Quy hoạch nông thôn là quy hoạch thuộc hệ thống quy hoạch nào ?
Hệ thống quy hoạch xây dựng
Hệ thống quy hoạch cấp huyện
Hệ thống quy hoạch cấp tỉnh
Hệ thống quy hoạch cấp quốc gia
Câu 2:
Căn cứ lập quy hoạch xây dựng bao gồm:
Chiến lược phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh; Quy hoạch cấp quốc gia, quy hoạch vùng, quy hoạch tỉnh;Bản đồ, tài liệu, số liệu về hiện trạng kinh tế - xã hội, điều kiện tự nhiên của địa phương.
Quy hoạch thời kỳ trước; Quy chuẩn kỹ thuật về quy hoạch xây dựng và quy chuẩn khác có liên quan;Bản đồ, tài liệu, số liệu về hiện trạng kinh tế - xã hội, điều kiện tự nhiên của địa phương.
Chiến lược phát triển ngành, lĩnh vực trong cùng giai đoạn phát triển; Bản đồ, tài liệu, số liệu về hiện trạng kinh tế - xã hội, điều kiện tự nhiên của địa phương.
Chiến lược phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh; Chiến lược phát triển ngành, lĩnh vực trong cùng giai đoạn phát triển; Quy hoạch cấp quốc gia, quy hoạch vùng, quy hoạch tỉnh;Quy hoạch thời kỳ trước; Quy chuẩn kỹ thuật về quy hoạch xây dựng và quy chuẩn khác có liên quan; Bản đồ, tài liệu, số liệu về hiện trạng kinh tế - xã hội, điều kiện tự nhiên của địa phương.
Câu 3:
Đối với nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng thuộc thẩm quyền phê duyệt của Thủ tướng Chính phủ , cơ quan nào có trách nhiệm lấy ý kiến:
Bộ Xây dựng có trách nhiệm lấy ý kiến các bộ, cơ quan, tổ chức khác ở trung ương có liên quan; Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm lấy ý kiến cơ quan, tổ chức, cá nhân và cộng đồng dân cư có liên quan ở địa phương.
Bộ Xây dựng có trách nhiệm lấy ý kiến các bộ, cơ quan, tổ chức và cộng đồng dân cư có liên quan.
Trong trường hợp Ủy ban nhân dân cấp tỉnh là cơ quan tổ chức lập quy hoạch thì có trách nhiệm lấy ý kiến cơ quan, tổ chức, cá nhân và cộng đồng dân cư có liên quan ở địa phương.
Cả 3 phương án trên đều đúng.
Câu 4:
Quy hoạch hạ tầng kỹ thuật của các đô thị nào được lập riêng thành đồ án quy hoạch chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật:
Đô thị đặc biệt
Đô thị hạng I
Thành phố trực thuộc trung ương
Thành phố trực thuộc tỉnh
Câu 5:
Nhiệm vụ quy hoạch xây dựng vùng liên huyện, quy hoạch xây dựng vùng huyện gồm:
Xác định luận cứ, cơ sở hình thành phạm vi ranh giới quy hoạch của vùng liên huyện và mục tiêu phát triển; Dự báo quy mô dân số, nhu cầu về hạ tầng kỹ thuật và hạ tầng xã hội cho từng giai đoạn phát triển; Xác định yêu cầu về tổ chức không gian đối với hệ thống đô thị, khu vực nông thôn và khu chức năng chủ yếu, hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội trên phạm vi lập quy hoạch theo từng giai đoạn.
Xác định yêu cầu về tổ chức không gian đối với hệ thống đô thị, khu vực nông thôn và khu chức năng chủ yếu, chức năng sử dụng đất, hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội trên phạm vi lập quy hoạch theo từng giai đoạn. Xác định yêu cầu về tổ chức không gian đối với hệ thống đô thị, khu vực nông thôn và khu chức năng chủ yếu, hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội trên phạm vi lập quy hoạch theo từng giai đoạn.
Xác định yêu cầu về tổ chức không gian đối với hệ thống đô thị, nông thôn và khu chức năng chủ yếu, chức năng sử dụng đất, hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội trên phạm vi lập quy hoạch theo từng giai đoạn, tổ chức không gian đối với hệ thống đô thị, khu vực nông thôn và khu chức năng chủ yếu, hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật, xã hội trên phạm vi lập quy hoạch theo từng giai đoạn.
Cả 3 phương án trên đều sai.
Câu 6:
Theo Quy chuẩn QCVN 01:2021/BXD, Yêu cầu về định hướng tổ chức không gian cấp vùng (huyện, liên huyện), việc phân vùng trong đồ án quy hoạch phải được đề xuất dựa trên các đặc trưng theo phương án nào dưới đây:
Các đặc trưng về cảnh quan thiên nhiên, đặc điểm kinh tế, xã hội, môi trường và sinh thái vùng;
Các đặc trưng về cảnh quan thiên nhiên, đặc điểm kinh tế, xã hội, văn hóa, môi trường và sinh thái vùng;
Các đặc trưng về cảnh quan thiên nhiên, đặc điểm kinh tế, xã hội, văn hóa, môi trường và hệ sinh thái từng khu vực;
Cả 3 phương án trên đều sai.
Câu 7:
Theo Quy chuẩn QCVN 01:2021/BXD, Yêu cầu về định hướng tổ chức không gian cấp vùng (huyện, liên huyện), việc phân vùng phải lồng ghép với các giải pháp kiểm soát quản lý theo các mức độ phương án nào dưới đây:
Khu vực ưu tiên cho xây dựng (các khu vực kêu gọi đầu tư, các dự án trọng điểm...), khu vực xây dựng (đô thị, khu dân cư, khu công nghiệp...), khu vực hạn chế xây dựng (nông, lâm nghiệp, bảo tồn, cảnh quan tự nhiên), khu vực cấm xây dựng (vùng cách ly, an toàn, bảo vệ các di sản, di tích...);
Khu vực ưu tiên cho xây dựng (đô thị, khu dân cư, khu công nghiệp...), khu vực hạn chế xây dựng (nông, lâm nghiệp, bảo tồn, cảnh quan tự nhiên), khu vực cấm xây dựng (vùng cách ly, an toàn, bảo vệ các di sản, di tích...);
Khu vực ưu tiên cho xây dựng (đô thị, khu dân cư, khu công nghiệp, các dự án trọng điểm...), khu vực hạn chế xây dựng (nông, lâm nghiệp, bảo tồn, cảnh quan tự nhiên), khu vực cấm xây dựng (vùng cách ly, an toàn, bảo vệ các di sản, di tích...);
Khu vực ưu tiên cho xây dựng (đô thị, khu dân cư, khu công nghiệp và các vùng động lực phát triển khác), khu vực hạn chế xây dựng (nông, lâm nghiệp, bảo tồn, cảnh quan tự nhiên), khu vực cấm xây dựng (vùng cách ly, an toàn, khu vực vùng bảo vệ các di sản, di tích...);
Câu 8:
Theo Quy chuẩn QCVN 01:2021/BXD, Chỉ tiêu đất dân dụng bình quân toàn đô thị hạng II được quy định theo phương án nào dưới đây:
Bình quân 40-60 m2/người; mật độ dân số 220-160 người/ha.
Bình quân 45-60 m2/người; mật độ dân số 220-165 người/ha.
Bình quân 50-65 m2/người; mật độ dân số 215-160 người/ha.
Bình quân 60-75 m2/người; mật độ dân số 200-155 người/ha.
Câu 9:
Theo Quy chuẩn QCVN 01:2021/BXD, Chỉ tiêu đất đơn vị ở bình quân toàn đô thị hạng I được quy định theo phương án nào dưới đây:
12-25 m2/người.
15-26 m2/người.
18-30 m2/người.
15-28 m2/người.
Câu 10:
Theo Quy chuẩn QCVN 01:2021/BXD, Diện tích tối thiểu đất cây xanh sử dụng công cộng trong đô thị hạng I(không bao gồm đất cây xanh sử dụng công cộng trong đơn vị ở) được quy định theo phương án nào dưới đây:
8 m2/người.
7 m2/người.
6 m2/người.
5 m2/người.
Câu 11:
Theo Quy chuẩn QCVN 01:2021/BXD, yêu cầu chung về giao thông theo phương án nào dưới đây:
Hệ thống giao thông phải đáp ứng nhu cầu vận tải hành khách và hàng hóa phục vụ cho phát triển kinh tế - xã hội, quá trình đô thị hoá và hội nhập với quốc tế; Mạng lưới giao thông phải được phân cấp rõ ràng, đảm bảo thông suốt, trật tự, an toàn, hiệu quả; Phát triển giao thông phải tuân thủ quy hoạch, từng bước hiện đại, đồng bộ, gắn kết hợp lý các phương tiện vận tải.
Hệ thống giao thông phải đáp ứng nhu cầu vận tải hành khách và hàng hóa phục vụ cho phát triển kinh tế - xã hội, quá trình đô thị hoá; Mạng lưới giao thông phải được phân cấp rõ ràng, đảm bảo thông suốt, trật tự, an toàn, hiệu quả; Phát triển giao thông phải tuân thủ quy hoạch.
Hệ thống giao thông phải đáp ứng nhu cầu vận tải phục vụ cho phát triển kinh tế - xã hội, quá trình đô thị hoá; Mạng lưới giao thông phải được phân cấp rõ ràng, đảm bảo thông suốt, trật tự, an toàn, hiệu quả;
Hệ thống giao thông phải đáp ứng nhu cầu vận tải hành khách và hàng hóa phục vụ cho phát triển kinh tế - xã hội, quá trình đô thị hoá; Mạng lưới giao thông phải được phân cấp rõ ràng, đảm bảo thông suốt, trật tự, an toàn, hiệu quả; Phát triển giao thông phải từng bước hiện đại, đồng bộ, gắn kết hợp lý các phương tiện vận tải.
Câu 12:
Theo Quy chuẩn QCVN 01:2021/BXD, Trong trường hợp do đặc thù hiện trạng của khu vực quy hoạch cho phép tăng mật độ xây dựng thuần tối đa của các công trình dịch vụ - công cộng với các điều kiện theo phương án nào dưới đây:
Yêu cầu đặc biệt về điểm nhấn cảnh quan đô thị hoặc không còn quỹ đất để đảm bảo chỉ tiêu sử dụng đất của các công trình dịch vụ - công cộng, nhưng không vượt quá 60%;
Yêu cầu đặc biệt về điểm nhấn cảnh quan đô thị hoặc không còn quỹ đất để đảm bảo chỉ tiêu sử dụng đất của các công trình dịch vụ - công cộng, nhưng không vượt quá 65%;
Không còn quỹ đất để đảm bảo chỉ tiêu sử dụng đất của các công trình dịch vụ - công cộng, nhưng không vượt quá 60%;
Yêu cầu phục vụ của các công trình dịch vụ - công cộng tại khu vực, nhưng không vượt quá 65%;
Câu 13:
Theo Quy chuẩn QCVN 01:2021/BXD, các công trình có thể được xem xét hệ số sử dụng đất > 13 lần khi có điều kiện theo phương án nào dưới đây:
Các lô đất xây dựng các công trình có yêu cầu đặc biệt về kiến trúc cảnh quan, là điểm nhấn cho đô thị và cần phải được tính toán đảm bảo không gây quá tải lên hệ thống hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị.
Các lô đất xây dựng các công trình có yêu cầu đặc biệt về kiến trúc cảnh quan, là điểm nhấn cho đô thị đã được xác định thông qua quy hoạch cao hơn hoặc theo các yêu cầu đặc biệt của cấp thẩm quyền và cần phải được tính toán đảm bảo không gây quá tải lên hệ thống hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị.
Các lô đất xây dựng các công trình có yêu cầu đặc biệt về kiến trúc cảnh quan, là điểm nhấn cho đô thị đã được xác định thông qua quy hoạch cao hơn và cần phải được tính toán đảm bảo không gây quá tải lên hệ thống hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật đô thị.
Các lô đất xây dựng các công trình có yêu cầu đặc biệt về kiến trúc cảnh quan, là điểm nhấn cho đô thị, được tính toán đảm bảo không gây quá tải lên hệ thống hạ tầng đô thị.
Câu 14:
Theo Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Quy hoạch xây dựng QCVN 01:2021/BXD ban hành kèm theo thông tư 01/2021/TT-BXD thì dự báo về dân số cần phải bao gồm các nội dung gì sau đây?
Phải dựa trên cơ sở chuỗi các số liệu với thời gian tối thiểu của 5 năm gần nhất và các chỉ tiêu, quy định, khống chế tại quy hoạch cao hơn; phải bao gồm cả dự báo dân số thường trú, dân số tạm trú và các thành phần dân số khác (dân số lưu trú, khách vãng lai được quy đổi).
Phải dựa trên cơ sở chuỗi các số liệu với thời gian tối thiểu của 10 năm gần nhất và các chỉ tiêu, quy định, khống chế tại quy hoạch cao hơn; phải bao gồm cả dự báo dân số thường trú, dân số tạm trú và các thành phần dân số khác (dân số lưu trú, khách vãng lai được quy đổi).
Phải dựa trên cơ sở chuỗi các số liệu với thời gian tối thiểu của 5 năm gần nhất và các chỉ tiêu, quy định, khống chế tại quy hoạch cao hơn; phải bao gồm cả dự báo dân số thường trú, dân số tạm trú trong ít nhất 5 năm tiếp theo.
Phải dựa trên cơ sở chuỗi các số liệu với thời gian tối thiểu của 10 năm gần nhất và các chỉ tiêu, quy định, khống chế tại quy hoạch cao hơn; phải bao gồm cả dự báo dân số thường trú, dân số tạm trú trong ít nhất 10 năm tiếp theo.
Câu 15:
Những cá nhân nào sau đây bắt buộc phải có chứng chỉ hành nghề trong hồ sơ năng lực thực hiện một đồ án quy hoạch xây dựng?
Chủ nhiệm đồ án và chủ trì các bộ môn
Chủ nhiệm đồ án
Chủ trì phần thiết kế quy hoạch
Tất cả các thành viên tham gia thực hiện đồ án quy hoạch xây dựng
Câu 16:
Theo Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Quy hoạch xây dựng QCVN 01:2021/BXD ban hành kèm theo thông tư 01/2021/TT-BXD, trong trường hợp bắt buộc phải xây dựng tại các khu vực có nguy cơ xuất hiện hoặc bị ảnh hưởng từ các tai biến thiên nhiên (trượt lở, ngập lụt, lũ...), quy hoạch phải đáp ứng yêu cầu nào sau đây?
Đề xuất phương án phòng tránh thiên tai và cứu hộ cứu nạn
Đề xuất giải pháp giảm thiểu, khắc phục và đảm bảo an toàn cho cộng đồng
Đề xuất phương án phòng tránh thiên tai và phân vùng các khu vực cấm hoạt động xây dựng
Đề xuất giải pháp giảm thiểu thiên tai, phân vùng xây dựng và đảm bảo an toàn cho cộng đồng
Câu 17:
Theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP, Giấy phép xây dựng được cấp lại trong trường hợp:
Giấy phép xây dựng bị rách, bị nát hoặc bị mất
Giấy phép xây dựng bị quá hạn
Giấy phép xây dựng bị hủy
Giấy phép xây dựng bị quá hạn, bị hủy hoặc bị thu hồi
Câu 18:
Theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP, chủ đầu tư có trách nhiệm công khai giấy phép xây dựng tại đâu?
Chủ đầu tư có trách nhiệm công khai giấy phép xây dựng trên trang thông tin điện tử của mình
Chủ đầu tư có trách nhiệm công khai giấy phép xây dựng trên các phương tiện thông tin đại chúng
Chủ đầu tư có trách nhiệm công khai giấy phép xây dựng tại địa điểm thi công xây dựng trong suốt quá trình thi công xây dựng
Chủ đầu tư có trách nhiệm công khai giấy phép xây dựng trên trang thông tin điện tử của mình và tại địa điểm thi công xây dựng.
Câu 19:
Theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP, việc Quản lý trật tự xây dựng được thực hiện từ khi nào?
Từ khi khởi công xây dựng công trình cho đến khi công trình bàn giao đưa vào sử dụng
Từ khi tiếp nhận thông báo khởi công, khởi công xây dựng công trình cho đến khi xây dựng công trình
Từ khi tiếp nhận thông báo khởi công, khởi công xây dựng công trình cho đến khi công trình bàn giao đưa vào sử dụng
Từ khi tiếp nhận thông báo khởi công, cho đến khi xây dựng công trình, bàn giao đưa vào sử dụng và cả quá trình khai thác công trình.
Câu 20:
Theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP, trách nhiệm của UBND cấp tỉnh trong quản lý trật tự xây dựng là:
Ban hành quy chế quản lý kiến trúc để làm cơ sở cấp giấy phép xây dựng và quản lý trật tự xây dựng đối với khu vực chưa có quy hoạch chi tiết xây dựng trong đô thị; Tổ chức thực hiện việc theo dõi, kiểm tra, phát hiện, ngăn chặn và xử lý kịp thời khi phát sinh vi phạm trên địa bàn; thực hiện cưỡng chế công trình vi phạm trật tự xây dựng trên địa bàn theo quy định của pháp luật
Chịu trách nhiệm toàn diện về quản lý trật tự xây dựng các công trình xây dựng trên địa bàn (bao gồm cả công trình bí mật nhà nước)
Theo dõi, kiểm tra, phát hiện, ngăn chặn và xử lý kịp thời khi phát sinh vi phạm trật tự xây dựng trên địa bàn
Ban hành quy chế quản lý kiến trúc hoặc thiết kế đô thị cho từng khu vực để làm cơ sở cấp giấy phép xây dựng và quản lý trật tự xây dựng đối với khu vực chưa có quy hoạch chi tiết xây dựng trong đô thị, trong khu chức năng và quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư nông thôn
Câu 21:
Theo Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Quy hoạch xây dựng QCVN 01:2021/BXD ban hành kèm theo thông tư 01/2021/TT-BXD, yêu cầu về định hướng tổ chức không gian cấp vùng huyện, liên huyện trong quy hoạch xây dựng không cần đáp ứng yêu cầu nào sau đây?
Các phân vùng trong đồ án quy hoạch phải được đề xuất dựa trên các đặc trưng về cảnh quan thiên nhiên, đặc điểm kinh tế, xã hội, môi trường và sinh thái vùng
Phải tính toán đến tác động từ mực nước biển dâng theo các kịch bản của quốc gia đối với khu vực dự báo chịu tác động từ nước biển dâng
Phân vùng phải lồng ghép với các giải pháp kiểm soát quản lý theo các mức độ: khu vực ưu tiên cho xây dựng, khu vực hạn chế xây dựng, khu vực cấm xây dựng.
Hệ thống hạ tầng xã hội và hệ thống hạ tầng kỹ thuật phải đảm bảo mọi người dân trong vùng đều được sử dụng thuận lợi và dễ dàng tiếp cận
Câu 22:
Theo Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Quy hoạch xây dựng QCVN01:2021/BXD ban hành kèm theo thông tư 01/2021/TT-BXD, yêu cầu về định hướng tổ chức không gian cấp vùng huyện, liên huyện trong quy hoạch xây dựng cần phải đáp ứng yêu cầu nào sau đây?
Các phân vùng trong đồ án quy hoạch phải được đề xuất dựa trên các đặc trưng về địa hình, đặc điểm kinh tế, xã hội và nhu cầu phát triển trong tương lai.
Phải tính toán đến tác động từ mực nước biển dâng theo các kịch bản của quốc gia đối với khu vực dự báo chịu tác động từ nước biển dâng
Phân vùng phải lồng ghép với các giải pháp kiểm soát quản lý theo các mức độ: khu vực ưu tiên cho xây dựng, khu vực hạn chế xây dựng, khu vực cấm xây dựng.
Hệ thống hạ tầng xã hội và hệ thống hạ tầng kỹ thuật phải đảm bảo nhu cầu phát triển tính toán theo dự báo ít nhất 5 năm.
Câu 23:
Theo Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Quy hoạch xây dựng QCVN 01:2021/BXD ban hành kèm theo thông tư 01/2021/TT-BXD, yêu cầu về dự báo trong đồ án quy hoạch không cần phải đáp ứng yêu cầu nào sau đây?
Dự báo về dân số, lao động, đất đai, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật và các nội dung kinh tế - xã hội khác phải dựa trên cơ sở chuỗi các số liệu với thời gian tối thiểu của 5 năm gần nhất và các chỉ tiêu, quy định, khống chế tại quy hoạch cao hơn.
Dự báo dân số phải bao gồm cả dự báo dân số thường trú, dân số tạm trú và các thành phần dân số khác (dân số lưu trú, khách vãng lai được quy đổi)
Dự báo phải đề cập đến các vấn đề về tai biến thiên nhiên, môi trường, biến đổi khí hậu và nước biển dâng
Kết quả của dự báo phải đảm bảo phù hợp với nhu cầu phát triển của khu vực đô thị cũng như các động lực phát triển của vùng và quốc gia
Câu 24:
Theo Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Quy hoạch xây dựng QCVN 01:2021/BXD ban hành kèm theo thông tư 01/2021/TT-BXD, yêu cầu về lựa chọn đất xây dựng phải đáp ứng yêu cầu nào sau đây?
Có các lợi thế về kinh tế, xã hội, hạ tầng, môi trường và cảnh quan; có điều kiện tự nhiên đảm bảo cho các hoạt động xây dựng và đảm bảo an toàn cho cộng đồng: không thuộc phạm vi khu vực cấm các hoạt động xây dựng.
Có các lợi thế về kinh tế, xã hội, hạ tầng, môi trường và cảnh quan; có điều kiện tự nhiên đảm bảo không chịu tác động từ nước biển dâng hoặc các tai biến thiên nhiên.
Có điều kiện tự nhiên đảm bảo cho các hoạt động xây dựng và đảm bảo an toàn cho cộng đồng: không thuộc phạm vi khu vực cấm các hoạt động xây dựng; có các giải pháp đề xuất đảm bảo an toàn cho cộng đồng và tránh các khu vực chịu tác động từ nước biển dâng theo các kịch bản của quốc gia.
Có các lợi thế về kinh tế, xã hội, hạ tầng, môi trường và cảnh quan và thỏa mãn khả năng phát triển mở rộng; thỏa mãn các yêu cầu về môi trường, an toàn cho định cư.
Câu 25:
Theo Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Quy hoạch xây dựng QCVN 01:2021/BXD ban hành kèm theo thông tư 01/2021/TT-BXD, yêu cầu về tổ chức không gian toàn đô thị không phải đáp ứng yêu cầu nào sau đây?
Quy hoạch phải xác định được ranh giới khu vực phát triển đô thị và khu vực hạn chế (hoặc không) phát triển đô thị. Đối với các đô thị dự kiến mở rộng, ranh giới đô thị phải dựa trên các dự báo về quy mô dân số, đất đai, hạ tầng và phải thỏa mãn các yêu cầu về lựa chọn đất xây dựng
Hệ thống các không gian trong đô thị phải đảm bảo có khả năng phát triển, mở rộng, thỏa mãn các yêu cầu về môi trường, an toàn cho định cư. Không gian toàn đô thị phải liên kết thuận lợi với các đô thị khác và với các vùng nông thôn
Đất khu vực phát triển đô thị phải được tính toán, dự báo theo khả năng phát triển theo từng giai đoạn quy hoạch. Chỉ tiêu đất dân dụng phải được tính toán lựa chọn theo đặc thù từng đô thị đảm bảo nguyên tắc sử dụng đất tiết kiệm, hiệu quả, bảo vệ được tài nguyên thiên nhiên có giá trị
Đối với các thành phố có cấu trúc gồm nhiều đô thị, phải đảm bảo sự liên kết thuận lợi giữa đô thị trung tâm và các đô thị khác, các khu chức năng. Đảm bảo duy trì vùng đệm, vùng sinh thái giữa các đô thị
Câu 26:
Yêu cầu lựa chọn đất xây dựng đô thị nào sau đây là sai?
Có các lợi thế về kinh tế, xã hội, hạ tầng kỹ thuật và môi trường
Có đủ diện tích đất để phát triển đô thị trong giai đoạn 10 đến 15 năm
Không thuộc phạm vi khu vực được xác định để khai thác mỏ, bảo tồn thiên nhiên
Không nằm trong phạm vi cấm xây dựng theo pháp luật về xây dựng
Câu 27:
Cấu trúc phát triển không gian đô thị không bao hàm yếu tố nào?
Hình thái đô thị
Kinh tế đô thị
Quản lý đô thị
Sinh thái đô thị
Câu 28:
Cấu trúc phát triển không gian đô thị xác định trên cơ sở nào?
Khung thiên nhiên của đô thị; Các điều kiện hiện trạng; Tiềm năng phát triển đô thị;
Các điều kiện hiện trạng; Tiềm năng phát triển đô thị;
Khung thiên nhiên của đô thị; Các điều kiện hiện trạng;
Khung thiên nhiên của đô thị; Tiềm năng phát triển đô thị;
Câu 29:
Yêu cầu nào không quy định bắt buộc đối với quy hoạch xây dựng công trình công cộng ngầm đô thị?
Phải phù hợp với quy hoạch tổ chức không gian và hệ thống dịch vụ công cộng của đô thị
Phải đảm bảo yêu cầu bố trí hỗn hợp nhiều loại chức năng khác nhau
Phải đảm bảo kết nối không gian thuận tiện và an toàn với các công trình giao thông ngầm
Phải đảm bảo kết nối với hệ thống hạ tầng kỹ thuật ngầm chung của đô thị
Câu 30:
Yêu cầu nào không quy định bắt buộc đối với quy hoạch cải tạo các khu vực cũ trong đô thị?
Phù hợp với điều kiện hiện trạng về mật độ và tầng cao xây dựng
Phù hợp với giá trị lịch sử, giá trị kiến trúc và chất lượng của các công trình hiện có
Đảm bảo yêu cầu về phòng cháy, chữa cháy, bãi đỗ xe, cơ sở hạ tầng kỹ thuật khác
Đảm bảo quỹ đất dự trữ phát triển
Câu 31:
Quy hoạch cải tạo các khu vực cũ trong đô thị, trong điều kiện nào thì được phép xen cấy thêm các công trình khác?
Không được phép xen cấy bất kể điều kiện nào
Được phép xen cấy bất kể điều kiện nào
Khi quy mô trường học đảm bảo chuẩn quốc gia do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định
Khi các công trình trường học, chợ, cây xanh đảm bảo chỉ tiêu về quy mô, bán kính phục vụ
Câu 32:
Quy hoạch xây dựng mới các đơn vị ở mới cần đảm bảo đường giao thông từ cấp nào trở lên không chia cắt đơn vị ở?
Đường trục chính đô thị
Đường chính đô thị
Đường liên khu vực
Đường chính khu vực
Câu 33:
Theo chiến lược phát triển nhà ở quốc gia đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030 đã xác định đến năm 2030 diện tích sàn nhà ở tối thiểu và trung bình toàn quốc tại đô thị là bao nhiêu m2/người?
6/26
8/25
12/30
15/30
Câu 34:
Có bao nhiêu yêu cầu đối với việc phân khu chức năng trong quy hoạch điểm dân cư nông thôn?
4 yêu cầu
5 yêu cầu
6 yêu cầu
7 yêu cầu
Câu 35:
Tổng chỉ tiêu sử dụng đất (đất ở, đất công cộng, đất giao thông, đất hạ tầng cây xanh) của điểm dân cư nông thôn là:
35m2/người
37m2/người
40m2/người
45m2/người
Câu 36:
Các loại đồ án quy hoạch vùng nào ở Việt Nam được lập theo quyết định của thủ tướng Chính phủ:
Vùng liên tỉnh; vùng chức năng đặc thù; vùng dọc tuyến đường cao tốc; hành lang kinh tế liên tỉnh.
Vùng tỉnh; vùng liên huyện.
Vùng huyện; vùng liên xã.
A; B và C
Câu 37:
Thiết kế đô thị là:
Một đồ án quy hoạch đô thị.
Một nội dung của đồ án quy hoạch đô thị.
Một đồ án quy hoạch xây dựng.
Một nội dung của đồ án quy hoạch xây dựng.
Câu 38:
Xác định phạm vi Đánh giá Môi trường Chiến lược (ĐMC) nhằm đảm bảo quá trình ĐMC tập trung vào những vấn đề quan trọng nhất và cung cấp được bức tranh toàn diện về môi trường, tránh thu thập và đưa ra những thông tin không cần thiết. Phạm vi ĐMC bao gồm những nội dung nào sau đây?
Xác định không gian và thời gian ĐMC; Thu thập các số liệu cơ bản cần điều tra.
Xác định các chuyên gia lĩnh vực và nội dung cần ĐMC
Xác định nội dung và lập kế hoạch tham vấn các bên có liên quan.
Cả 3 phương án trên
Câu 39:
Khu cây xanh nào trong đô thị không thuộc khu chức năng cây xanh chuyên dùng?
Vườn ươm
Cây xanh đường phố
Cây xanh nghiên cứu
Cây xanh cách ly
Câu 40:
Công trình nào không phải là công trình đầu mối hạ tầng kỹ thuật đô thị?
Nghĩa trang
Công trình xử lý nước thải
Công trình xử lý rác thải
Bến bãi chứa hàng hóa
Câu 41:
Công trình nào thuộc khu chức năng dịch vụ đô thị?
Viện nghiên cứu
Công trình tôn giáo, tín ngưỡng
Công trình hành chính các cấp của đô thị
Các công trình hành chính ngoài cấp quản lý hành chính của đô thị
Câu 42:
Công trình nào thuộc hệ thống hạ tầng xã hội đô thị?
Các công trình nhà ở
Các công trình quảng trường, công viên, cây xanh, mặt nước
Các công trình cơ quan hành chính đô thị
Cả 3 phương án trên đều đúng
Câu 43:
Mật độ xây dựng thuần (netto) không bao gồm diện tích chiếm đất của công trình nào?
Nhà để xe có mái
Tiểu cảnh trang trí
Sân tennis
Cả 3 phương án trên đều đúng
Câu 44:
Đường giới hạn cho phép xây dựng nhà, công trình trên lô đất được gọi là gì?
Chỉ giới đường đỏ
Khoảng lùi
Chỉ giới xây dựng
Chỉ giới xây dựng ngầm
Câu 45:
Trong dải cách ly vệ sinh khu công nghiệp không được bố trí công trình nào?
Bãi đỗ xe
Nhà điều hành
Trạm trung chuyển chất thải rắn
Trạm bơm
Câu 46:
Loại đất nào không có trong quy hoạch sử dụng đất khu công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp?
Nhà ở công nhân
Công trình hành chính, dịch vụ
Các khu kỹ thuật
Nhà máy, kho tàng
Câu 47:
Chỉ tiêu diện tích đất cây xanh sử dụng công cộng ngoài đơn vị ở trong các đô thị miền núi được phép thấp hơn so với định mức quy định nhưng không thấp hơn bao nhiêu phần trăm(%)?
90
80
70
50
Câu 48:
Diện tích mặt nước nằm trong khuôn viên các công viên, vườn hoa, trong đó chỉ tiêu mặt nước khi quy đổi ra chỉ tiêu đất cây xanh/người không chiếm quá bao nhiêu phần trăm (%) so với tổng chỉ tiêu diện tích đất cây xanh sử dụng công cộng ngoài đơn vị?
10
30
50
70
Câu 49:
Các xí nghiệp dùng các chất phóng xạ mạnh hoặc dễ gây cháy nổ; các bãi phế liệu công nghiệp có quy mô lớn hoặc chứa các phế liệu nguy hiểm phải bố trí ở đâu so với đô thị?
Bố trí ở ngoài phạm vi đô thị
Bố trí ở trong đô thị và có dải cây xanh cách ly cách 1000m
Bố trí ở trong đô thị và cuối hướng gió chính, cuối các dòng sông, suối.
Bố trí ở trong đô thị và cuối hướng gió chính, cuối các dòng sông, suối và có dải cây xanh cách ly cách 500m
Câu 50:
Những xí nghiệp có thải chất độc hại, có nguy cơ gây ô nhiễm môi trường phải bố trí ở đâu so với khu dân cư?
Đầu hướng gió chính, các dòng sông, suối, nguồn nước.
Cuối hướng gió chính
Cuối các dòng sông suối, nguồn nước.
Cuối hướng gió chính, các dòng sông, suối, nguồn nước.
Câu 51:
Trong khu công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp tỷ lệ phần trăm đất Cây xanh; đất giao thông; các khu kỹ thuật so với diện tích toàn khu tối thiểu lần lượt là bao nhiêu?
5; 10; 2
10; 8; 1
10; 10; 2
15; 10; 1
Câu 52:
Chỉ tiêu đất xây dựng của gara xe con có 2 tầng ngầm là bao nhiêu?
10 m2/chỗ xe
30 m2/chỗ xe
20 m2/chỗ xe
14 m2/chỗ xe
Câu 53:
Các gara ô tô ngầm trong đô thị được phép xây dựng với chiều cao không quá bao nhiêu tầng?
9 tầng
5 tầng
3 tầng
7 tầng
Câu 54:
Bề rộng mặt cắt đường nội bộ trong khu dân cư nông thôn phải đảm bảo như thế nào?
≥ 4m
≥ 5m
≥ 6m
≥ 7m
Câu 55:
Cần quy hoạch trường PTTH đối với các xã có những quy mô nào?
Quy mô dân số ≥ 20.000 người
Quy mô dân số < 20.000 người
Quy mô dân số ≤ 15.000 người
Quy mô dân số ≤ 10.000 người
Câu 56:
Trụ sở cơ quan xã có diện tích tối thiểu là bao nhiêu m2?
500m2
800m2
900m2
1.000m2
Câu 57:
Đất để xây dựng và mở rộng các điểm dân cư nông thôn có thể nằm trong khu vực nào dưới đây?
Khu vực có khí hậu xấu, nơi gió quẩn, gió xoáy
Khu vực có tài nguyên cần khai thác
Khu vực thường xuyên ngập lụt (dưới 3m)
Khu vực nằm trong khu vực khảo cổ
Câu 58:
Để lập đồ án quy hoạch xây dựng vùng huyện cần áp dụng tiêu chuẩn nào?
Tiêu chuẩn quốc gia về Quy hoạch xây dựng vùng
Tiêu chuẩn quốc gia về Quy hoạch xây dựng nông thôn
Tiêu chuẩn quốc gia về Quy hoạch đô thị
Đáp án a và b
Câu 59:
Nội dung Thiết kế đô thị trong đồ án quy hoạch chung bao gồm nội dung nào dưới đây?
Xác định tầng cao xây dựng cho từng công trình.
Xác định màu sắc, vật liệu của các công trình.
Xác định hình thức, chi tiết kiến trúc của các công trình và các vật thể kiến trúc khác.
Xác định các vùng kiến trúc, cảnh quan trong đô thị.
Câu 60:
Nội dung Thiết kế đô thị trong đồ án quy hoạch chi tiết bao gồm nội dung nào?
Đề xuất tổ chức không gian trong các khu trung tâm, khu vực cửa ngõ đô thị.
Đề xuất cảnh quan đô thị dọc các trục đường chính, khu trung tâm.
Xác định tầng cao, khoảng lùi, hình khối, mầu sắc, hình thức kiến trúc chủ đạo của các công trình kiến trúc.
Đề xuất các trục không gian chính, quảng trường lớn.
Câu 61:
Đối với mặt nước nằm trong khuôn viên các công viên, vườn hoa; chỉ tiêu mặt nước khi quy đổi ra chỉ tiêu đất cây xanh/người không chiếm quá bao nhiêu % so với tổng chỉ tiêu diện tích đất cây xanh sử dụng công cộng ngoài đơn vị ở?
40%
50%
60%
70%
Câu 62:
Hướng dẫn Đánh giá Môi trường chiến lược (ĐMC) áp dụng cho những loại đồ án Quy hoạch xây dựng và quy hoạch đô thị nào?
Đồ án quy hoạch xây dựng vùng, quy hoạch chung
Đồ án quy hoạch phân khu, quy hoạch chi tiết, quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn
Đồ án quy hoạch chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật
Cả 3 phương án trên
Câu 63:
Các cá nhân chủ trì thực hiện Đánh giá Môi trường chiến lược (ĐMC) hoặc thẩm định báo cáo ĐMC cho đồ án quy hoạch xây dựng phải có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành quy hoạch xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật và ít nhất bao nhiêu năm hoạt động trong lĩnh vực quy hoạch xây dựng, bảo vệ môi trường hoặc chuyên ngành môi trường?
2 năm
3 năm
5 năm
10 năm
Câu 64:
Công trình dịch vụ y tế nào thuộc cấp phục vụ của đơn vị ở đơn vị nào sau đây?
Nhà hộ sinh
Trạm y tế
Bệnh viện đa khoa
Phòng khám đa khoa
Câu 65:
Công trình dịch vụ giáo dục nào không thuộc cấp phục vụ của đơn vị nào?
Trường mẫu giáo
Trường tiểu học
Trường trung học cơ sở
Trường trung học phổ thông
Câu 66:
Các công trình dịch vụ đô thị phục vụ trong đơn vị ở (trường học, chợ…) đối với khu vực có địa hình không phức tạp cần đảm bảo bán kính phục vụ không quá bao nhiêu m?
250m
300m
500m
1000m
Câu 67:
Các công trình dịch vụ đô thị phục vụ trong đơn vị ở (trường học, chợ…) đối với khu vực có địa hình phức tạp cần đảm bảo bán kính phục vụ không quá bao nhiêu?
300m
500m
800m
1000m
Câu 68:
Chỉ tiêu đất đơn vị ở trung bình của toàn đô thị tối đa là bao nhiêu?
45 m2/người
50 m2/người
55 m2/người
60 m2/người
Câu 69:
Chỉ tiêu đất đơn vị ở tối thiểu là bao nhiêu?
8 m2/người
10 m2/người
12 m2/người
15 m2/người
Câu 70:
Chỉ tiêu công trình giáo dục mầm non và phổ thông cơ sở trong đơn vị ở phải đạt tối thiểu là bao nhiêu?
2,5 m2/người
2,7 m2/người
3,0 m2/người
3,2 m2/người
Câu 71:
Đối với các khu ở phục vụ đối tượng có thu nhập thấp, các đối tượng nhà ở xã hội, chỉ tiêu quy hoạch sử dụng các loại đất trong đơn vị ở phải đạt tối thiểu bao nhiêu phần trăm so với các quy định?
85%
80%
70%
60%
Câu 72:
Tính toán tỷ lệ số chỗ của Mẫu giáo/Tiểu học/Trung học cơ sở theo tỷ lệ dân số lần lượt là bao nhiêu chỗ /1000 người dân?
50/65/55 (chỗ)
60/55/45 (chỗ)
65/60/50 (chỗ)
50/65/55 (chỗ)
Câu 73:
Chỉ tiêu tính toán đất giáo dục trong đơn vị ở tối thiểu là bao nhiêu m2/chỗ (mẫu giáo, học sinh)?
10 m2/chỗ
15 m2/chỗ
20 m2/chỗ
25 m2/chỗ
Câu 74:
Đối với khu vực đô thị có quy mô dân số bằng bao nhiêu người thì phải bố trí một trường trung học phổ thông?
15.000 người
20.000 người
25.000 người
30.000 người
Câu 75:
Mật độ xây dựng thuần (net-tô) tối đa của nhóm nhà nhóm nhà chung cư đối với lô đất có diện tích nhỏ hơn 3000m2 và chiều cao công trình xây dựng trên mặt đất lớn hơn 46m là bao nhiêu %?
50%
60%
75%
80%
Câu 76:
Mật độ xây dựng thuần (net-tô) tối đa của nhóm nhà dịch vụ đô thị và nhà sử dụng hỗn hợp đối với lô đất có diện tích nhỏ hơn 3000m2 và chiều cao công trình xây dựng trên mặt đất lớn hơn 46m là bao nhiêu %?
50%
60%
70%
80%
Câu 77:
Nội dung Thiết kế đô thị trong đồ án quy hoạch chung bao gồm nội dung nào sau đây?
Xác định các vùng kiến trúc cảnh quan trong đô thị.
Đề xuất tổ chức không gian trong các khu trung tâm, khu vực cửa ngõ đô thị.
Đề xuất trục không gian chính, quảng trường lớn, không gian cây xanh, mặt nước và điểm nhấn trong đô thị.
Tất cả các nội dung trên.
Câu 78:
Dải cách ly vệ sinh trong khu công nghiệp, tỷ lệ diện tích đất tối đa có thể được sử dụng để bố trí bãi đỗ xe, trạm bơm, trạm xử lý nước thải, trạm trung chuyển chất thải rắn là bao nhiêu %?
30%
40%
50%
60%
Câu 79:
Trong dải cách ly vệ sinh trong khu công nghiệp, tỷ lệ diện tích đất tối thiểu phải được trồng cây xanh là bao nhiêu %?
30%
40%
50%
60%
Câu 80:
Mỗi đơn vị ở xây dựng mới phải có tối thiểu một công trình vườn hoa phục vụ chung cho toàn đơn vị ở với quy mô tối thiểu là bao nhiêu m2?
2.000m2
3.000m2
5.000m2
10.000m2
Câu 81:
Bán kính phục vụ của vườn hoa, sân chơi trong các nhóm nhà ở (tính theo đường tiếp cận thực tế gần nhất) là bao nhiêu m?
250m
300m
400m
500m
Câu 82:
Mật độ xây dựng gộp (Brut-to) tối đa trong toàn khu công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp là bao nhiêu?
30
40
50
60
Câu 83:
Chỉ tiêu đất cây xanh sử dụng công cộng trong đơn vị ở tối thiểu là bao nhiêu?
2m2/người, (trong đó đất cây xanh trong nhóm nhà ở tối thiểu phải đạt 1m2/người)
3m2/người, (trong đó đất cây xanh trong nhóm nhà ở tối thiểu phải đạt 1m2/người)
4m2/người, (trong đó đất cây xanh trong nhóm nhà ở tối thiểu phải đạt 2m2/người)
5m2/người, (trong đó đất cây xanh trong nhóm nhà ở tối thiểu phải đạt 2m2/người)
Câu 84:
Mật độ xây dựng gộp (brut-tô) tối đa của các khu công viên công cộng là bao nhiêu %?
2%
3%
5%
10%
Câu 85:
Chỉ tiêu diện tích đất cây xanh sử dụng công cộng ngoài đơn vị ở trong đô thị loại đặc biệt tối thiểu là bao nhiêu?
7 m2/người
6 m2/người
5 m2/người
4 m2/người
Câu 86:
Chỉ tiêu diện tích đất cây xanh sử dụng công cộng ngoài đơn vị ở trong đô thị loại I và II tối thiểu là bao nhiêu?
7 m2/người
6 m2/người
5 m2/người
4 m2/người
Câu 87:
Chỉ tiêu diện tích đất cây xanh sử dụng công cộng ngoài đơn vị ở trong đô thị loại III và IV tối thiểu là bao nhiêu?
7 m2/người
6 m2/người
5 m2/người
4 m2/người
Câu 88:
Chỉ tiêu diện tích đất cây xanh sử dụng công cộng ngoài đơn vị ở trong đô thị loại V tối thiểu là bao nhiêu?
7 m2/người
6 m2/người
5 m2/người
4 m2/người
Câu 89:
Lộ giới đường giao thông trong nhóm nhà ở hiện trạng cải tạo phải đảm bảo tối thiểu bao nhiêu m?
3,0m
3,5m
4,0m
4,5m
Câu 90:
Quy hoạch cải tạo các khu vực cũ trong đô thị cần đảm bảo đường cụt một làn xe dài tối đa bao nhiêu m?
100m
120m
125m
150m
Câu 91:
Đối với các khu vực cũ trong đô thị, bán kính phục vụ của các công trình công cộng được phép tăng không quá bao nhiêu % so với các quy định về bán kính phục vụ đối với các khu quy hoạch mới?
70%
80%
100%
120%
Câu 92:
Mật độ xây dựng net-tô tối đa của các công trình công cộng như giáo dục, y tế, văn hóa, chợ trong các khu vực quy hoạch cải tạo là bao nhiêu %?
40%
50%
60%
70%
Câu 93:
Quy hoạch và mở rộng các điểm dân cư nông thôn cần hạn chế sử dụng loại đất nào?
Đất canh tác
Đất đồi núi gò bãi
Đất có năng suất trồng trọt kém
Cả ba phương án trên
Câu 94:
Có bao nhiêu khu chức năng chính trong điểm dân cư nông thôn?
3 khu
4 khu
5 khu
6 khu
Câu 95:
Cải tạo các điểm dân cư cũ là:
Tổ chức, điều chỉnh các khu chức năng, nâng cao chất lượng và tiện nghi phục vụ
Tổ chức lại hoặc điều chỉnh bổ sung mạng lưới hạ tầng kỹ thuật
Tăng diện tích cây xanh và cải thiện điều kiện vệ sinh môi trường
Cả ba phương án trên
Câu 96:
Mỗi xã cần được quy hoạch ít nhất bao nhiêu khu trung tâm?
Không nhất thiết phải có khu trung tâm
1 khu trung tâm
2 khu trung tâm
1 khu trung tâm chính và một khu trung tâm phụ
Câu 97:
Hệ thống cây xanh trong điểm dân cư nông thôn là gì?
Cây xanh vườn hoa công cộng
Các vườn cây tập trung (vườn cây kinh tế, cây ăn quả, cây thuốc, vườn ươm)
Cây xanh cách ly
Cả ba phương án trên
Câu 98:
Các khu chăn nuôi, sản xuất nông nghiệp và tiểu thủ công nghiệp cần được quy hoạch với cự ly bao nhiêu m?
500m
1000m
1500m
Đảm bảo yêu cầu về khoảng cách ly vệ sinh, đảm bảo phòng chống dịch bệnh
Câu 99:
Nội dung Thiết kế đô thị trong đồ án quy hoạch phân khu bao gồm việc xác định:
Chỉ tiêu khống chế về khoảng lùi.
Cảnh quan đô thị dọc các trục đường chính, khu trung tâm.
Các khu vực không gian mở, các công trình điểm nhấn và từng ô phố cho khu vực thiết kế.
Tất cả các nội dung trên.
Câu 100:
Nội dung Thiết kế đô thị của đồ án thiết kế đô thị riêng bao gồm?
Xác định tầng cao xây dựng cho từng công trình, khoảng lùi của công trình trên từng đường phố và ngã phố.
Xác định mầu sắc, vật liệu, hình thức, chi tiết kiến trúc của các công trình và các vật thể kiến trúc khác.
Tổ chức cây xanh công cộng, sân vườn, cây xanh đường phố và mặt nước.
Tất cả các nội dung trên.
Câu 101:
Hệ thống cây xanh đô thị gồm có bao nhiêu nhóm chính?
2 nhóm
3 nhóm
4 nhóm
5 nhóm
Câu 102:
Chỉ tiêu diện tích đất cây xanh sử dụng công cộng ngoài đơn vị ở trong các đô thị đối với đô thị loại đặc biệt là bao nhiêu?
≥5 m2/người
≥6 m2/người
≥7 m2/người
≥8 m2/người
Câu 103:
Đánh giá Môi trường Chiến lược (ĐMC) là một nội dung của đồ án quy hoạch xây dựng, được thực hiện khi nào trong quá trình lập đồ án quy hoạch xây dựng?
Thực hiện trước khi lập đồ án quy hoạch xây dựng
Thực hiện đồng thời trong quá trình lập đồ án quy hoạch xây dựng
Thực hiện sau khi lập đồ án quy hoạch xây dựng
Được thực hiện riêng biệt, độc lập với đồ án quy hoạch xây dựng
Câu 104:
Trong Báo cáo Đánh giá Môi trường chiến lược của các đồ án quy hoạch xây dựng, số lượng bản vẽ ít nhất kèm theo hồ sơ là bao nhiêu bản vẽ?
Ít nhất 01 bản vẽ
Ít nhất 02 bản vẽ
Ít nhất 03 bản vẽ
d. Ít nhất trên 05 bản vẽ
Câu 105:
Việc thẩm định nội dung của Đánh giá Môi trường chiến lược (ĐMC) trong các đồ án Quy hoạch xây dựng được tiến hành khi nào?
Tiến hành trước khi thẩm định đồ án Quy hoạch xây dựng
Tiến hành đồng thời với việc thẩm định đồ án quy hoạch xây dựng
Sau khi thẩm định đồ án Quy hoạch xây dựng sẽ tiến hành thẩm định nội dung của ĐMC
Thẩm định nội dung ĐMC riêng biệt, không liên quan đến thẩm định đồ án quy hoạch xây dựng
Câu 106:
Quy mô dân số đô thị tối thiểu là bao nhiêu?
Tối thiểu 4000 người, vùng núi tối thiểu 2800 người
Tối thiểu 5000 người, vùng núi tối thiểu 2800 người
Tối thiểu 10 000 người, vùng núi tối thiểu 3200 người
Tối thiểu 3000 người
Câu 107:
Đô thị gồm các loại nào?
Thành phố, thị xã, thị trấn, thị tứ
Thành phố, thị xã, thị trấn
Thành phố, thị xã, thị trấn, khu đô thị
Thành phố, thị xã, thị trấn, quận, phường
Câu 108:
Những yêu cầu nào dưới đây phù hợp với yêu cầu của quy hoạch xây dựng vùng?
Xác định được tầm nhìn, viễn cảnh phát triển của toàn vùng; Xác định được chiến lược phát triển cho các đô thị trong vùng.
Xác định được tầm nhìn, viễn cảnh phát triển của toàn vùng; Xác định được mục tiêu phát triển chiến lược cho toàn vùng.
Xác định được tầm nhìn, viễn cảnh không gian vùng.
Xác định được viễn cảnh cho các đô thị trong vùng; Xác định được mục tiêu phát triển chiến lược cho toàn vùng.
Câu 109:
Những yêu cầu nào dưới đây phù hợp với yêu cầu của quy hoạch chung xây dựng đô thị?
Xác định được viễn cảnh phát triển đô thị (tầm nhìn); Xác định được các chiến lược phát triển đô thị chính; Đề xuất được cấu trúc tổng thể phát triển không gian đô thị.
Xác định được viễn cảnh phát triển toàn vùng; Xác định được các chiến lược phát triển đô thị chính; Đề xuất được cấu trúc tổng thể phát triển không gian đô thị.
Xác định được các chiến lược phát triển cho toàn vùng; Đề xuất được cấu trúc tổng thể phát triển không gian đô thị.
Xác định được cấu trúc tổ chức không gian cho từng khu vực chức năng đô thị; Đề xuất được các giải pháp chi tiết Thiết kế đô thị.
Câu 110:
Hạ tầng kỹ thuật đô thị bao gồm các hệ thống chính nào dưới đây?
Hệ thống giao thông, hệ thống cung cấp năng lượng, hệ thống chiếu sáng công cộng, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống quản lý các chất thải, vệ sinh môi trường, hệ thống cây xanh công viên.
Công trình giao thông, thông tin liên lạc, cung cấp năng lượng, chiếu sáng công cộng, cấp nước, thu gom và xử lý nước thải, chất thải rắn, nghĩa trang và công trình khác.
Hệ thống giao thông, hệ thống công trình y tế, hệ thống chiếu sáng công cộng và chiếu sáng nghệ thuật công trình, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống quản lý các chất thải, vệ sinh môi trường, hệ thống nghĩa trang.
Hệ thống giao thông, hệ thống cung cấp năng lượng, hệ thống chiếu sáng công cộng, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống quản lý các chất thải, vệ sinh môi trường, không kể nghĩa trang.
Câu 111:
Quy mô dân số của đơn vị ở là bao nhiêu?
Tối đa là 25.000 người, tối thiểu là 4000 người (đô thị miền núi là 2800 người).
Tối đa là 20.000 người, tối thiểu là 4000 người (đô thị miền núi là 2800 người).
Tối đa là 25.000 người, tối thiểu là 5000 người (đô thị miền núi là 2800 người).
Tối đa là 20.000 người, tối thiểu là 5000 người
Câu 112:
Các công trình dịch vụ công cộng cấp đơn vị ở gồm những công trình chủ yếu nào?
Nhà trẻ, mẫu giáo, trường tiểu học, trung học cơ sở, chợ, bệnh viện, trung tâm thể dục thể thao, điểm sinh hoạt văn hóa.
Nhà trẻ, mẫu giáo, trường tiểu học, trung học cơ sở, chợ, bến xe, trạm y tế, nhà thi đấu, điểm sinh hoạt văn hóa.
Nhà trẻ, mẫu giáo, trường tiểu học, trung học cơ sở, chợ, trạm y tế, trung tâm thể dục thể thao, điểm sinh hoạt văn hóa.
Nhà trẻ, mẫu giáo, trường dạy nghề, trung học cơ sở, chợ, trạm y tế, trung tâm thể dục thể thao, điểm sinh hoạt văn hóa.
Câu 113:
Nhóm nhà ở chung cư gồm những thành phần nào?
Diện tích chiếm đất của bản thân các khối nhà chung cư, diện tích sân đường và sân chơi nội bộ nhóm nhà ở, bãi đỗ xe nội bộ và sân vườn trong nhóm nhà ở, nhà trẻ mẫu giáo.
Diện tích chiếm đất của bản thân các khối nhà chung cư, diện tích sân đường và sân chơi nội bộ nhóm nhà ở, bãi đỗ xe nội bộ và sân vườn trong nhóm nhà ở.
Diện tích chiếm đất của bản thân các khối nhà chung cư, diện tích sân đường và sân chơi nội bộ nhóm nhà ở, chợ và công trình dịch vụ.
Diện tích chiếm đất của bản thân các khối nhà chung cư, bãi đỗ xe nội bộ, không kể sân vườn trong nhóm nhà ở.
Câu 114:
Nhóm nhà ở liên kế, nhà ở riêng lẻ bao gồm những thành phần nào?
Diện tích lô đất xây dựng nhà ở của các hộ gia đình (đất ở), diện tích lô đất xây dựng công trình thương mại dịch vụ trong nhóm nhà.
Chỉ bao gồm diện tích lô đất xây dựng nhà ở của các hộ gia đình (đất ở).
Diện tích lô đất xây dựng nhà ở của các hộ gia đình (đất ở), diện tích đường nhóm nhà ở (đường giao thông chung dẫn đến các lô đất của các hộ gia đình), không kể diện tích vườn hoa cây xanh.
Diện tích lô đất xây dựng nhà ở của các hộ gia đình (đất ở), diện tích đường nhóm nhà ở (đường giao thông chung dẫn đến các lô đất của các hộ gia đình), diện tích vườn hoa, sân chơi nội bộ nhóm nhà ở.
Câu 115:
Đất ở trong xây dựng nhà ở liên kế và nhà ở riêng lẻ là gì?
Là diện tích trong khuôn viên các lô đất ở, bao gồm diện tích chiếm đất của các công trình nhà ở liên kế và nhà ở riêng lẻ và sân vườn, đường dẫn riêng vào nhà ở liên kế hoặc nhà ở riêng lẻ đó, không bao gồm đường giao thông chung.
Là diện tích trong khuôn viên các lô đất ở, bao gồm diện tích chiếm đất của các công trình nhà ở liên kế và nhà ở riêng lẻ và sân vườn, không bao gồm đường dẫn riêng vào nhà.
Là diện tích trong khuôn viên các lô đất ở, không bao gồm đường giao thông.
Là diện tích trong khuôn viên các lô đất ở, bao gồm diện tích chiếm đất của các công trình nhà ở liên kế và nhà ở riêng lẻ và sân vườn, đường dẫn riêng vào nhà ở và đường giao thông chung xung quanh
Câu 116:
Những yêu cầu nào dưới đây phù hợp với yêu cầu của quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/500?
Đề xuất được các giải pháp tổ chức không gian quy hoạch kiến trúc cảnh quan trên mặt đất và không gian xây dựng ngầm;
Đề xuất được các giải pháp thiết kế sơ bộ công trình, cảnh quan trên mặt đất và không gian xây dựng ngầm;
Đề xuất được cấu trúc tổng thể phát triển không gian đô thị trên mặt đất và không gian xây dựng ngầm;
Đề xuất được cấu trúc tổ chức không gian toàn đô thị.
Câu 117:
Những nội dung về quy hoạch sử dụng đất trong quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/500 là:
Xác định diện tích và chiều cao, hình thức kiến trúc công trình cho từng lô đất.
Xác định diện tích, mật độ xây dựng và chiều cao công trình cho từng lô đất, xác định quy mô các công trình ngầm
Xác định diện tích đất, hệ số sử dụng đất trên từng lô đất, xác định quy mô các công trình ngầm
Xác định diện tích, chiều cao, hình thái công trình cho từng lô đất
Câu 118:
Đất được lựa chọn để xây dựng đô thị phải đáp ứng những yêu cầu điều kiện tự nhiên nào dưới đây?
Có điều kiện tự nhiên có thể xây dựng công trình cao tầng từ 30 tầng trở lên; có khả năng khắc phục, không chế hiện tượng sụt lở, cax-tơ, chấn động…
Có điều kiện tự nhiên (địa hình, địa chất, thủy văn, khí hậu) thuận lợi để xây dựng công trình sản xuất; không nằm trong khu vực đất có các hiện tượng mưa lớn gây ngập lụt hoặc hệ sinh thái nghèo nàn.
Có điều kiện tự nhiên (địa hình, địa chất, thủy văn, khí hậu) có thể xây dựng công trình; không nằm trong khu vực dễ hỏa hoạn, cháy nổ.
Có điều kiện tự nhiên (địa hình, địa chất, thủy văn, khí hậu) có thể xây dựng công trình; không nằm trong khu vực đất có các hiện tượng gậy sụt lở, cax-tơ, trôi trượt, xói mòn, chấn động…
Câu 119:
Các công trình dịch vụ đô thị như nhà trẻ, trường học, bệnh viện cần được bố trí như thế nào?
Các công trình nhà trẻ, trường học, bệnh viện… phải bố trí tiếp giáp đường giao thông chính cấp đô thị trở lên, đảm bảo có đủ diện tích sân vườn, cây xanh và chỗ đỗ xe.
Các công trình nhà trẻ, trường học, bệnh viện… chỉ được bố trí tiếp giáp các trục đường trong nhóm nhà, đảm bảo có đủ diện tích sân vườn, cây xanh và chỗ đỗ xe.
Các công trình nhà trẻ, trường học, bệnh viện… không bố trí tiếp giáp các trục đường cấp đô thị trở lên, đảm bảo có đủ diện tích sân vườn, cây xanh và chỗ đỗ xe.
Các công trình nhà trẻ, trường học, bệnh viện…có thể bố trí tiếp giáp các trục đường cấp đô thị trở lên với điều kiện đảm bảo có đủ diện tích sân vườn, cây xanh và chỗ đỗ xe.
Câu 120:
Chỉ tiêu diện tích đất cho các công trình trường tiểu học trong đơn vị ở tối thiểu như thế nào?
Chỉ tiêu sử dụng công trình tối thiểu là 50 chỗ/ 1000 người. Chỉ tiêu sử dụng đất tối thiểu là 15 m2/ 1 chỗ.
Chỉ tiêu sử dụng công trình tối thiểu là 80 chỗ/ 1000 người. Chỉ tiêu sử dụng đất tùy theo chiều cao công trình
Chỉ tiêu sử dụng công trình tối thiểu là 50 chỗ/ 1000 người. Chỉ tiêu sử dụng đất tùy theo phương án thiết kế công trình.
Chỉ tiêu sử dụng công trình tối thiểu là 50 chỗ/ 1000 người. Chỉ tiêu sử dụng đất tối thiểu là 5000 m2/ trường.
Câu 121:
Mật độ xây dựng gộp (brut-tô) tối đa cho phép của đơn vị ở là bao nhiêu?
Mật độ xây dựng gộp (brut-tô) tối đa cho phép của đơn vị ở là 20%.
Mật độ xây dựng gộp (brut-tô) tối đa cho phép của đơn vị ở là 60%.
Mật độ xây dựng gộp (brut-tô) tối đa cho phép của đơn vị ở là 90%.
Mật độ xây dựng gộp (brut-tô) tối đa cho phép của đơn vị ở là 80%.
Câu 122:
Mật độ xây dựng gộp (brut- tô) tối đa của khu công viên công cộng là bao nhiêu?
Mật độ xây dựng gộp (brut- tô) tối đa của khu công viên công cộng là 5%.
Mật độ xây dựng gộp (brut- tô) tối đa của khu công viên công cộng là 2%.
Mật độ xây dựng gộp (brut- tô) tối đa của khu công viên công cộng là 15%.
Mật độ xây dựng gộp (brut- tô) tối đa của khu công viên công cộng là 25%.
Câu 123:
Quy định về sử dụng đất đối với các công trình giáo dục trong Quy hoạch cải tạo các khu vực cũ trong đô thị?
Trừ các công trình giáo dục phải đảm bảo chuẩn quốc gia do Bộ giáo dục và Đào tạo quy định, chỉ tiêu sử dụng đất các loại công trình khác trong các khu vực quy hoạch cải tạo được giảm và tối thiểu đạt 20% so với các chỉ tiêu sử dụng đất tương ứng trong các khu vực xây dựng mới.
Chỉ tiêu sử dụng đất các loại công trình trong các khu vực quy hoạch cải tạo giữ nguyên so với các chỉ tiêu sử dụng đất tương ứng trong các khu vực xây dựng mới.
Trừ các công trình giáo dục phải đảm bảo chuẩn quốc gia do Bộ giáo dục và Đào tạo quy định, chỉ tiêu sử dụng đất các loại công trình khác trong các khu vực quy hoạch cải tạo được giảm và tối thiểu đạt 50% so với các chỉ tiêu sử dụng đất tương ứng trong các khu vực xây dựng mới.
Chỉ tiêu công trình giáo dục trong các khu vực quy hoạch cải tạo do Bộ giáo dục và Đào tạo quy định theo mức chuẩn quốc gia.
Câu 124:
Trong nội dung Thiết kế đô thị của đồ án quy hoạch chi tiết 1/500 cần đáp ứng yêu cầu về quản lý kiến trúc đô thị?
Có đầy đủ nội dung để quản lý kiến trúc cảnh quan của từng công trình, từng ô phố, từng tuyến phố và khu vực.
Có đầy đủ nội dung để quản lý kiến trúc cảnh quan tổng thể đô thị
Có đầy đủ nội dung để quản lý hạ tầng kỹ thuật, môi trường sinh thái của đô thị và từng công trình, từng ô phố, từng tuyến phố và khu vực.
Có đầy đủ nội dung để quản lý kiến trúc cảnh quan của một số công trình.
Câu 125:
Theo QCVN 01:2019/BXD, Trường hợp chỉ giới xây dựng trùng với chỉ giới đường đỏ, quy định về các chi tiết kiến trúc của công trình tiếp giáp với tuyến đường phải đảm bảo nguyên tắc nào sau đây ?
Không cản trở các hoạt động giao thông tại lòng đường; đảm bảo an toàn, thuận tiện cho các hoạt động đi bộ trên vỉa hè; Không làm ảnh hưởng đến hệ thống cây xanh, công trình hạ tầng kỹ thuật nổi và ngầm trên tuyến phố
Đảm bảo tính thống nhất về cảnh quan trên tuyến phố hoặc từng đoạn phố; Đảm bảo tuân thủ các quy định về phòng cháy chữa cháy và các hoạt động của phương tiện chữa cháy
Phải đảm bảo cả a và b
Phải đảm bảo giao thông đường phố tại khu vực cổng ra vào công trình được an toàn, thông suốt
Câu 126:
Trong quy hoạch nông thôn, việc phát triển đất để mở rộng các điểm dân cư nông thôn phải tuân thủ quy định nào?
Hạn chế sử dụng đất canh tác, cần tận dụng đất đồi, núi, gò, bãi, đất có năng suất trồng trọt kém để xây dựng và mở rộng các điểm dân cư.
Không được sử dụng đất canh tác, đặc biệt là đất canh tác nông nghiệp năng suất cao để xây dựng và mở rộng các điểm dân cư.
Chỉ được sử dụng đất đồi, núi, gò, bãi, đất có năng suất trồng trọt kém để xây dựng và mở rộng các điểm dân cư.
Hạn chế mở rộng các điểm dân cư, chỉ tập trung cải tạo trên cơ sở quỹ đất hiện có.
Câu 127:
Những công trình dịch vụ đô thị nào dưới đây không thuộc cấp quản lý đơn vị ở?
Trường tiểu học.
Bệnh viện đa khoa
Trường mẫu giáo
Trạm y tế
Câu 128:
Đường giao thông chính của đô thị có được xuyên cắt qua đơn vị ở không?
Không
Có
Có thể, tùy trường hợp
Được xuyên qua nếu hạn chế tốc độ
Câu 129:
Bán kính phục vụ của công trình dịch vụ cấp I và vườn hoa sân chơi trong đơn vị ở là bao nhiêu?
≤ 500 m
≤ 300 m
≤ 1000m
Không yêu cầu cụ thể
Câu 130:
Chỉ giới xây dựng là gì?
Là đường giới hạn cho phép xây dựng nhà, công trình trên lô đất
Là đường giới hạn cho phép xây dựng tường rào của lô đất
Là đường giới hạn cho phép xây dựng nhà, công trình, công trình kỹ thuật ngầm.
Là đường giới hạn cho phép xây dựng nhà, trồng cây xanh, tường rào
Câu 131:
Đất ở trong lô đất xây dựng nhà chung cư là gì?
Là diện tích chiếm đất của các công trình nhà ở chung cư.
Là diện tích chiếm đất của các công trình nhà ở chung cư và sân vườn trên lô đất
Là diện tích chiếm đất của các công trình nhà ở chung cư và đường giao thông xung quanh
Là diện tích chiếm đất của các công trình nhà ở chung cư và sân vườn, đường giao thông, công trình kỹ thuật trên lô đất
Câu 132:
Chỉ giới đường đỏ là gì?
Là đường ranh giới phân định giữa phần lô đất để xây dựng công trình và phần đất còn lại.
Là đường ranh giới phân định giữa phần lô đất để xây dựng công trình và phần đất dành cho đường giao thông hoặc các công trình hạ tầng kỹ thuật.
Là đường ranh giới phân định phạm vi để xây dựng công trình và phần đất dành cho đường giao thông hoặc các công trình hạ tầng kỹ thuật.
Là đường ranh giới phân định phạm vi sử dụng đất của công trình giao thông và công trình khác.
Câu 133:
Các công trình dịch vụ đô thị phục vụ trong đơn vị ở (trường học, chợ…) cần đảm bảo bán kính phục vụ là bao nhiêu?
Không quá 700m. Riêng với khu vực có địa hình phức tạp, bán kính phục vụ không quá 1km.
Không quá 500m. Riêng với khu vực có địa hình phức tạp, bán kính phục vụ không quá 1km.
Không quá 300m. Riêng với khu vực có địa hình phức tạp, bán kính phục vụ không quá 500m.
Không quá 300m.
Câu 134:
Chỉ tiêu sử dụng đất ở (các lô đất ở gia đình) cho các điểm dân cư nông thôn?
Phải phù hợp với điều kiện cụ thể của địa phương và ≥ 50m2/ người.
Phải phù hợp với điều kiện cụ thể của địa phương và ≥ 25m2/ người.
Phải phù hợp với điều kiện cụ thể của địa phương.
Phải phù hợp với điều kiện cụ thể của địa phương và ≥ 10m2/ người.
Câu 135:
Khoảng lùi tối thiểu giữa chỉ giới đường đỏ và chỉ giới xây dựng đối với công trình có chiều cao nhỏ hơn hoặc bằng 16m là bao nhiêu?
0 m
6m
từ 0 đến 6m tùy thuộc chiều rộng lộ giới
3m
Câu 136:
Dự báo về dân số trong đồ án quy hoạch phải dựa trên chuỗi số liệu với thời gian tối thiểu là bao nhiêu?
3 năm gần nhất
5 năm gần nhất
10 năm gần nhất
tùy theo chuỗi số liệu thống kê địa của địa phương
Câu 137:
Dự báo về kinh tế xã hội trong đồ án quy hoạch phải dựa trên cơ sở nào?
Chuỗi số liệu 5 năm gần nhất
Chuỗi số liệu 10 năm gần nhất
Chuỗi số liệu 5 năm gần nhất và các chỉ tiêu, quy định, khống chế tại quy hoạch cao hơn
Chuỗi số liệu 10 năm gần nhất và các chỉ tiêu, quy định, khống chế tại quy hoạch cao hơn
Câu 138:
Dự báo dân số trong đồ án quy hoạch phải bao gồm các thành phần nào?
Dân số thường trú
Dân số thường trú và dân số tạm trú
Dân số thường trú và dân số lưu trú
Dân số thường trú, dân số tạm trú và các thành phần dân số khác
Câu 139:
Yêu cầu nào là không bắt buộc khi lựa chọn đất xây dựng đô thị?
Có các lợi thế về kinh tế, xã hội, hạ tầng, môi trường và cảnh quan
Không thuộc phạm vi khu vực cấm các hoạt động xây dựng
Không thuộc khu vực dự báo chịu tác động từ nước biển dâng
Có điều kiện tự nhiên đảm bảo cho hoạt động xây dựng và đảm bảo an toàn cho cộng đồng
Câu 140:
Đề xuất phân vùng trong định hướng tổ chức không gian cấp vùng (huyện, liên huyện) không bắt buộc dựa trên đặc điểm nào?
Kinh tế vùng
Xã hội vùng
Ranh giới các đơn vị hành chính trong vùng
Môi trường và sinh thái vùng
Câu 141:
Phân khu chức năng trong đô thị phải dựa trên các giá trị đặc trưng nào trong từng khu vực?
Điều kiện tự nhiên; kiến trúc cảnh quan; chức năng đô thị
Điều kiện tự nhiên; chức năng đô thị; ranh giới hành chính
Kiến trúc cảnh quan; chức năng đô thị; hạ tầng kỹ thuật
Chức năng đô thị; hạ tầng kỹ thuật; ranh giới hành chính
Câu 142:
Quy mô các loại đất ngoài dân dụng phải được luận chứng, tính toán theo căn cứ nào?
Quy mô dân số
Nhu cầu thực tế
Quy mô dân số kết hợp với các quy hoạch chuyên ngành
Nhu cầu thực tế kết hợp với các quy hoạch chuyên ngành
Câu 143:
Không gian đô thị phải đáp ứng yêu cầu nào?
Tạo được môi trường sống tốt, an toàn cho dân cư
Phù hợp với điều kiện kinh tế, xã hội của từng đô thị
Bảo tồn và phát huy bản sắc văn hóa đặc trưng
Cả 3 phương án trên đều đúng
Câu 144:
Quỹ đất cho các công trình hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật, cây xanh trong khu vực đô thị hiện hữu phải đảm bảo yêu cầu nào?
Tối thiểu 50% chỉ tiêu của các khu vực phát triển mới
Tối thiểu 70% chỉ tiêu của các khu vực phát triển mới
Quy hoạch theo hướng tăng dần để tiệm cận với các chỉ tiêu của các khu vực phát triển mới
Tương đương chỉ tiêu của các khu vực phát triển mới
Câu 145:
Đồ án quy hoạch ở tỷ lệ bản đồ nào phải thể hiện hệ thống hạ tầng đến cấp đường liên khu vực hoặc tương đương?
1/25.000
1/10.000
1/5.000
1/2.000
Câu 146:
Đồ án quy hoạch ở tỷ lệ bản đồ nào phải thể hiện hệ thống hạ tầng đến cấp đường chính khu vực hoặc tương đương?
1/25.000
1/10.000
1/5.000
1/2.000
Câu 147:
Đồ án quy hoạch ở tỷ lệ bản đồ 1/5.000 phải thể hiện hệ thống hạ tầng đến cấp đường nào?
Đường liên khu vực hoặc tương đương
Đường chính khu vực hoặc tương đương
Đường khu vực hoặc tương đương
Đường phân khu vực
Câu 148:
Hệ thống công trình dịch vụ - công cộng được phân thành những cấp nào?
Cấp vùng; cấp đô thị; cấp khu nhà ở
Cấp vùng; cấp đô thị; cấp đơn vị ở
Cấp đô thị; cấp khu nhà ở; cấp đơn vị ở
Cấp đô thị; cấp đơn vị ở; cấp nhóm nhà
Câu 149:
Cơ sở sản xuất, kho tàng có mức độ độc hại cấp mấy phải quy hoạch ngoài khu vực xây dựng đô thị?
Cấp I
Cấp I, cấp II
Cấp I, cấp II, cấp III
Không quy định cụ thể
Câu 150:
Công trình nào không được xem xét ưu tiên bố trí trên quỹ đất sau khi di dời các khu, cụm, cơ sở sản xuất công nghiệp gây ô nhiễm ra khỏi khu vực đô thị hiện hữu?
Công trình nhà ở
Công trình hạ tầng xã hội
Cây xanh
Công trình hạ tầng kỹ thuật
Câu 151:
Đất khu vực nào phù hợp để lựa chọn xây dựng điểm dân cư nông thôn?
Đất canh tác nông nghiệp năng suất cao
Khu vực bảo tồn thiên nhiên
Khu vực được xác định để khai thác mỏ
Đất có năng suất trồng trọt kém
Câu 152:
Không gian xây dựng ngầm đô thị không bao gồm công trình nào?
Công trình công cộng ngầm
Công trình giao thông ngầm
Phần ngầm của các công trình xây dựng trên mặt đất
Cả 3 phương án trên đều sai
Câu 153:
Theo Luật, việc lập quy hoạch cần phải cụ thể hóa, phù hợp với các loại quy hoạch nào dưới đây?
Quy hoạch cấp quốc gia, quy hoạch vùng, quy hoạch tỉnh
Quy hoạch đô thị, quy hoạch nông thôn
Quy hoạch phát triển công nghiệp, quy hoạch giao thông
Quy hoạch cấp địa phương và các dự án đầu tư
Câu 154:
Việc lập quy hoạch cần đáp ứng yêu cầu nào sau đây?
Bảo đảm công khai, minh bạch, hài hòa lợi ích giữa Nhà nước và người dân
Bảo đảm công khai, minh bạch, hài hòa lợi ích giữa Nhà nước, người dân và doanh nghiệp
Đảm bảo lợi ích của doanh nghiệp và các khu vực tư nhân trong quy hoạch
Chỉ bảo đảm lợi ích của Nhà nước và doanh nghiệp
Câu 155:
Việc lập quy hoạch cần phù hợp với mục tiêu nào sau đây?
Phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm quốc phòng và an ninh
Phát triển các khu đô thị lớn và khu công nghiệp hiện đại
Tăng trưởng kinh tế nhanh chóng mà không cần bảo vệ môi trường
Đảm bảo lợi ích của doanh nghiệp quốc tế hoạt động tại địa phương
Câu 156:
Quy hoạch đô thị và nông thôn đóng vai trò gì trong việc lập dự án đầu tư xây dựng?
Là tài liệu tham khảo cho việc lập dự án đầu tư xây dựng
Là cơ sở để lập dự án đầu tư xây dựng, bảo đảm sự phù hợp với từng loại, cấp độ quy hoạch đô thị và nông thôn
Chỉ liên quan đến thiết kế đô thị riêng mà không áp dụng cho dự án đầu tư xây dựng
Không có vai trò trong việc lập dự án đầu tư xây dựng
Câu 157:
Quy hoạch đô thị và nông thôn phải bảo đảm sự phù hợp với yếu tố nào trong việc lập dự án đầu tư xây dựng?
Từng loại, cấp độ quy hoạch đô thị và nông thôn
Chỉ tiêu kinh tế - xã hội của địa phương
Quy hoạch quốc gia và quy hoạch cấp vùng
Quy hoạch xây dựng nông thôn mới
Câu 158:
Chính phủ có trách nhiệm gì trong việc quy định chi tiết quy hoạch đô thị và nông thôn liên quan đến dự án đầu tư xây dựng?
Ban hành các hướng dẫn chung về quy hoạch quốc gia
Quy định chi tiết về sự phù hợp giữa quy hoạch và dự án đầu tư xây dựng
Chỉ đạo các địa phương thực hiện quy hoạch theo nhu cầu đầu tư của doanh nghiệp
Quản lý toàn bộ các dự án đầu tư xây dựng thuộc khu vực đô thị đặc biệt
Câu 159:
Căn cứ để lập Quy hoạch đô thị và nông thôn?
Cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia, hệ thống bản đồ địa hình quốc gia được thành lập theo quy định pháp luật về đo đạc và bản đồ; Quy chuẩn về quy hoạch đô thị và nông thôn và quy chuẩn, tiêu chuẩn ngành có liên quan.
Tài liệu, số liệu về điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội của địa phương, ngành liên quan;
Kết quả việc thực hiện quy hoạch đô thị và nông thôn giai đoạn trước;
Tất cả các căn cứ trên
Câu 160:
Đồ án quy hoạch chung xã được phê duyệt là cơ sở lập các quy hoạch nào theo các phương án dưới đây?
Quy hoạch chi tiết điểm dân cư nông thôn.
Quy hoạch chi tiết các khu vực xây dựng của xã.
Quy hoạch chi tiết điểm dân cư nông thôn gồm trung tâm xã, khu dân cư, các cụm công nghiệp và khu chức năng khác trên địa bàn xã.
Cả 3 phương án trên
Câu 161:
Điều kiện của cá nhân tham gia lập nhiệm vụ quy hoạch, quy hoạch đô thị và nông thôn là gì?
Cá nhân trong nước, cá nhân nước ngoài tham gia lập nhiệm vụ quy hoạch, quy hoạch đô thị và nông thôn phải đáp ứng đủ điều kiện năng lực theo quy định của pháp luật hoặc theo thỏa thuận thừa nhận lẫn nhau về chuyên môn, hành nghề giữa Việt Nam và các nước.
Có đủ điều kiện năng lực lập thiết kế quy hoạch ĐT-NT; Cá nhân đảm nhận chức danh chủ nhiệm, chủ trì thiết kế đồ án quy hoạch xây dựng phải có chứng chỉ hành nghề và năng lực phù hợp.
Có đủ điều kiện năng lực lập thiết kế quy hoạch phù hợp; Cá nhân đảm nhận chức danh chủ nhiệm, chủ trì thiết kế đồ án quy hoạch xây dựng phải có chứng chỉ hành nghề và năng lực phù hợp với từng loại quy hoạch ĐT-NT.
Cả 3 phương án trên đều sai
Câu 162:
Trình tự lập, thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch, quy hoạch đô thị và nông thôn là phương án nào dưới đây?
Lập, phê duyệt Nhiệm vụ quy hoạch - Lập, phê duyệt đồ án quy hoạch
Lập, phê duyệt Nhiệm vụ quy hoạch- Điều tra, khảo sát thực địa, thu thập bản đồ, tài liệu, số liệu về hiện trạng - Lập, phê duyệt đồ án quy hoạch
Điều tra, khảo sát thực địa, thu thập bản đồ, tài liệu, số liệu về hiện trạng - Lập, phê duyệt đồ án quy hoạch
Lựa chọn tổ chức tư vấn lập nhiệm vụ quy hoạch (nếu có)-Lập, Thẩm định nhiệm vụ quy hoạch- Phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch- Lựa chọn tổ chức tư vấn lập quy hoạch- Lập,Thẩm định quy hoạch- Phê duyệt quy hoạch.
Câu 163:
Nội dung nào không phải là trách nhiệm của tổ chức tư vấn?
Bảo đảm hồ sơ quy hoạch đáp ứng quy định nội dung kỹ thuật về cơ sở dữ liệu quy hoạch đô thị và nông thôn.
Lấy ý kiến về quy hoạch đô thị và nông thôn
Chịu trách nhiệm về nguồn gốc, tính xác thực của số liệu, tài liệu được thu thập và công bố trong nội dung quy hoạch đô thị và nông thôn đã được phê duyệt.
Tham gia ý kiến khi cơ quan nhà nước yêu cầu trong quá trình thực hiện quy hoạch đô thị và nông thôn do mình lập.
Câu 164:
Nội dung nào không nằm trong Quy hoạch chung thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương, thị xã, đô thị mới dự kiến trở thành thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương?
Đánh giá điều kiện tự nhiên và hiện trạng về kinh tế - xã hội
Xác định cấu trúc, phạm vi ranh giới và định hướng phát triển không gian đô thị và nông thôn
Xác định các khu vực theo yêu cầu quản lý, phát triển;
Xác định khu vực khai thác, sử dụng không gian ngầm, khu vực hạn chế, khu vực cấm xây dựng công trình ngầm
Câu 165:
Thời hạn quy hoạch chung đô thị trừ các thành phố trực thuộc Trung ương là bao lâu?
10-15 năm
20 năm
20-25 năm
20-25 năm, tầm nhìn đến 50 năm
Câu 166:
Ý nào sau đây sai?
Cơ quan, tổ chức có trách nhiệm tổ chức lập quy hoạch đô thị và nông thôn có trách nhiệm lấy ý kiến trong quá trình lập quy hoạch.
Đối với quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc trách nhiệm tổ chức lập của Bộ Xây dựng, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm tổ chức lấy ý kiến;
Tổ chức tư vấn có trách nhiệm lấy ý kiến trong quá trình lập quy hoạch
Cơ quan thẩm định quy hoạch đô thị và nông thôn có trách nhiệm lấy ý kiến trong quá trình thẩm định quy hoạch.
Câu 167:
Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh có thẩm quyền phê duyệt các quy hoạch nào dưới đây?
Quy hoạch chung thành phố, thị xã, thị trấn, đô thị mới, quy hoạch chung huyện, trừ các quy hoạch do Thủ tướng Chính phủ phê duyệt.
Quy hoạch chung huyện, Quy hoạch chung khu chức năng, Quy hoạch khu du lịch, Quy hoạch khu công nghệ cao, Quy hoạch phân khu khu chức năng,
Quy hoạch chung huyện, Quy hoạch chung khu kinh tế, khu công nghệ cao, khu du lịch, khu nghiên cứu, đào tạo, khu thể dục thể thao cấp tỉnh
Tất cả các ý trên
Câu 168:
Cơ quan nào có thẩm quyền phê duyệt quy hoạch chung xã?
Ủy ban nhân dân tỉnh
Ủy ban nhân dân huyện
Hội đồng nhân dân tỉnh
Bộ Xây dựng
Câu 169:
Định kỳ rà soát đối với quy hoạchđô thị và nông thôn kể từ khi phê duyệt là bao nhiêu năm theo phương án dưới đây?