Trong quá trình quản lý thực hiện dự án, phát hiện thấy tem hiệu chuẩn của thiết bị thí nghiệm - thử nghiệm đã hết hiệu lực thì giám đốc quản lý dự án xử lý thế nào?
  1. Không có ý kiến gì, vì thiết bị đã được kiểm tra trước khi chấp thuận cho phòng thí nghiệm hoạt động của dự án.
  2. Tiếp tục cho làm thí nghiệm, yêu cầu kiểm tra hiệu chuẩn bổ sung.
  3. Đình chỉ thí nghiệm, yêu cầu phòng thí nghiệm mời đơn vị có chức năng đến kiểm tra, hiệu chỉnh lại.
  4. Không có xử lý gì vì các phép thử trước đây cũng đã tiến hành trên chính thiết bị ấy.
Câu 124:
Nghiệm thu thang máy điện và thang máy thủy lực đủ điều kiện vận hành an toàn phải thực hiện theo trình tự nào dưới đây?
  1. Thử động ở 100% tải định mức - Thử động ở 125% tải định mức - Kiểm tra tổng thể;
  2. Thử động ở 125% tải định mức - Thử động ở 100% tải định mức - Kiểm tra tổng thể;
  3. Kiểm tra tổng thể - Thử động ở 100% tải định mức - Thử động ở 125% tải định mức;
  4. Kiểm tra tổng thể - Thử động ở 125% tải định mức - Thử động ở 100% tải định mức.
Câu 125:
Nghiệm thu chạy thử không tải thiết bị công nghệ để làm gì?
  1. Đánh giá chất lượng lắp đặt;
  2. Đánh giá tình trạng thiết bị khi chạy không tải;
  3. Phát hiện và loại trừ sai sót;
  4. Cả ba phương án a, b và c.
Câu 126:
Nghiệm thu chạy thử không tải chỉ được đánh giá là đạt khi nào?
  1. Đã chạy thử liên tục theo quy định;
  2. Thông số dây chuyền phù hợp với thiết kế và công nghệ;
  3. Không xẩy ra sự cố kỹ thuật đáng kể;
  4. Cả ba yếu tố nêu tại a, b và c.
Câu 127:
Nội dung quyết định phê duyệt thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở của chủ đầu tư , gồm các nội dung chủ yếu nào sau đây?
  1. Người phê duyệt; Tên công trình hoặc bộ phận công trình
  2. Tên dự án; Loại và cấp công trình
  3. Địa điểm xây dựng;Thời hạn sử dụng theo thiết kế của công trình;
  4. Bao gồm tất cả các nội dung ở trên
Câu 128:
Ban quản lý dự án chuyên ngành, Ban quản lý dự án khu vực được thực hiện tư vấn quản lý dự án hoặc thực hiện một số công việc tư vấn cho các dự án khác, trong trường hợp nào sau đây?
  1. Bảo đảm hoàn thành nhiệm vụ quản lý dự án được giao và đáp ứng yêu cầu về điều kiện năng lực theo quy định khi thực hiện công việc tư vấn
  2. Bảo đảm hoàn thành nhiệm vụ quản lý dự án được giao, không cần xét đến điều kiện năng lực khi thực hiện công tác tư vấn
  3. Khi có chủ đầu tư thuê và không cần phải xét đến điều kiện năng lực của tổ chức cũng như cá nhân thực hiện
  4. Đáp ứng một trong các trường hợp ở trên
Câu 129:
Trong quá trình triển khai thực hiện dự án, việc kiểm tra thực hiện tiến độ các công việc bằng cách nào?
  1. Kiểm tra kết quả thực hiện so với tiến độ chi tiết đã được chủ đầu tư phê duyệt
  2. Kiểm tra thường xuyên qua báo cáo, thống kê.
  3. Kiểm tra đột xuất trên sơ đồ tiến độ tại thời điểm kiểm tra (tính theo tỷ lệ thực hiện)
  4. Tất cả các cách nêu tại điểm a, b, c
Câu 130:
Bộ phận điều hành dự án của chủ đầu tư có trách nhiệm gì trong quản lý về an toàn lao động trong quá trình thi công xây dựng công trình?
  1. Giám sát việc thực hiện của nhà thầu tuân thủ các biện pháp thi công và biện pháp đảm bảo an toàn đã được phê duyệt
  2. Giám sát tuân thủ các quy phạm kỹ thuật an toàn trong thi công xây dựng
  3. Kiểm tra, báo cáo chủ đầu tư xử lý vi phạm, dừng thi công và yêu cầu khắc phục khi nhà thầu vi phạm các quy định về an toàn trên công trường
  4. Tất cả các trách nhiệm nêu tại điểm a, b, c
Câu 131:
Khi nào cần phải tiến hành quan trắc biến dạng (lún, chuyển dịch ngang) trong thi công xây dựng công trình?
  1. Trong toàn bộ quá trình xây dựng
  2. Khi có quy định trong thiết kế được duyệt
  3. Khi Tư vấn giám sát yêu cầu
  4. Khi công trình có sự cố
Câu 132:
Thang máy điện nào bắt buộc phải có giấy chứng nhận hợp quy?
  1. Thang máy PCCC;
  2. Thang máy tải hàng và băng ca;
  3. Thang máy tải khách;
  4. Các thang máy tại cả 3 phương án a, b và c.
Câu 133:
Nghiệm thu thiết bị công nghệ gồm các nội dung nào dưới đây?
  1. Nghiệm thu tĩnh;
  2. Nghiệm thu chạy thử không tải;
  3. Nghiệm thu chạy thử có tải;
  4. Thực hiện cả ba nội dung trên.
Câu 134:
Việc khai báo, điều tra, báo cáo và giải quyết sự cố mất an toàn lao động trong thi công xây dựng công trình được thực hiện theo quy định nào?
  1. Luật Xây dựng 50/2014/QH13 và Luật 62/2020/QH14.
  2. Nghị định 06/2021/NĐ-CP về quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng
  3. Luật An toàn, Vệ sinh lao động và các văn bản hướng dẫn
  4. Các văn bản quy định tại điểm a, b, c
Câu 135:
Để chuẩn bị cho công tác hoàn thiện cần phải thực hiện những công tác gì?
  1. Phải thi công xong các việc làm dưới lớp hoàn thiện như điện, nước
  2. Phải lập biên bản nghiệm thu đảm bảo điều kiện để thi công hoàn thiện
  3. Phải chỉnh độ cao các lớp nằm dưới lớp hoàn thiện
  4. Phải lập biên bản cho các việc đã làm xong
Câu 136:
Các chi phí nào sau đây không được đưa vào quyết toán hợp đồng xây dựng?
  1. Các chi phí thiệt hại xảy ra trong quá trình đầu tư xây dựng thuộc trách nhiệm của bảo hiểm.
  2. Các chi phí thiệt hại xảy ra trong quá trình đầu tư xây dựng thuộc trách nhiệm của bảo hiểm.
  3. Chi phí cho khối lượng hoàn thành của các cấu kiện đúc sẵn.
  4. Chi phí thiệt hại do nguyên nhân bất khả kháng theo quy định của pháp luật.
  5. Tất cả các phương án trên.
Câu 137:
Thành phần cấp phối của bê tông được xác định bằng phương pháp nào trước khi thi công xây dựng
  1. Dựa trên loại, cấp bê tông được quy định trong thiết kế
  2. Dựa trên cơ sở thiết kế công thức trộn.
  3. Dựa trên thí nghiệm trong phòng với vật liệu dự kiến sẽ sử dụng.
  4. Thực hiện tất cả các bước nêu tại phương án a, b và c
Câu 138:
Công tác giám sát lắp đặt thiết bị công nghệ được thực hiện khi nào?
  1. Giám sát trước lắp đặt;
  2. Giám sát quá trình lắp đặt;
  3. Giám sát quá trình thử nghiệm và nghiệm thu;
  4. Cả ba nội dung nêu tại a, b và c.
Câu 139:
Khi giám sát chạy thử thiết bị công nghệ cần thực hiện công việc kiểm tra nào dưới đây?
  1. Kiểm tra tổng thể thiết bị trước khi chạy thử;
  2. Kiểm tra quy trình, tiêu chuẩn áp dụng, trình tự chạy thử;
  3. Kiểm tra lệnh chạy thử
  4. Tất cả các nội dung nêu tại a, b và c.