Câu hỏi chuyên môn - Thiết kế quy hoạch xây dựng Thiết kế quy hoạch xây dựng - Hạng III

Hướng dẫn ôn tập


1. Bạn có 3 mục cần ôn tập
  • Pháp luật chung
  • Pháp luật riêng
  • Câu hỏi chuyên môn
2. Bạn hãy chọn từng phần để ôn

Ôn tập

Thi thử

Câu 1:
Cơ quan nào sau đây có thẩm quyền quyết định điều chỉnh cục bộ quy hoạch?
  1. Cơ quan tổ chức lập quy hoạch
  2. Cơ quan thẩm định quy hoạch
  3. Cơ quan tư vấn lập quy hoạch
  4. Cơ quan phê duyệt quy hoạch
Câu 2:
Mật độ xây dựng thuần tối đa của lô đất xây dựng nhà ở riêng lẻ (nhà biệt thự, nhà ở liền kề, nhà ở độc lập) có diện tích 200 m2 là bao nhiêu ?
  1. a.0.6
  2. b.0.65
  3. c.0.7
  4. d.0.75
Câu 3:
Đồ án quy hoạch chung xây dựng xã được phê duyệt là cơ sở lập các quy hoạch nào theo các phương án dưới đây:
  1. Quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư nông thôn.
  2. Quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư nông thôn gồm trung tâm xã, khu dân cư, khu chức năng khác trên địa bàn xã.
  3. Quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư nông thôn gồm trung tâm xã, khu dân cư, các cụm công nghiệp và khu chức năng khác trên địa bàn xã.
  4. Cả 3 phương án trên
Câu 4:
Quy mô dân số tối đa và tối thiểu của một đơn vị ở trong quy hoạch đô thị là bao nhiêu ?
  1. Tối đa 10.000 người, tối thiểu 3.000 người
  2. Tối đa 15.000 người, tối thiểu 4.000 người
  3. Tối đa 20.000 người, tối thiểu 5.000 người
  4. Tối đa 20.000 người, tối thiểu 4.000 người
Câu 5:
Theo QCVN 01:2021/BXD, Trường hợp các công trình có chiều cao < 46 m thì khoảng cách yêu cầu theo phương án nào dưới đây:
  1. Khoảng cách giữa cạnh dài của các công trình phải đảm bảo ≥ 1/2 chiều cao công trình nhưng không được < 7 m; giữa đầu hồi của công trình với công trình khác phải đảm bảo ≥ 1/3 chiều cao công trình nhưng không được ≤4 m;
  2. b.Khoảng cách giữa cạnh dài của các công trình phải đảm bảo ≥ 1/2 chiều cao công trình nhưng không được < 7 m;. giữa đầu hồi của công trình với đầu hồi hoặc cạnh dài của công trình khác phải đảm bảo ≥ 1/3 chiều cao công trình nhưng không được < 4 m;
  3. c.Khoảng cách giữa cạnh dài của các công trình phải đảm bảo > 1/2 chiều cao công trình nhưng không được < 7 m; giữa đầu hồi của công trình với đầu hồi hoặc cạnh dài của công trình khác phải đảm bảo ≥ 1/3 chiều cao công trình nhưng không được <5 m;
  4. d.Các phương án trên đều sai
Câu 6:
Quy hoạch đô thị gồm các loại nào sau đây:
  1. Quy hoạch chung được lập cho thành phố trực thuộc trung ương, thành phố thuộc tỉnh, thị xã, thị trấn và đô thị mới; Quy hoạch phân khu được lập cho các khu vực đô thị; Quy hoạch chi tiết được lập cho khu vực hoặc dự án đầutư xây dựng
  2. Quy hoạch chung được lập cho các thành phố, thị xã, thị trấn và đô thị mới; Quy hoạch phân khu được lập cho các khu vực trong thành phố, thị xã và đô thị mới; Quy hoạch chi tiết được lập cho khu vực theo yêu cầu phát triển, quản lý đô thị hoặc nhu cầu đầu tư xây dựng.
  3. Quy hoạch chung được lập cho thành phố trực thuộc trung ương, thành phố thuộc tỉnh, thị xã, thị trấn và đô thị mới; Quy hoạch phân khu được lập cho các khu vực trong thành phố, thị xã và đô thị mới; Quy hoạch chi tiết được lập cho khu vực theo yêu cầu phát triển, quản lý đô thị hoặc nhu cầu đầu tư xây dựng. d.Quy hoạch chung được lập cho thành phố thị xã, thị trấn và đô thị mới; Quy hoạch phân khu được lập cho các khu vực trong thành phố, thị xã và đô thị
  4. mới; Quy hoạch chi tiết được lập cho khu vực hoặc dự án đầutư xây dựng
Câu 7:
Quy hoạch chung đô thị được lập cho các đối tượng nào theo các phương án dưới đây:
  1. Tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, thành phố thuộc tỉnh, thị xã, thị trấn và đô thị mới.
  2. Thành phố trực thuộc trung ương, thành phố thuộc tỉnh, thị xã, thị trấn và đô thị mới.
  3. Thành phố, thị xã, thị trấn và đô thị mới.
  4. Thành phố thuộc tỉnh, thị xã, thị trấn và đô thị mới.
Câu 8:
Đồ án quy hoạch phân khu bao gồm các nội dung theo phương án nào dưới đây:
  1. Xác định chức năng sử dụng cho từng khu đất; nguyên tắc tổ chức không gian, kiến trúc cảnh quan cho toàn khu vực lập quy hoạch; chỉ tiêu về dân số, sử dụng đất, hạ tầng kỹ thuật đối với từng ô quy hoạch; bố trí công trình hạ tầng xã hội phù hợp với nhu cầu sử dụng; bố trí mạng lưới các công trình hạ tầng kỹ thuật đến các trục đường phố phù hợp với các giai đoạn phát triển của toàn đô thị; đánh giá môi trường chiến lược.
  2. Xác định chức năng sử dụng cho từng khu đất; nguyên tắc tổ chức không gian, kiến trúc cảnh quan cho toàn khu vực lập quy hoạch; chỉ tiêu về dân số, sử dụng đất, hạ tầng kỹ thuật đối với từng ô phố; bố trí công trình hạ tầng xã hội phù hợp với nhu cầu sử dụng; bố trí mạng lưới các công trình hạ tầng kỹ thuật đến các trục đường phố phù hợp với các giai đoạn phát triển của toàn đô thị; đánh giá môi trường chiến lược.
  3. Xác định chức năng sử dụng cho từng khu đất; nguyên tắc tổ chức không gian, kiến trúc cảnh quan; chỉ tiêu về dân số, sử dụng đất, hạ tầng kỹ thuật đối với từng ô quy hoạch; bố trí công trình hạ tầng xã hội phù hợp với nhu cầu; bố trí mạng lưới các công trình hạ tầng kỹ thuật đến các trục đường phố; đánh giá môi trường chiến lược.
  4. Xác định chức năng sử dụng cho từng khu đất; nguyên tắc tổ chức không gian, kiến trúc cảnh quan; chỉ tiêu về dân số, sử dụng đất, hạ tầng kỹ thuật đối với từng ô quy hoạch; bố trí công trình hạ tầng xã hội và mạng lưới các công trình hạ tầng kỹ thuật đến các trục đường phố; đánh giá môi trường chiến lược
Câu 9:
Bản vẽ của đồ án quy hoạch phân khu được thể hiện theo tỷ lệ nào theo các phương án dưới đây:
  1. Tỷ lệ 1/5.000.
  2. Tỷ lệ 1/2.000.
  3. Tỷ lệ 1/5.000 hoặc 1/2.000.
  4. Cả 3 phương án trên.
Câu 10:
Thời hạn quy hoạch đối với quy hoạch phân khu là phương án nào dưới đây:
  1. a.20 năm
  2. b.25 năm
  3. c.30 năm
  4. d.Xác định trên cơ sở thời hạn quy hoạch chung và yêu cầu quản lý, phát triển đô thị.
Câu 11:
Đồ án quy hoạch phân khu đã được phê duyệt là cơ sở để:
  1. Xác định các dự án đầu tư xây dựng trong đô thị .
  2. Xác định và lập quy hoạch chi tiết.
  3. Xác định các dự án đầu tư xây dựng trong đô thị và lập quy hoạch chi tiết.
  4. Xác định các khu vực đầutư xây dựng và lập quy hoạch chi tiết.
Câu 12:
Nội dung đồ án quy hoạch chi tiết bao gồm:
  1. Xác định chỉ tiêu về dân số, hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật và yêu cầu tổ chức không gian, kiến trúc cho toàn khu vực quy hoạch;
  2. Bố trí công trình hạ tầng xã hội phù hợp với nhu cầu sử dụng; chỉ tiêu sử dụng đất và yêu cầu về kiến trúc công trình đối với từng lô đất; bố trí mạng lưới các công trình hạ tầng kỹ thuật đến ranh giới lô đất; đánh giá môi trường chiến lược.
  3. Cả 2 phương án trên
  4. Cả 3 phương án trên đều sai.
Câu 13:
Bản vẽ của đồ án quy hoạch chi tiết được thể hiện theo tỷ lệ nào theo các phương án dưới đây:
  1. Tỷ lệ 1/500 .
  2. Tỷ lệ 1/200.
  3. Tỷ lệ 1/500 hoặc 1/200.
  4. Cả 3 phương án trên.
Câu 14:
Quy hoạch hạ tầng kỹ thuật đô thị được lập cho các đối tượng sau đây: a.Giao thông đô thị; Cao độ nền và thoát nước mặt đô thị;. Cấp nước đô thị; Thoát nước thải đô thị; Cấp năng lượng và chiếu sáng đô thị; Thông tin liên lạc; Nghĩa trang và xử lý chất thải rắn;
  1. Giao thông đô thị; Hệ thống công trình ngầm; Cao độ nền và thoát nước mặt đô thị;. Cấp nước đô thị; Thoát nước thải đô thị; Cấp năng lượng và chiếu sáng đô thị; Thông tin liên lạc; Nghĩa trang và xử lý chất thải rắn.
  2. Giao thông đô thị; Cao độ nền và thoát nước mặt đô thị;. Cấp nước đô thị; Thoát nước thải đô thị; Cấp năng lượng và chiếu sáng đô thị; Thông tin liên lạc; Nghĩa trang và xử lý rác thải.
  3. Giao thông đô thị; Hệ thống công trình ngầm; Cao độ nền và thoát nước mặt đô thị;. Cấp nước đô thị; Thoát nước thải đô thị; Cấp năng lượng và chiếu sáng
  4. đô thị; Thông tin liên lạc; Nghĩa trang và xử lý rác thải.
Câu 15:
Theo Quy chuẩn QCVN 01:2021/BXD, Trường hợp các công trình có chiều cao ≥ 46 m, yêu cầu khoảng cách tối thiểu của công trình đối với xung quanh là phương án nào dưới đây:
  1. a. Khoảng cách giữa cạnh dài của các công trình phải > 25 m, giữa đầu hồi của công trình với đầu hồi hoặc cạnh dài của công trình khác phải đảm bảo > 15 m.
  2. b.Khoảng cách giữa cạnh dài của các công trình phải ≥ 25 m, giữa đầu hồi của công trình với đầu hồi hoặc cạnh dài của công trình khác phải đảm bảo > 15 m.
  3. c.Khoảng cách giữa cạnh dài của các công trình phải ≥ 25 m, giữa đầu hồi của công trình với đầu hồi hoặc cạnh dài của công trình khác phải đảm bảo ≥ 15 m.
  4. d.Khoảng cách giữa cạnh dài của các công trình phải >25 m, giữa đầu hồi của công trình với đầu hồi hoặc cạnh dài của công trình khác phải đảm bảo ≥ 15 m.
Câu 16:
Những cá nhân nào sau đây bắt buộc phải có chứng chỉ hành nghề trong hồ sơ năng lực thực hiện một đồ án quy hoạch xây dựng?
  1. Chủ nhiệm đồ án và chủ trì các bộ môn
  2. Chủ nhiệm đồ án
  3. Chủ trì phần thiết kế quy hoạch
  4. Tất cả các thành viên tham gia thực hiện đồ án quy hoạch xây dựng
Câu 17:
Theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP, Giấy phép xây dựng được cấp lại trong trường hợp:
  1. Giấy phép xây dựng bị rách, bị nát hoặc bị mất
  2. Giấy phép xây dựng bị quá hạn
  3. Giấy phép xây dựng bị hủy
  4. Giấy phép xây dựng bị quá hạn, bị hủy hoặc bị thu hồi
Câu 18:
Theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP, chủ đầu tư có trách nhiệm công khai giấy phép xây dựng tại đâu?
  1. Chủ đầu tư có trách nhiệm công khai giấy phép xây dựng trên trang thông tin điện tử của mình
  2. Chủ đầu tư có trách nhiệm công khai giấy phép xây dựng trên các phương tiện thông tin đại chúng
  3. Chủ đầu tư có trách nhiệm công khai giấy phép xây dựng tại địa điểm thi công xây dựng trong suốt quá trình thi công xây dựng
  4. Chủ đầu tư có trách nhiệm công khai giấy phép xây dựng trên trang thông tin điện tử của mình và tại địa điểm thi công xây dựng.
Câu 19:
Theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP, việc Quản lý trật tự xây dựng được thực hiện từ khi nào?
  1. Từ khi khởi công xây dựng công trình cho đến khi công trình bàn giao đưa vào sử dụng
  2. Từ khi tiếp nhận thông báo khởi công, khởi công xây dựng công trình cho đến khi xây dựng công trình
  3. Từ khi tiếp nhận thông báo khởi công, khởi công xây dựng công trình cho đến khi công trình bàn giao đưa vào sử dụng
  4. Từ khi tiếp nhận thông báo khởi công, cho đến khi xây dựng công trình, bàn giao đưa vào sử dụng và cả quá trình khai thác công trình.
Câu 20:
Theo quy định của pháp luật về xây dựng, chứng chỉ hành nghề được cấp cho cá nhân là công dân Việt Nam có hiệu lực tối đa trong bao lâu?
  1. 3 năm
  2. 4 năm
  3. 5 năm
  4. Theo giấy phép lao động nhưng không quá 5 năm
Câu 21:
Theo quy định của pháp luật về xây dựng, điều kiện để lập quy hoạch chung khu chức năng là gì?
  1. Khu chức năng có diện tích 200 ha trở lên
  2. Khu chức năng có diện tích 300 ha trở trở
  3. Khu chức năng có diện tích 400 ha trở lên
  4. Khu chức năng có diện tích 500 ha trở lên
Câu 22:
Theo quy định của pháp luật xây dựng Việt Nam hiện hành thì có cần lập quy hoạch chi tiết đối với dự án đầu tư xây dựng có quy mô nhỏ hơn 5 ha hay không?
  1. Bắt buộc phải thực hiện việc lập quy hoạch chi tiết tuy nhiên có thể lập theo quy trình rút gọn.
  2. Có thể lập dự án đầu tư xây dựng mà không phải lập quy hoạch chi tiết.
  3. Chủ đầu tư có thể tổ chức lập quy hoạch chi tiết đối với dự án trong khu vực đã có quy hoạch chung được phê duyệt.
  4. Không bắt buộc phải thực hiện việc lập quy hoạch chi tiết xây dựng nhưng chủ đầu tư có trách nhiệm lấy ý kiến bằng văn bản của cơ quan có thẩm quyền phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng.
Câu 23:
Bản vẽ của đồ án quy hoạch phân khu xây dựng khu chức năng được thể hiện theo tỷ lệ nào?
  1. 1/2.000.
  2. 1/5.000.
  3. 1/10.000.
  4. d.1/25.000.
Câu 24:
Bản vẽ của đồ án quy hoạch chung đô thị mới được thể hiện theo tỷ lệ nào?
  1. 1/5.000 hoặc 1/10.000
  2. 1/10.000
  3. 1/10.000 hoặc 1/25.000
  4. 1/25.000
Câu 25:
Thời hạn quy hoạch đối với quy hoạch chung đô thị mới là bao nhiêu năm?
  1. 10 đến 20 năm
  2. 20 đến 25 năm
  3. 20 đến 30 năm
  4. 10 đến 25 năm
Câu 26:
Theo Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Quy hoạch xây dựng QCVN01:2021/BXD ban hành kèm theo thông tư 01/2021/TT-BXD, yêu cầu về quy hoạch không gian xanh, đất cây xanh trong đô thị không cần phải đáp ứng yêu cầu nào sau đây?
  1. Không gian cây xanh trong đô thị, bao gồm không gian xanh tự nhiên và không gian xanh nhân tạo phải được quy hoạch gắn kết với nhau thành một hệ thống liên hoàn
  2. Các chỉ tiêu đất cây xanh công cộng cho toàn đô thị và từng khu vực được xác định trong quy hoạch chung, quy hoạch phân khu phải đáp ứng với mục tiêu của quy hoạch và phù hợp đặc thù từng đô thị. Cây xanh sử dụng công cộng phải quy hoạch để đảm bảo mọi người dân tiếp cận thuận lợi.
  3. Phải ưu tiên sử dụng các loại cây xanh bản địa, đặc trưng vùng miền và phù hợp với đô thị, bảo vệ được các cây quý hiếm, cây cổ thụ có giá trị. Chủng loại cây xanh trong đô thị không được làm ảnh hưởng tới an toàn giao thông, phù hợp với các yêu cầu về phòng chống thiên tai, không gây hư hại công trình bao gồm cả phần ngầm và phần trên mặt đất, không tiết ra các chất độc hại hoặc hấp dẫn côn trùng gây ảnh hưởng đến dân cư
  4. Không gian xanh tự nhiên cần được bảo vệ tối đa, không gian xanh nhân tạo phải được thiết kế đảm bảo giá trị đặc trưng của từng khu vực và phân bố hợp lý trên toàn diện tích đất xây dựng đô thị để đảm bảo thuận lợi trong sử dụng.
  5. Ưu tiên bảo tồn và bảo vệ và trồng các loại cây quý hiếm có giá trị.
Câu 27:
Theo Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Quy hoạch xây dựng QCVN01:2021/BXD ban hành kèm theo thông tư 01/2021/TT-BXD, yêu cầu về quy hoạch không gian xây dựng ngầm cần phải đáp ứng yêu cầu nào sau đây?
  1. Phải xác định được khu vực xây dựng, khu vực hạn chế xây dựng, khu vực cấm xây dựng công trình ngầm
  2. Phải xác định được vị trí, quy mô, hướng tuyến, phân tầng của hệ thống giao thông ngầm, hệ thống tuy-nen, hào kỹ thuật, cống bể kỹ thuật, các khu vực xây dựng công trình công cộng, công trình đầu mối hạ tầng kỹ thuật ngầm và dự kiến đấu nối kỹ thuật, đấu nối không gian
  3. Các công trình ngầm phải đảm bảo kết nối an toàn, đồng bộ với nhau và với các công trình trên mặt đất về không gian và đấu nối hạ tầng kỹ thuật
  4. Tất cả các đáp án trên
Câu 28:
Theo Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Quy hoạch xây dựng QCVN01:2021/BXD ban hành kèm theo thông tư 01/2021/TT-BXD, yêu cầu về mức độ thể hiện đồ án quy hoạch nào là đúng?
  1. Tỷ lệ bản đồ 1/25000 phải thể hiện đến cấp đường liên khu vực hoặc tương đương và ô đất giới hạn bởi các đường liên khu vực hoặc tương đương
  2. Tỷ lệ bản đồ 1/5000 phải thể hiện đến cấp đường chính khu vực hoặc tương đương và ô đất giới hạn bởi các đường chính khu vực hoặc tương đương
  3. Tỷ lệ bản đồ 1/10000 phải thể hiện đến cấp đường đường khu vực hoặc tương đương và ô đất giới hạn bởi các đường khu vực hoặc tương đương
  4. Tất cả các đáp án trên
Câu 29:
Theo Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Quy hoạch xây dựng QCVN01:2021/BXD ban hành kèm theo thông tư 01/2021/TT-BXD, yêu cầu về mức độ thể hiện đồ án quy hoạch nào là đúng?
  1. Tỷ lệ bản đồ 1/25.000 phải thể hiện đến cấp đường chính khu vực hoặc tương đương và ô đất giới hạn bởi các đường chính khu vực hoặc tương đương
  2. Tỷ lệ bản đồ 1/2.000 phải thể hiện đến cấp đường phân khu vực và ô đất giới hạn bởi các đường phân khu vực
  3. Tỷ lệ bản đồ 1/5.000 phải thể hiện đến cấp đường chính khu vực hoặc tương đương và ô đất giới hạn bởi các đường chính khu vực hoặc tương đương
  4. Tỷ lệ bản đồ 1/10.000 phải thể hiện đến cấp đường đường khu vực hoặc tương đương và ô đất giới hạn bởi các đường khu vực hoặc tương đương
Câu 30:
Theo Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Quy hoạch xây dựng QCVN01:2021/BXD ban hành kèm theo thông tư 01/2021/TT-BXD, yêu cầu đối với các phân khu trong đô thị nào là đúng?
  1. Các phân khu trong đô thị phải được tính toán, dự báo theo khả năng phát triển theo từng giai đoạn quy hoạch và được quy hoạch gắn kết với nhau thành một hệ thống liên hoàn
  2. Phân khu trong đô thị phải dựa trên các giá trị đặc trưng trong từng khu vực về điều kiện tự nhiên, kiến trúc cảnh quan và chức năng đô thị.
  3. Phân khu trong đô thị phải xác định được hệ thống công trình hạ tầng xã hội và hệ thống hạ tầng kỹ thuật cấp khu vực.
  4. Tất cả các đáp án trên
Câu 31:
Yêu cầu lựa chọn đất xây dựng đô thị nào sau đây là sai?
  1. Có các lợi thế về kinh tế, xã hội, hạ tầng kỹ thuật và môi trường
  2. Có đủ diện tích đất để phát triển đô thị trong giai đoạn 10 đến 15 năm
  3. Không thuộc phạm vi khu vực được xác định để khai thác mỏ, bảo tồn thiên nhiên
  4. Không nằm trong phạm vi cấm xây dựng theo pháp luật về xây dựng
Câu 32:
Cấu trúc phát triển không gian đô thị không bao hàm yếu tố nào?
  1. Hình thái đô thị
  2. Kinh tế đô thị
  3. Quản lý đô thị
  4. Sinh thái đô thị
Câu 33:
Cấu trúc phát triển không gian đô thị xác định trên cơ sở nào?
  1. Khung thiên nhiên của đô thị; Các điều kiện hiện trạng; Tiềm năng phát triển đô thị;
  2. Các điều kiện hiện trạng; Tiềm năng phát triển đô thị;
  3. Khung thiên nhiên của đô thị; Các điều kiện hiện trạng;
  4. Khung thiên nhiên của đô thị; Tiềm năng phát triển đô thị;
Câu 34:
Yêu cầu nào không quy định bắt buộc đối với quy hoạch xây dựng công trình công cộng ngầm đô thị?
  1. Phải phù hợp với quy hoạch tổ chức không gian và hệ thống dịch vụ công cộng của đô thị
  2. Phải đảm bảo yêu cầu bố trí hỗn hợp nhiều loại chức năng khác nhau
  3. Phải đảm bảo kết nối không gian thuận tiện và an toàn với các công trình giao thông ngầm
  4. Phải đảm bảo kết nối với hệ thống hạ tầng kỹ thuật ngầm chung của đô thị
Câu 35:
Yêu cầu nào không quy định bắt buộc đối với quy hoạch cải tạo các khu vực cũ trong đô thị?
  1. Phù hợp với điều kiện hiện trạng về mật độ và tầng cao xây dựng
  2. Phù hợp với giá trị lịch sử, giá trị kiến trúc và chất lượng của các công trình hiện có
  3. Đảm bảo yêu cầu về phòng cháy, chữa cháy, bãi đỗ xe, cơ sở hạ tầng kỹ thuật khác
  4. Đảm bảo quỹ đất dự trữ phát triển
Câu 36:
Quy hoạch cải tạo các khu vực cũ trong đô thị, trong điều kiện nào thì được phép xen cấy thêm các công trình khác?
  1. Không được phép xen cấy bất kể điều kiện nào
  2. Được phép xen cấy bất kể điều kiện nào
  3. Khi quy mô trường học đảm bảo chuẩn quốc gia do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định
  4. Khi các công trình trường học, chợ, cây xanh đảm bảo chỉ tiêu về quy mô, bán kính phục vụ
Câu 37:
Quy hoạch xây dựng mới các đơn vị ở mới cần đảm bảo đường giao thông từ cấp nào trở lên không chia cắt đơn vị ở?
  1. Đường trục chính đô thị
  2. Đường chính đô thị
  3. Đường liên khu vực
  4. Đường chính khu vực
Câu 38:
Theo chiến lược phát triển nhà ở quốc gia đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030 đã xác định đến năm 2030 diện tích sàn nhà ở tối thiểu và trung bình toàn quốc tại đô thị là bao nhiêu m2/người?
  1. 6/26
  2. 8/25
  3. 12/30
  4. 15/30
Câu 39:
Có bao nhiêu yêu cầu đối với việc phân khu chức năng trong quy hoạch điểm dân cư nông thôn?
  1. 4 yêu cầu
  2. 5 yêu cầu
  3. 6 yêu cầu
  4. 7 yêu cầu
Câu 40:
Tổng chỉ tiêu sử dụng đất (đất ở, đất công cộng, đất giao thông, đất hạ tầng cây xanh) của điểm dân cư nông thôn là:
  1. 35m2/người
  2. 37m2/người
  3. 40m2/người
  4. 45m2/người
Câu 41:
Các loại đồ án quy hoạch vùng nào ở Việt Nam được lập theo quyết định của thủ tướng Chính phủ:
  1. Vùng liên tỉnh; vùng chức năng đặc thù; vùng dọc tuyến đường cao tốc; hành lang kinh tế liên tỉnh.
  2. Vùng tỉnh; vùng liên huyện.
  3. Vùng huyện; vùng liên xã.
  4. A; B và C
Câu 42:
Thiết kế đô thị là:
  1. Một đồ án quy hoạch đô thị.
  2. Một nội dung của đồ án quy hoạch đô thị.
  3. Một đồ án quy hoạch xây dựng.
  4. Một nội dung của đồ án quy hoạch xây dựng.
Câu 43:
Xác định phạm vi Đánh giá Môi trường Chiến lược (ĐMC) nhằm đảm bảo quá trình ĐMC tập trung vào những vấn đề quan trọng nhất và cung cấp được bức tranh toàn diện về môi trường, tránh thu thập và đưa ra những thông tin không cần thiết. Phạm vi ĐMC bao gồm những nội dung nào sau đây?
  1. Xác định không gian và thời gian ĐMC; Thu thập các số liệu cơ bản cần điều tra.
  2. Xác định các chuyên gia lĩnh vực và nội dung cần ĐMC
  3. Xác định nội dung và lập kế hoạch tham vấn các bên có liên quan.
  4. Cả 3 phương án trên
Câu 44:
Khu cây xanh nào trong đô thị không thuộc khu chức năng cây xanh chuyên dùng?
  1. Vườn ươm
  2. Cây xanh đường phố
  3. Cây xanh nghiên cứu
  4. Cây xanh cách ly
Câu 45:
Công trình nào không phải là công trình đầu mối hạ tầng kỹ thuật đô thị?
  1. Nghĩa trang
  2. Công trình xử lý nước thải
  3. Công trình xử lý rác thải
  4. Bến bãi chứa hàng hóa
Câu 46:
Công trình nào thuộc khu chức năng dịch vụ đô thị?
  1. Viện nghiên cứu
  2. Công trình tôn giáo, tín ngưỡng
  3. Công trình hành chính các cấp của đô thị
  4. Các công trình hành chính ngoài cấp quản lý hành chính của đô thị
Câu 47:
Tính mật độ xây dựng/hệ số sử dụng đất của lô đất có diện tích 1,5ha, bố trí ba công trình độc lập không có khối đế như sau:
  1. Khách sạn 12 tầng, diện tích xây dựng 2000m2;
  2. Văn phòng 18 tầng, diện tích xây dựng 1000m2;
  3. Trung tâm thương mại 4 tầng, diện tích xây dựng 3000m2.
  4. 40%/3,2
Câu 48:
Công trình nào thuộc hệ thống hạ tầng xã hội đô thị?
  1. Các công trình nhà ở
  2. Các công trình quảng trường, công viên, cây xanh, mặt nước
  3. Các công trình cơ quan hành chính đô thị
  4. Cả 3 phương án trên đều đúng
Câu 49:
Mật độ xây dựng thuần (netto) không bao gồm diện tích chiếm đất của công trình nào?
  1. Nhà để xe có mái
  2. Tiểu cảnh trang trí
  3. Sân tennis
  4. Cả 3 phương án trên đều đúng
Câu 50:
Đường giới hạn cho phép xây dựng nhà, công trình trên lô đất được gọi là gì?
  1. Chỉ giới đường đỏ
  2. Khoảng lùi
  3. Chỉ giới xây dựng
  4. Chỉ giới xây dựng ngầm
Câu 51:
Trong dải cách ly vệ sinh khu công nghiệp không được bố trí công trình nào?
  1. Bãi đỗ xe
  2. Nhà điều hành
  3. Trạm trung chuyển chất thải rắn
  4. Trạm bơm
Câu 52:
Loại đất nào không có trong quy hoạch sử dụng đất khu công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp?
  1. Nhà ở công nhân
  2. Công trình hành chính, dịch vụ
  3. Các khu kỹ thuật
  4. Nhà máy, kho tàng
Câu 53:
Chỉ tiêu diện tích đất cây xanh sử dụng công cộng ngoài đơn vị ở trong các đô thị miền núi được phép thấp hơn so với định mức quy định nhưng không thấp hơn bao nhiêu phần trăm(%)?
  1. 90
  2. 80
  3. 70
  4. 50
Câu 54:
Diện tích mặt nước nằm trong khuôn viên các công viên, vườn hoa, trong đó chỉ tiêu mặt nước khi quy đổi ra chỉ tiêu đất cây xanh/người không chiếm quá bao nhiêu phần trăm (%) so với tổng chỉ tiêu diện tích đất cây xanh sử dụng công cộng ngoài đơn vị?
  1. 10
  2. 30
  3. 50
  4. 70
Câu 55:
Các xí nghiệp dùng các chất phóng xạ mạnh hoặc dễ gây cháy nổ; các bãi phế liệu công nghiệp có quy mô lớn hoặc chứa các phế liệu nguy hiểm phải bố trí ở đâu so với đô thị?
  1. Bố trí ở ngoài phạm vi đô thị
  2. Bố trí ở trong đô thị và có dải cây xanh cách ly cách 1000m
  3. Bố trí ở trong đô thị và cuối hướng gió chính, cuối các dòng sông, suối.
  4. Bố trí ở trong đô thị và cuối hướng gió chính, cuối các dòng sông, suối và có dải cây xanh cách ly cách 500m
Câu 56:
Những xí nghiệp có thải chất độc hại, có nguy cơ gây ô nhiễm môi trường phải bố trí ở đâu so với khu dân cư?
  1. Đầu hướng gió chính, các dòng sông, suối, nguồn nước.
  2. Cuối hướng gió chính
  3. Cuối các dòng sông suối, nguồn nước.
  4. Cuối hướng gió chính, các dòng sông, suối, nguồn nước.
Câu 57:
Trong khu công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp tỷ lệ phần trăm đất Cây xanh; đất giao thông; các khu kỹ thuật so với diện tích toàn khu tối thiểu lần lượt là bao nhiêu?
  1. 5; 10; 2
  2. 10; 8; 1
  3. 10; 10; 2
  4. 15; 10; 1
Câu 58:
Chỉ tiêu đất xây dựng của gara xe con có 2 tầng ngầm là bao nhiêu?
  1. 10 m2/chỗ xe
  2. 30 m2/chỗ xe
  3. 20 m2/chỗ xe
  4. 14 m2/chỗ xe
Câu 59:
Các gara ô tô ngầm trong đô thị được phép xây dựng với chiều cao không quá bao nhiêu tầng?
  1. 9 tầng
  2. 5 tầng
  3. 3 tầng
  4. 7 tầng
Câu 60:
Bề rộng mặt cắt đường nội bộ trong khu dân cư nông thôn phải đảm bảo như thế nào?
  1. ≥ 4m
  2. ≥ 5m
  3. ≥ 6m
  4. ≥ 7m
Câu 61:
Cần quy hoạch trường PTTH đối với các xã có những quy mô nào?
  1. Quy mô dân số ≥ 20.000 người
  2. Quy mô dân số < 20.000 người
  3. Quy mô dân số ≤ 15.000 người
  4. Quy mô dân số ≤ 10.000 người
Câu 62:
Trụ sở cơ quan xã có diện tích tối thiểu là bao nhiêu m2?
  1. 500m2
  2. 800m2
  3. 900m2
  4. 1.000m2
Câu 63:
Đất để xây dựng và mở rộng các điểm dân cư nông thôn có thể nằm trong khu vực nào dưới đây?
  1. Khu vực có khí hậu xấu, nơi gió quẩn, gió xoáy
  2. Khu vực có tài nguyên cần khai thác
  3. Khu vực thường xuyên ngập lụt (dưới 3m)
  4. Khu vực nằm trong khu vực khảo cổ
Câu 64:
Để lập đồ án quy hoạch xây dựng vùng huyện cần áp dụng tiêu chuẩn nào?
  1. Tiêu chuẩn quốc gia về Quy hoạch xây dựng vùng
  2. Tiêu chuẩn quốc gia về Quy hoạch xây dựng nông thôn
  3. Tiêu chuẩn quốc gia về Quy hoạch đô thị
  4. Đáp án a và b
Câu 65:
Nội dung Thiết kế đô thị trong đồ án quy hoạch chung bao gồm nội dung nào dưới đây?
  1. Xác định tầng cao xây dựng cho từng công trình.
  2. Xác định màu sắc, vật liệu của các công trình.
  3. Xác định hình thức, chi tiết kiến trúc của các công trình và các vật thể kiến trúc khác.
  4. Xác định các vùng kiến trúc, cảnh quan trong đô thị.
Câu 66:
Nội dung Thiết kế đô thị trong đồ án quy hoạch chi tiết bao gồm nội dung nào?
  1. Đề xuất tổ chức không gian trong các khu trung tâm, khu vực cửa ngõ đô thị.
  2. Đề xuất cảnh quan đô thị dọc các trục đường chính, khu trung tâm.
  3. Xác định tầng cao, khoảng lùi, hình khối, mầu sắc, hình thức kiến trúc chủ đạo của các công trình kiến trúc.
  4. Đề xuất các trục không gian chính, quảng trường lớn.
Câu 67:
Đối với mặt nước nằm trong khuôn viên các công viên, vườn hoa; chỉ tiêu mặt nước khi quy đổi ra chỉ tiêu đất cây xanh/người không chiếm quá bao nhiêu % so với tổng chỉ tiêu diện tích đất cây xanh sử dụng công cộng ngoài đơn vị ở?
  1. 40%
  2. 50%
  3. 60%
  4. 70%
Câu 68:
Hướng dẫn Đánh giá Môi trường chiến lược (ĐMC) áp dụng cho những loại đồ án Quy hoạch xây dựng và quy hoạch đô thị nào?
  1. Đồ án quy hoạch xây dựng vùng, quy hoạch chung
  2. Đồ án quy hoạch phân khu, quy hoạch chi tiết, quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn
  3. Đồ án quy hoạch chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật
  4. Cả 3 phương án trên
Câu 69:
Các cá nhân chủ trì thực hiện Đánh giá Môi trường chiến lược (ĐMC) hoặc thẩm định báo cáo ĐMC cho đồ án quy hoạch xây dựng phải có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành quy hoạch xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật và ít nhất bao nhiêu năm hoạt động trong lĩnh vực quy hoạch xây dựng, bảo vệ môi trường hoặc chuyên ngành môi trường?
  1. 2 năm
  2. 3 năm
  3. 5 năm
  4. 10 năm
Câu 70:
Công trình dịch vụ y tế nào thuộc cấp phục vụ của đơn vị ở đơn vị nào sau đây?
  1. Nhà hộ sinh
  2. Trạm y tế
  3. Bệnh viện đa khoa
  4. Phòng khám đa khoa
Câu 71:
Công trình dịch vụ giáo dục nào không thuộc cấp phục vụ của đơn vị nào?
  1. Trường mẫu giáo
  2. Trường tiểu học
  3. Trường trung học cơ sở
  4. Trường trung học phổ thông
Câu 72:
Các công trình dịch vụ đô thị phục vụ trong đơn vị ở (trường học, chợ…) đối với khu vực có địa hình không phức tạp cần đảm bảo bán kính phục vụ không quá bao nhiêu m?
  1. 250m
  2. 300m
  3. 500m
  4. 1000m
Câu 73:
Các công trình dịch vụ đô thị phục vụ trong đơn vị ở (trường học, chợ…) đối với khu vực có địa hình phức tạp cần đảm bảo bán kính phục vụ không quá bao nhiêu?
  1. 300m
  2. 500m
  3. 800m
  4. 1000m
Câu 74:
Chỉ tiêu đất đơn vị ở trung bình của toàn đô thị tối đa là bao nhiêu?
  1. 45 m2/người
  2. 50 m2/người
  3. 55 m2/người
  4. 60 m2/người
Câu 75:
Chỉ tiêu đất đơn vị ở tối thiểu là bao nhiêu?
  1. 8 m2/người
  2. 10 m2/người
  3. 12 m2/người
  4. 15 m2/người
Câu 76:
Chỉ tiêu công trình giáo dục mầm non và phổ thông cơ sở trong đơn vị ở phải đạt tối thiểu là bao nhiêu?
  1. 2,5 m2/người
  2. 2,7 m2/người
  3. 3,0 m2/người
  4. 3,2 m2/người
Câu 77:
Đối với các khu ở phục vụ đối tượng có thu nhập thấp, các đối tượng nhà ở xã hội, chỉ tiêu quy hoạch sử dụng các loại đất trong đơn vị ở phải đạt tối thiểu bao nhiêu phần trăm so với các quy định?
  1. 85%
  2. 80%
  3. 70%
  4. 60%
Câu 78:
Tính toán tỷ lệ số chỗ của Mẫu giáo/Tiểu học/Trung học cơ sở theo tỷ lệ dân số lần lượt là bao nhiêu chỗ /1000 người dân?
  1. 50/65/55 (chỗ)
  2. 60/55/45 (chỗ)
  3. 65/60/50 (chỗ)
  4. 50/65/55 (chỗ)
Câu 79:
Chỉ tiêu tính toán đất giáo dục trong đơn vị ở tối thiểu là bao nhiêu m2/chỗ (mẫu giáo, học sinh)?
  1. 10 m2/chỗ
  2. 15 m2/chỗ
  3. 20 m2/chỗ
  4. 25 m2/chỗ
Câu 80:
Đối với khu vực đô thị có quy mô dân số bằng bao nhiêu người thì phải bố trí một trường trung học phổ thông?
  1. 15.000 người
  2. 20.000 người
  3. 25.000 người
  4. 30.000 người
Câu 81:
Mật độ xây dựng thuần (net-tô) tối đa của nhóm nhà nhóm nhà chung cư đối với lô đất có diện tích nhỏ hơn 3000m2 và chiều cao công trình xây dựng trên mặt đất lớn hơn 46m là bao nhiêu %?
  1. 50%
  2. 60%
  3. 75%
  4. 80%
Câu 82:
Mật độ xây dựng thuần (net-tô) tối đa của nhóm nhà dịch vụ đô thị và nhà sử dụng hỗn hợp đối với lô đất có diện tích nhỏ hơn 3000m2 và chiều cao công trình xây dựng trên mặt đất lớn hơn 46m là bao nhiêu %?
  1. 50%
  2. 60%
  3. 70%
  4. 80%
Câu 83:
Dải cách ly vệ sinh trong khu công nghiệp, tỷ lệ diện tích đất tối đa có thể được sử dụng để bố trí bãi đỗ xe, trạm bơm, trạm xử lý nước thải, trạm trung chuyển chất thải rắn là bao nhiêu %?
  1. 30%
  2. 40%
  3. 50%
  4. 60%
Câu 84:
Trong dải cách ly vệ sinh trong khu công nghiệp, tỷ lệ diện tích đất tối thiểu phải được trồng cây xanh là bao nhiêu %?
  1. 30%
  2. 40%
  3. 50%
  4. 60%
Câu 85:
Mỗi đơn vị ở xây dựng mới phải có tối thiểu một công trình vườn hoa phục vụ chung cho toàn đơn vị ở với quy mô tối thiểu là bao nhiêu m2?
  1. 2.000m2
  2. 3.000m2
  3. 5.000m2
  4. 10.000m2
Câu 86:
Bán kính phục vụ của vườn hoa, sân chơi trong các nhóm nhà ở (tính theo đường tiếp cận thực tế gần nhất) là bao nhiêu m?
  1. 250m
  2. 300m
  3. 400m
  4. 500m
Câu 87:
Mật độ xây dựng gộp (Brut-to) tối đa trong toàn khu công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp là bao nhiêu?
  1. 30
  2. 40
  3. 50
  4. 60
Câu 88:
Chỉ tiêu đất cây xanh sử dụng công cộng trong đơn vị ở tối thiểu là bao nhiêu?
  1. 2m2/người, (trong đó đất cây xanh trong nhóm nhà ở tối thiểu phải đạt 1m2/người)
  2. 3m2/người, (trong đó đất cây xanh trong nhóm nhà ở tối thiểu phải đạt 1m2/người)
  3. 4m2/người, (trong đó đất cây xanh trong nhóm nhà ở tối thiểu phải đạt 2m2/người)
  4. 5m2/người, (trong đó đất cây xanh trong nhóm nhà ở tối thiểu phải đạt 2m2/người)
Câu 89:
Mật độ xây dựng gộp (brut-tô) tối đa của các khu công viên công cộng là bao nhiêu %?
  1. 2%
  2. 3%
  3. 5%
  4. 10%
Câu 90:
Chỉ tiêu diện tích đất cây xanh sử dụng công cộng ngoài đơn vị ở trong đô thị loại đặc biệt tối thiểu là bao nhiêu?
  1. 7 m2/người
  2. 6 m2/người
  3. 5 m2/người
  4. 4 m2/người
Câu 91:
Chỉ tiêu diện tích đất cây xanh sử dụng công cộng ngoài đơn vị ở trong đô thị loại I và II tối thiểu là bao nhiêu?
  1. 7 m2/người
  2. 6 m2/người
  3. 5 m2/người
  4. 4 m2/người
Câu 92:
Chỉ tiêu diện tích đất cây xanh sử dụng công cộng ngoài đơn vị ở trong đô thị loại III và IV tối thiểu là bao nhiêu?
  1. 7 m2/người
  2. 6 m2/người
  3. 5 m2/người
  4. 4 m2/người
Câu 93:
Chỉ tiêu diện tích đất cây xanh sử dụng công cộng ngoài đơn vị ở trong đô thị loại V tối thiểu là bao nhiêu?
  1. 7 m2/người
  2. 6 m2/người
  3. 5 m2/người
  4. 4 m2/người
Câu 94:
Lộ giới đường giao thông trong nhóm nhà ở hiện trạng cải tạo phải đảm bảo tối thiểu bao nhiêu m?
  1. 3,0m
  2. 3,5m
  3. 4,0m
  4. 4,5m
Câu 95:
Quy hoạch cải tạo các khu vực cũ trong đô thị cần đảm bảo đường cụt một làn xe dài tối đa bao nhiêu m?
  1. 100m
  2. 120m
  3. 125m
  4. 150m
Câu 96:
Đối với các khu vực cũ trong đô thị, bán kính phục vụ của các công trình công cộng được phép tăng không quá bao nhiêu % so với các quy định về bán kính phục vụ đối với các khu quy hoạch mới?
  1. 70%
  2. 80%
  3. 100%
  4. 120%
Câu 97:
Mật độ xây dựng net-tô tối đa của các công trình công cộng như giáo dục, y tế, văn hóa, chợ trong các khu vực quy hoạch cải tạo là bao nhiêu %?
  1. 40%
  2. 50%
  3. 60%
  4. 70%
Câu 98:
Quy hoạch và mở rộng các điểm dân cư nông thôn cần hạn chế sử dụng loại đất nào?
  1. Đất canh tác
  2. Đất đồi núi gò bãi
  3. Đất có năng suất trồng trọt kém
  4. Cả ba phương án trên
Câu 99:
Có bao nhiêu khu chức năng chính trong điểm dân cư nông thôn?
  1. 3 khu
  2. 4 khu
  3. 5 khu
  4. 6 khu
Câu 100:
Cải tạo các điểm dân cư cũ là:
  1. Tổ chức, điều chỉnh các khu chức năng, nâng cao chất lượng và tiện nghi phục vụ
  2. Tổ chức lại hoặc điều chỉnh bổ sung mạng lưới hạ tầng kỹ thuật
  3. Tăng diện tích cây xanh và cải thiện điều kiện vệ sinh môi trường
  4. Cả ba phương án trên
Câu 101:
Mỗi xã cần được quy hoạch ít nhất bao nhiêu khu trung tâm?
  1. Không nhất thiết phải có khu trung tâm
  2. 1 khu trung tâm
  3. 2 khu trung tâm
  4. 1 khu trung tâm chính và một khu trung tâm phụ
Câu 102:
Hệ thống cây xanh trong điểm dân cư nông thôn là gì?
  1. Cây xanh vườn hoa công cộng
  2. Các vườn cây tập trung (vườn cây kinh tế, cây ăn quả, cây thuốc, vườn ươm)
  3. Cây xanh cách ly
  4. Cả ba phương án trên
Câu 103:
Các khu chăn nuôi, sản xuất nông nghiệp và tiểu thủ công nghiệp cần được quy hoạch với cự ly bao nhiêu m?
  1. 500m
  2. 1000m
  3. 1500m
  4. Đảm bảo yêu cầu về khoảng cách ly vệ sinh, đảm bảo phòng chống dịch bệnh
Câu 104:
Nội dung Thiết kế đô thị trong đồ án quy hoạch chung bao gồm nội dung nào sau đây?
  1. Xác định các vùng kiến trúc cảnh quan trong đô thị.
  2. Đề xuất tổ chức không gian trong các khu trung tâm, khu vực cửa ngõ đô thị.
  3. Đề xuất trục không gian chính, quảng trường lớn, không gian cây xanh, mặt nước và điểm nhấn trong đô thị.
  4. Tất cả các nội dung trên.
Câu 105:
Nội dung Thiết kế đô thị trong đồ án quy hoạch phân khu bao gồm việc xác định:
  1. Chỉ tiêu khống chế về khoảng lùi.
  2. Cảnh quan đô thị dọc các trục đường chính, khu trung tâm.
  3. Các khu vực không gian mở, các công trình điểm nhấn và từng ô phố cho khu vực thiết kế.
  4. Tất cả các nội dung trên.
Câu 106:
Nội dung Thiết kế đô thị của đồ án thiết kế đô thị riêng bao gồm?
  1. Xác định tầng cao xây dựng cho từng công trình, khoảng lùi của công trình trên từng đường phố và ngã phố.
  2. Xác định mầu sắc, vật liệu, hình thức, chi tiết kiến trúc của các công trình và các vật thể kiến trúc khác.
  3. Tổ chức cây xanh công cộng, sân vườn, cây xanh đường phố và mặt nước.
  4. Tất cả các nội dung trên.
Câu 107:
Hệ thống cây xanh đô thị gồm có bao nhiêu nhóm chính?
  1. 2 nhóm
  2. 3 nhóm
  3. 4 nhóm
  4. 5 nhóm
Câu 108:
Chỉ tiêu diện tích đất cây xanh sử dụng công cộng ngoài đơn vị ở trong các đô thị đối với đô thị loại đặc biệt là bao nhiêu?
  1. ≥5 m2/người
  2. ≥6 m2/người
  3. ≥7 m2/người
  4. ≥8 m2/người
Câu 109:
Đánh giá Môi trường Chiến lược (ĐMC) là một nội dung của đồ án quy hoạch xây dựng, được thực hiện khi nào trong quá trình lập đồ án quy hoạch xây dựng?
  1. Thực hiện trước khi lập đồ án quy hoạch xây dựng
  2. Thực hiện đồng thời trong quá trình lập đồ án quy hoạch xây dựng
  3. Thực hiện sau khi lập đồ án quy hoạch xây dựng
  4. Được thực hiện riêng biệt, độc lập với đồ án quy hoạch xây dựng
Câu 110:
Trong Báo cáo Đánh giá Môi trường chiến lược của các đồ án quy hoạch xây dựng, số lượng bản vẽ ít nhất kèm theo hồ sơ là bao nhiêu bản vẽ?
  1. Ít nhất 01 bản vẽ
  2. Ít nhất 02 bản vẽ
  3. Ít nhất 03 bản vẽ
  4. d. Ít nhất trên 05 bản vẽ
Câu 111:
Việc thẩm định nội dung của Đánh giá Môi trường chiến lược (ĐMC) trong các đồ án Quy hoạch xây dựng được tiến hành khi nào?
  1. Tiến hành trước khi thẩm định đồ án Quy hoạch xây dựng
  2. Tiến hành đồng thời với việc thẩm định đồ án quy hoạch xây dựng
  3. Sau khi thẩm định đồ án Quy hoạch xây dựng sẽ tiến hành thẩm định nội dung của ĐMC
  4. Thẩm định nội dung ĐMC riêng biệt, không liên quan đến thẩm định đồ án quy hoạch xây dựng
Câu 112:
Quy mô dân số đô thị tối thiểu là bao nhiêu?
  1. Tối thiểu 4000 người, vùng núi tối thiểu 2800 người
  2. Tối thiểu 5000 người, vùng núi tối thiểu 2800 người
  3. Tối thiểu 10 000 người, vùng núi tối thiểu 3200 người
  4. Tối thiểu 3000 người
Câu 113:
Đô thị gồm các loại nào?
  1. Thành phố, thị xã, thị trấn, thị tứ
  2. Thành phố, thị xã, thị trấn
  3. Thành phố, thị xã, thị trấn, khu đô thị
  4. Thành phố, thị xã, thị trấn, quận, phường
Câu 114:
Những yêu cầu nào dưới đây phù hợp với yêu cầu của quy hoạch xây dựng vùng?
  1. Xác định được tầm nhìn, viễn cảnh phát triển của toàn vùng; Xác định được chiến lược phát triển cho các đô thị trong vùng.
  2. Xác định được tầm nhìn, viễn cảnh phát triển của toàn vùng; Xác định được mục tiêu phát triển chiến lược cho toàn vùng.
  3. Xác định được tầm nhìn, viễn cảnh không gian vùng.
  4. Xác định được viễn cảnh cho các đô thị trong vùng; Xác định được mục tiêu phát triển chiến lược cho toàn vùng.
Câu 115:
Những yêu cầu nào dưới đây phù hợp với yêu cầu của quy hoạch chung xây dựng đô thị?
  1. Xác định được viễn cảnh phát triển đô thị (tầm nhìn); Xác định được các chiến lược phát triển đô thị chính; Đề xuất được cấu trúc tổng thể phát triển không gian đô thị.
  2. Xác định được viễn cảnh phát triển toàn vùng; Xác định được các chiến lược phát triển đô thị chính; Đề xuất được cấu trúc tổng thể phát triển không gian đô thị.
  3. Xác định được các chiến lược phát triển cho toàn vùng; Đề xuất được cấu trúc tổng thể phát triển không gian đô thị.
  4. Xác định được cấu trúc tổ chức không gian cho từng khu vực chức năng đô thị; Đề xuất được các giải pháp chi tiết Thiết kế đô thị.
Câu 116:
Hạ tầng kỹ thuật đô thị bao gồm các hệ thống chính nào dưới đây?
  1. Hệ thống giao thông, hệ thống cung cấp năng lượng, hệ thống chiếu sáng công cộng, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống quản lý các chất thải, vệ sinh môi trường, hệ thống cây xanh công viên.
  2. Công trình giao thông, thông tin liên lạc, cung cấp năng lượng, chiếu sáng công cộng, cấp nước, thu gom và xử lý nước thải, chất thải rắn, nghĩa trang và công trình khác.
  3. Hệ thống giao thông, hệ thống công trình y tế, hệ thống chiếu sáng công cộng và chiếu sáng nghệ thuật công trình, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống quản lý các chất thải, vệ sinh môi trường, hệ thống nghĩa trang.
  4. Hệ thống giao thông, hệ thống cung cấp năng lượng, hệ thống chiếu sáng công cộng, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống quản lý các chất thải, vệ sinh môi trường, không kể nghĩa trang.
Câu 117:
Quy mô dân số của đơn vị ở là bao nhiêu?
  1. Tối đa là 25.000 người, tối thiểu là 4000 người (đô thị miền núi là 2800 người).
  2. Tối đa là 20.000 người, tối thiểu là 4000 người (đô thị miền núi là 2800 người).
  3. Tối đa là 25.000 người, tối thiểu là 5000 người (đô thị miền núi là 2800 người).
  4. Tối đa là 20.000 người, tối thiểu là 5000 người
Câu 118:
Các công trình dịch vụ công cộng cấp đơn vị ở gồm những công trình chủ yếu nào?
  1. Nhà trẻ, mẫu giáo, trường tiểu học, trung học cơ sở, chợ, bệnh viện, trung tâm thể dục thể thao, điểm sinh hoạt văn hóa.
  2. Nhà trẻ, mẫu giáo, trường tiểu học, trung học cơ sở, chợ, bến xe, trạm y tế, nhà thi đấu, điểm sinh hoạt văn hóa.
  3. Nhà trẻ, mẫu giáo, trường tiểu học, trung học cơ sở, chợ, trạm y tế, trung tâm thể dục thể thao, điểm sinh hoạt văn hóa.
  4. Nhà trẻ, mẫu giáo, trường dạy nghề, trung học cơ sở, chợ, trạm y tế, trung tâm thể dục thể thao, điểm sinh hoạt văn hóa.
Câu 119:
Nhóm nhà ở chung cư gồm những thành phần nào?
  1. Diện tích chiếm đất của bản thân các khối nhà chung cư, diện tích sân đường và sân chơi nội bộ nhóm nhà ở, bãi đỗ xe nội bộ và sân vườn trong nhóm nhà ở, nhà trẻ mẫu giáo.
  2. Diện tích chiếm đất của bản thân các khối nhà chung cư, diện tích sân đường và sân chơi nội bộ nhóm nhà ở, bãi đỗ xe nội bộ và sân vườn trong nhóm nhà ở.
  3. Diện tích chiếm đất của bản thân các khối nhà chung cư, diện tích sân đường và sân chơi nội bộ nhóm nhà ở, chợ và công trình dịch vụ.
  4. Diện tích chiếm đất của bản thân các khối nhà chung cư, bãi đỗ xe nội bộ, không kể sân vườn trong nhóm nhà ở.
Câu 120:
Nhóm nhà ở liên kế, nhà ở riêng lẻ bao gồm những thành phần nào?
  1. Diện tích lô đất xây dựng nhà ở của các hộ gia đình (đất ở), diện tích lô đất xây dựng công trình thương mại dịch vụ trong nhóm nhà.
  2. Chỉ bao gồm diện tích lô đất xây dựng nhà ở của các hộ gia đình (đất ở).
  3. Diện tích lô đất xây dựng nhà ở của các hộ gia đình (đất ở), diện tích đường nhóm nhà ở (đường giao thông chung dẫn đến các lô đất của các hộ gia đình), không kể diện tích vườn hoa cây xanh.
  4. Diện tích lô đất xây dựng nhà ở của các hộ gia đình (đất ở), diện tích đường nhóm nhà ở (đường giao thông chung dẫn đến các lô đất của các hộ gia đình), diện tích vườn hoa, sân chơi nội bộ nhóm nhà ở.
Câu 121:
Đất ở trong xây dựng nhà ở liên kế và nhà ở riêng lẻ là gì?
  1. Là diện tích trong khuôn viên các lô đất ở, bao gồm diện tích chiếm đất của các công trình nhà ở liên kế và nhà ở riêng lẻ và sân vườn, đường dẫn riêng vào nhà ở liên kế hoặc nhà ở riêng lẻ đó, không bao gồm đường giao thông chung.
  2. Là diện tích trong khuôn viên các lô đất ở, bao gồm diện tích chiếm đất của các công trình nhà ở liên kế và nhà ở riêng lẻ và sân vườn, không bao gồm đường dẫn riêng vào nhà.
  3. Là diện tích trong khuôn viên các lô đất ở, không bao gồm đường giao thông.
  4. Là diện tích trong khuôn viên các lô đất ở, bao gồm diện tích chiếm đất của các công trình nhà ở liên kế và nhà ở riêng lẻ và sân vườn, đường dẫn riêng vào nhà ở và đường giao thông chung xung quanh
Câu 122:
Những yêu cầu nào dưới đây phù hợp với yêu cầu của quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/500?
  1. Đề xuất được các giải pháp tổ chức không gian quy hoạch kiến trúc cảnh quan trên mặt đất và không gian xây dựng ngầm;
  2. Đề xuất được các giải pháp thiết kế sơ bộ công trình, cảnh quan trên mặt đất và không gian xây dựng ngầm;
  3. Đề xuất được cấu trúc tổng thể phát triển không gian đô thị trên mặt đất và không gian xây dựng ngầm;
  4. Đề xuất được cấu trúc tổ chức không gian toàn đô thị.
Câu 123:
Những nội dung về quy hoạch sử dụng đất trong quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/500 là:
  1. Xác định diện tích và chiều cao, hình thức kiến trúc công trình cho từng lô đất.
  2. Xác định diện tích, mật độ xây dựng và chiều cao công trình cho từng lô đất, xác định quy mô các công trình ngầm
  3. Xác định diện tích đất, hệ số sử dụng đất trên từng lô đất, xác định quy mô các công trình ngầm
  4. Xác định diện tích, chiều cao, hình thái công trình cho từng lô đất
Câu 124:
Đất được lựa chọn để xây dựng đô thị phải đáp ứng những yêu cầu điều kiện tự nhiên nào dưới đây?
  1. Có điều kiện tự nhiên có thể xây dựng công trình cao tầng từ 30 tầng trở lên; có khả năng khắc phục, không chế hiện tượng sụt lở, cax-tơ, chấn động…
  2. Có điều kiện tự nhiên (địa hình, địa chất, thủy văn, khí hậu) thuận lợi để xây dựng công trình sản xuất; không nằm trong khu vực đất có các hiện tượng mưa lớn gây ngập lụt hoặc hệ sinh thái nghèo nàn.
  3. Có điều kiện tự nhiên (địa hình, địa chất, thủy văn, khí hậu) có thể xây dựng công trình; không nằm trong khu vực dễ hỏa hoạn, cháy nổ.
  4. Có điều kiện tự nhiên (địa hình, địa chất, thủy văn, khí hậu) có thể xây dựng công trình; không nằm trong khu vực đất có các hiện tượng gậy sụt lở, cax-tơ, trôi trượt, xói mòn, chấn động…
Câu 125:
Các công trình dịch vụ đô thị như nhà trẻ, trường học, bệnh viện cần được bố trí như thế nào?
  1. Các công trình nhà trẻ, trường học, bệnh viện… phải bố trí tiếp giáp đường giao thông chính cấp đô thị trở lên, đảm bảo có đủ diện tích sân vườn, cây xanh và chỗ đỗ xe.
  2. Các công trình nhà trẻ, trường học, bệnh viện… chỉ được bố trí tiếp giáp các trục đường trong nhóm nhà, đảm bảo có đủ diện tích sân vườn, cây xanh và chỗ đỗ xe.
  3. Các công trình nhà trẻ, trường học, bệnh viện… không bố trí tiếp giáp các trục đường cấp đô thị trở lên, đảm bảo có đủ diện tích sân vườn, cây xanh và chỗ đỗ xe.
  4. Các công trình nhà trẻ, trường học, bệnh viện…có thể bố trí tiếp giáp các trục đường cấp đô thị trở lên với điều kiện đảm bảo có đủ diện tích sân vườn, cây xanh và chỗ đỗ xe.
Câu 126:
Chỉ tiêu diện tích đất cho các công trình trường tiểu học trong đơn vị ở tối thiểu như thế nào?
  1. Chỉ tiêu sử dụng công trình tối thiểu là 50 chỗ/ 1000 người. Chỉ tiêu sử dụng đất tối thiểu là 15 m2/ 1 chỗ.
  2. Chỉ tiêu sử dụng công trình tối thiểu là 80 chỗ/ 1000 người. Chỉ tiêu sử dụng đất tùy theo chiều cao công trình
  3. Chỉ tiêu sử dụng công trình tối thiểu là 50 chỗ/ 1000 người. Chỉ tiêu sử dụng đất tùy theo phương án thiết kế công trình.
  4. Chỉ tiêu sử dụng công trình tối thiểu là 50 chỗ/ 1000 người. Chỉ tiêu sử dụng đất tối thiểu là 5000 m2/ trường.
Câu 127:
Mật độ xây dựng gộp (brut-tô) tối đa cho phép của đơn vị ở là bao nhiêu?
  1. Mật độ xây dựng gộp (brut-tô) tối đa cho phép của đơn vị ở là 20%.
  2. Mật độ xây dựng gộp (brut-tô) tối đa cho phép của đơn vị ở là 60%.
  3. Mật độ xây dựng gộp (brut-tô) tối đa cho phép của đơn vị ở là 90%.
  4. Mật độ xây dựng gộp (brut-tô) tối đa cho phép của đơn vị ở là 80%.
Câu 128:
Mật độ xây dựng gộp (brut- tô) tối đa của khu công viên công cộng là bao nhiêu?
  1. Mật độ xây dựng gộp (brut- tô) tối đa của khu công viên công cộng là 5%.
  2. Mật độ xây dựng gộp (brut- tô) tối đa của khu công viên công cộng là 2%.
  3. Mật độ xây dựng gộp (brut- tô) tối đa của khu công viên công cộng là 15%.
  4. Mật độ xây dựng gộp (brut- tô) tối đa của khu công viên công cộng là 25%.
Câu 129:
Quy định về sử dụng đất đối với các công trình giáo dục trong Quy hoạch cải tạo các khu vực cũ trong đô thị?
  1. Trừ các công trình giáo dục phải đảm bảo chuẩn quốc gia do Bộ giáo dục và Đào tạo quy định, chỉ tiêu sử dụng đất các loại công trình khác trong các khu vực quy hoạch cải tạo được giảm và tối thiểu đạt 20% so với các chỉ tiêu sử dụng đất tương ứng trong các khu vực xây dựng mới.
  2. Chỉ tiêu sử dụng đất các loại công trình trong các khu vực quy hoạch cải tạo giữ nguyên so với các chỉ tiêu sử dụng đất tương ứng trong các khu vực xây dựng mới.
  3. Trừ các công trình giáo dục phải đảm bảo chuẩn quốc gia do Bộ giáo dục và Đào tạo quy định, chỉ tiêu sử dụng đất các loại công trình khác trong các khu vực quy hoạch cải tạo được giảm và tối thiểu đạt 50% so với các chỉ tiêu sử dụng đất tương ứng trong các khu vực xây dựng mới.
  4. Chỉ tiêu công trình giáo dục trong các khu vực quy hoạch cải tạo do Bộ giáo dục và Đào tạo quy định theo mức chuẩn quốc gia.
Câu 130:
Trong nội dung Thiết kế đô thị của đồ án quy hoạch chi tiết 1/500 cần đáp ứng yêu cầu về quản lý kiến trúc đô thị?
  1. Có đầy đủ nội dung để quản lý kiến trúc cảnh quan của từng công trình, từng ô phố, từng tuyến phố và khu vực.
  2. Có đầy đủ nội dung để quản lý kiến trúc cảnh quan tổng thể đô thị
  3. Có đầy đủ nội dung để quản lý hạ tầng kỹ thuật, môi trường sinh thái của đô thị và từng công trình, từng ô phố, từng tuyến phố và khu vực.
  4. Có đầy đủ nội dung để quản lý kiến trúc cảnh quan của một số công trình.
Câu 131:
Trong quy hoạch nông thôn, việc phát triển đất để mở rộng các điểm dân cư nông thôn phải tuân thủ quy định nào?
  1. Hạn chế sử dụng đất canh tác, cần tận dụng đất đồi, núi, gò, bãi, đất có năng suất trồng trọt kém để xây dựng và mở rộng các điểm dân cư.
  2. Không được sử dụng đất canh tác, đặc biệt là đất canh tác nông nghiệp năng suất cao để xây dựng và mở rộng các điểm dân cư.
  3. Chỉ được sử dụng đất đồi, núi, gò, bãi, đất có năng suất trồng trọt kém để xây dựng và mở rộng các điểm dân cư.
  4. Hạn chế mở rộng các điểm dân cư, chỉ tập trung cải tạo trên cơ sở quỹ đất hiện có.
Câu 132:
Những công trình dịch vụ đô thị nào dưới đây không thuộc cấp quản lý đơn vị ở?
  1. Trường tiểu học.
  2. Bệnh viện đa khoa
  3. Trường mẫu giáo
  4. Trạm y tế
Câu 133:
Đường giao thông chính của đô thị có được xuyên cắt qua đơn vị ở không?
  1. Không
  2. Có thể, tùy trường hợp
  3. Được xuyên qua nếu hạn chế tốc độ
Câu 134:
Bán kính phục vụ của công trình dịch vụ cấp I và vườn hoa sân chơi trong đơn vị ở là bao nhiêu?
  1. ≤ 500 m
  2. ≤ 300 m
  3. ≤ 1000m
  4. Không yêu cầu cụ thể
Câu 135:
Chỉ giới xây dựng là gì?
  1. Là đường giới hạn cho phép xây dựng nhà, công trình trên lô đất
  2. Là đường giới hạn cho phép xây dựng tường rào của lô đất
  3. Là đường giới hạn cho phép xây dựng nhà, công trình, công trình kỹ thuật ngầm.
  4. Là đường giới hạn cho phép xây dựng nhà, trồng cây xanh, tường rào
Câu 136:
Đất ở trong lô đất xây dựng nhà chung cư là gì?
  1. Là diện tích chiếm đất của các công trình nhà ở chung cư.
  2. Là diện tích chiếm đất của các công trình nhà ở chung cư và sân vườn trên lô đất
  3. Là diện tích chiếm đất của các công trình nhà ở chung cư và đường giao thông xung quanh
  4. Là diện tích chiếm đất của các công trình nhà ở chung cư và sân vườn, đường giao thông, công trình kỹ thuật trên lô đất
Câu 137:
Chỉ giới đường đỏ là gì?
  1. Là đường ranh giới phân định giữa phần lô đất để xây dựng công trình và phần đất còn lại.
  2. Là đường ranh giới phân định giữa phần lô đất để xây dựng công trình và phần đất dành cho đường giao thông hoặc các công trình hạ tầng kỹ thuật.
  3. Là đường ranh giới phân định phạm vi để xây dựng công trình và phần đất dành cho đường giao thông hoặc các công trình hạ tầng kỹ thuật.
  4. Là đường ranh giới phân định phạm vi sử dụng đất của công trình giao thông và công trình khác.
Câu 138:
Các công trình dịch vụ đô thị phục vụ trong đơn vị ở (trường học, chợ…) cần đảm bảo bán kính phục vụ là bao nhiêu?
  1. Không quá 700m. Riêng với khu vực có địa hình phức tạp, bán kính phục vụ không quá 1km.
  2. Không quá 500m. Riêng với khu vực có địa hình phức tạp, bán kính phục vụ không quá 1km.
  3. Không quá 300m. Riêng với khu vực có địa hình phức tạp, bán kính phục vụ không quá 500m.
  4. Không quá 300m.
Câu 139:
Chỉ tiêu sử dụng đất ở (các lô đất ở gia đình) cho các điểm dân cư nông thôn?
  1. Phải phù hợp với điều kiện cụ thể của địa phương và ≥ 50m2/ người.
  2. Phải phù hợp với điều kiện cụ thể của địa phương và ≥ 25m2/ người.
  3. Phải phù hợp với điều kiện cụ thể của địa phương.
  4. Phải phù hợp với điều kiện cụ thể của địa phương và ≥ 10m2/ người.
Câu 140:
Khoảng lùi tối thiểu giữa chỉ giới đường đỏ và chỉ giới xây dựng đối với công trình có chiều cao nhỏ hơn hoặc bằng 16m là bao nhiêu?
  1. 0 m
  2. 6m
  3. từ 0 đến 6m tùy thuộc chiều rộng lộ giới
  4. 3m
Câu 141:
Chỉ tiêu đất đơn vị ở bình quân toàn đô thị áp dụng cho đô thị loại I-II là bao nhiêu?
  1. 10 – 25 m2/ng
  2. 15 - 28 m2/ng
  3. 28 – 45 m2/ng
  4. 45 – 55 m2/ng
Câu 142:
Chỉ tiêu đất đơn vị ở bình quân toàn đô thị áp dụng cho đô thị loại III-IV là bao nhiêu?
  1. 10 – 25 m2/ng
  2. 15 - 28 m2/ng
  3. 28 – 45 m2/ng
  4. 45 – 55 m2/ng
Câu 143:
Chỉ tiêu đất đơn vị ở bình quân toàn đô thị áp dụng cho đô thị loại V là bao nhiêu?
  1. 15 - 28 m2/ng
  2. 28 – 45 m2/ng
  3. 45 – 55 m2/ng
  4. 55 – 65 m2/ng
Câu 144:
Chỉ tiêu đất cây xanh trong đơn vị ở tối thiểu là bao nhiêu?
  1. 1,5 m2/ng
  2. 2,0 m2/ng
  3. 2,5 m2/ng
  4. 3,0 m2/ng
Câu 145:
Đối với các dự án có dân số dưới 4000 người, chỉ tiêu đất cây xanh tối thiểu là bao nhiêu?
  1. 0,5 m2/ng
  2. 0,8 m2/ng
  3. 1,0 m2/ng
  4. 1,2 m2/ng
Câu 146:
Công trình dịch vụ - công cộng nào không thuộc cấp phục vụ của đơn vị ở?
  1. Sân luyện tập
  2. Sân thể thao cơ bản
  3. Trường trung học cơ sở
  4. Trạm y tế
Câu 147:
Công trình dịch vụ - công cộng nào thuộc cấp phục vụ của đơn vị ở?
  1. Trường trung học cơ sở
  2. Cung văn hóa
  3. Sân thể thao cơ bản
  4. Rạp chiếu phim
Câu 148:
Chỉ tiêu đất cây xanh sử dụng công cộng trong đô thị loại V tối thiểu là bao nhiêu?
  1. 4 m2/ng
  2. 5 m2/ng
  3. 6 m2/ng
  4. 7 m2/ng
Câu 149:
Chiều rộng dải cây xanh cách ly quanh khu công nghiệp, kho tàng và cụm công nghiệp tối thiểu là bao nhiêu?
  1. 10 m
  2. 20 m
  3. 30 m
  4. 50 m
Câu 150:
Mật độ xây dựng thuần tối đa của lô đất xây dựng các công trình dịch vụ - công cộng trong khu vực xây dựng mới là bao nhiêu?
  1. 30%
  2. 40%
  3. 50%
  4. 60%
Câu 151:
Mật độ xây dựng gộp tối đa của đơn vị ở phát triển mới là bao nhiêu?
  1. 30%
  2. 40%
  3. 50%
  4. 60%
Câu 152:
Mật độ xây dựng gộp tối đa của khu du lịch - nghỉ dưỡng tổng hợp (resort) là bao nhiêu?
  1. 15%
  2. 20%
  3. 25%
  4. 30%
Câu 153:
Mật độ xây dựng gộp tối đa của khu công viên chuyên đề là bao nhiêu?
  1. 5%
  2. 10%
  3. 20%
  4. 25%
Câu 154:
Mật độ xây dựng thuần tối đa của các công trình dịch vụ - công cộng trong khu vực đô thị hiện hữu là bao nhiêu?
  1. 40%
  2. 50%
  3. 60%
  4. 70%
Câu 155:
Chỉ tiêu sử dụng đất tối thiểu của điểm dân cư nông thôn là bao nhiêu?
  1. 32 m2/ng
  2. 35 m2/ng
  3. 37 m2/ng
  4. 40 m2/mg
Câu 156:
Khoảng cách an toàn môi trường từ nhà ở nông thôn tới các khu vực chăn nuôi, sản xuất, kho chứa hóa chất bảo vệ thực vật là bao nhiêu?
  1. Lớn hơn 200m
  2. Lớn hơn 300m
  3. Lớn hơn 400m
  4. Lớn hơn 500m
Câu 157:
Bán kính phục vụ của vườn hoa, sân chơi phục vụ nhóm nhà ở là bao nhiêu?
  1. Không quá 200m
  2. Không quá 250m
  3. Không quá 300m
  4. Không quá 400m
Câu 158:
Tỷ lệ đất tối thiểu trồng cây xanh trong lô đất xây dựng công trình nhà chung cư là bao nhiêu?
  1. 10%
  2. 15%
  3. 20%
  4. 25%
Câu 159:
Tỷ lệ đất tối thiểu trồng cây xanh trong lô đất xây dựng công trình giáo dục, y tế, văn hóa bao nhiêu?
  1. 15%
  2. 20%
  3. 25%
  4. 30%
Câu 160:
Đất cây xanh đô thị không bao gồm loại đất nào?
  1. Đất cây xanh sinh thái
  2. Đất cây xanh sử dụng công cộng
  3. Đất cây xanh sử dụng hạn chế
  4. Đất cây xanh chuyên dụng
Câu 161:
Chiều cao công trình xây dựng bao gồm bộ phân nào?
  1. Cột ăng ten
  2. Mái tum
  3. Ống khói
  4. Thiết bị sử dụng năng lượng mặt trời
Câu 162:
Khoảng cách giữa hai cửa hàng xăng dầu xây dựng cố định quy hoạch mới tối thiểu là bao nhiêu?
  1. 300m
  2. 500m
  3. 1000m
  4. 1500m
Câu 163:
Khoảng cách giữa cửa hàng xăng dầu xây dựng cố định quy hoạch mới đến những nơi thường xuyên tụ họp đông người tối thiểu là bao nhiêu?
  1. 10m
  2. 20m
  3. 30m
  4. 50m
Câu 164:
Các cửa hàng xăng dầu xây dựng cố định hiện hữu phải đảm bảo yêu cầu nào?
  1. Phù hợp với quy hoạch đô thị
  2. Không ảnh hưởng đến an toàn giao thông
  3. Phải có phương án phòng cháy chữa cháy được thẩm duyệt theo quy định
  4. Cả 3 yêu cầu trên
Câu 165:
Chỉ tiêu tính toán diện tích bãi đỗ xe toàn đô thị có quy mô dân sô trên 150.000 người là bao nhiêu?
  1. 4,0 m2/ng
  2. 3,5 m2/ng
  3. 3,0 m2/ng
  4. 2,5 m2/ng
Câu 166:
Chỉ tiêu tính toán diện tích bãi đỗ xe toàn đô thị có quy mô dân sô dưới 50.000 người là bao nhiêu?
  1. 4,0 m2/ng
  2. 3,5 m2/ng
  3. 3,0 m2/ng
  4. 2,5 m2/ng
Câu 167:
Chỉ tiêu tính toán diện tích bãi đỗ xe toàn đô thị có quy mô dân sô dưới 50.000 người là bao nhiêu?
  1. 4,0 m2/ng
  2. 3,5 m2/ng
  3. 3,0 m2/ng
  4. 2,5 m2/ng
Câu 168:
Theo Luật, việc lập quy hoạch cần phải cụ thể hóa, phù hợp với các loại quy hoạch nào dưới đây?
  1. Quy hoạch cấp quốc gia, quy hoạch vùng, quy hoạch tỉnh
  2. Quy hoạch đô thị, quy hoạch nông thôn
  3. Quy hoạch phát triển công nghiệp, quy hoạch giao thông
  4. Quy hoạch cấp địa phương và các dự án đầu tư
Câu 169:
Việc lập quy hoạch cần đáp ứng yêu cầu nào sau đây?
  1. Bảo đảm công khai, minh bạch, hài hòa lợi ích giữa Nhà nước và người dân
  2. Bảo đảm công khai, minh bạch, hài hòa lợi ích giữa Nhà nước, người dân và doanh nghiệp
  3. Đảm bảo lợi ích của doanh nghiệp và các khu vực tư nhân trong quy hoạch
  4. Chỉ bảo đảm lợi ích của Nhà nước và doanh nghiệp
Câu 170:
Việc lập quy hoạch cần phù hợp với mục tiêu nào sau đây?
  1. Phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm quốc phòng và an ninh
  2. Phát triển các khu đô thị lớn và khu công nghiệp hiện đại
  3. Tăng trưởng kinh tế nhanh chóng mà không cần bảo vệ môi trường
  4. Đảm bảo lợi ích của doanh nghiệp quốc tế hoạt động tại địa phương
Câu 171:
Quy hoạch đô thị và nông thôn đóng vai trò gì trong việc lập dự án đầu tư xây dựng?
  1. Là tài liệu tham khảo cho việc lập dự án đầu tư xây dựng
  2. Là cơ sở để lập dự án đầu tư xây dựng, bảo đảm sự phù hợp với từng loại, cấp độ quy hoạch đô thị và nông thôn
  3. Chỉ liên quan đến thiết kế đô thị riêng mà không áp dụng cho dự án đầu tư xây dựng
  4. Không có vai trò trong việc lập dự án đầu tư xây dựng
Câu 172:
Quy hoạch đô thị và nông thôn phải bảo đảm sự phù hợp với yếu tố nào trong việc lập dự án đầu tư xây dựng?
  1. Từng loại, cấp độ quy hoạch đô thị và nông thôn
  2. Chỉ tiêu kinh tế - xã hội của địa phương
  3. Quy hoạch quốc gia và quy hoạch cấp vùng
  4. Quy hoạch xây dựng nông thôn mới
Câu 173:
Chính phủ có trách nhiệm gì trong việc quy định chi tiết quy hoạch đô thị và nông thôn liên quan đến dự án đầu tư xây dựng?
  1. Ban hành các hướng dẫn chung về quy hoạch quốc gia
  2. Quy định chi tiết về sự phù hợp giữa quy hoạch và dự án đầu tư xây dựng
  3. Chỉ đạo các địa phương thực hiện quy hoạch theo nhu cầu đầu tư của doanh nghiệp
  4. Quản lý toàn bộ các dự án đầu tư xây dựng thuộc khu vực đô thị đặc biệt
Câu 174:
Căn cứ để lập Quy hoạch đô thị và nông thôn?
  1. Cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia, hệ thống bản đồ địa hình quốc gia được thành lập theo quy định pháp luật về đo đạc và bản đồ; Quy chuẩn về quy hoạch đô thị và nông thôn và quy chuẩn, tiêu chuẩn ngành có liên quan.
  2. Tài liệu, số liệu về điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội của địa phương, ngành liên quan;
  3. Kết quả việc thực hiện quy hoạch đô thị và nông thôn giai đoạn trước;
  4. Tất cả các căn cứ trên
Câu 175:
Đồ án quy hoạch chung xã được phê duyệt là cơ sở lập các quy hoạch nào theo các phương án dưới đây?
  1. Quy hoạch chi tiết điểm dân cư nông thôn.
  2. Quy hoạch chi tiết các khu vực xây dựng của xã.
  3. Quy hoạch chi tiết điểm dân cư nông thôn gồm trung tâm xã, khu dân cư, các cụm công nghiệp và khu chức năng khác trên địa bàn xã.
  4. Cả 3 phương án trên
Câu 176:
Điều kiện của cá nhân tham gia lập nhiệm vụ quy hoạch, quy hoạch đô thị và nông thôn là gì?
  1. Cá nhân trong nước, cá nhân nước ngoài tham gia lập nhiệm vụ quy hoạch, quy hoạch đô thị và nông thôn phải đáp ứng đủ điều kiện năng lực theo quy định của pháp luật hoặc theo thỏa thuận thừa nhận lẫn nhau về chuyên môn, hành nghề giữa Việt Nam và các nước.
  2. Có đủ điều kiện năng lực lập thiết kế quy hoạch ĐT-NT; Cá nhân đảm nhận chức danh chủ nhiệm, chủ trì thiết kế đồ án quy hoạch xây dựng phải có chứng chỉ hành nghề và năng lực phù hợp.
  3. Có đủ điều kiện năng lực lập thiết kế quy hoạch phù hợp; Cá nhân đảm nhận chức danh chủ nhiệm, chủ trì thiết kế đồ án quy hoạch xây dựng phải có chứng chỉ hành nghề và năng lực phù hợp với từng loại quy hoạch ĐT-NT.
  4. Cả 3 phương án trên đều sai
Câu 177:
Trình tự lập, thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch, quy hoạch đô thị và nông thôn là phương án nào dưới đây?
  1. Lập, phê duyệt Nhiệm vụ quy hoạch - Lập, phê duyệt đồ án quy hoạch
  2. Lập, phê duyệt Nhiệm vụ quy hoạch- Điều tra, khảo sát thực địa, thu thập bản đồ, tài liệu, số liệu về hiện trạng - Lập, phê duyệt đồ án quy hoạch
  3. Điều tra, khảo sát thực địa, thu thập bản đồ, tài liệu, số liệu về hiện trạng - Lập, phê duyệt đồ án quy hoạch
  4. Lựa chọn tổ chức tư vấn lập nhiệm vụ quy hoạch (nếu có)-Lập, Thẩm định nhiệm vụ quy hoạch- Phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch- Lựa chọn tổ chức tư vấn lập quy hoạch- Lập,Thẩm định quy hoạch- Phê duyệt quy hoạch.
Câu 178:
Nội dung nào không phải là trách nhiệm của tổ chức tư vấn?
  1. Bảo đảm hồ sơ quy hoạch đáp ứng quy định nội dung kỹ thuật về cơ sở dữ liệu quy hoạch đô thị và nông thôn.
  2. Lấy ý kiến về quy hoạch đô thị và nông thôn
  3. Chịu trách nhiệm về nguồn gốc, tính xác thực của số liệu, tài liệu được thu thập và công bố trong nội dung quy hoạch đô thị và nông thôn đã được phê duyệt.
  4. Tham gia ý kiến khi cơ quan nhà nước yêu cầu trong quá trình thực hiện quy hoạch đô thị và nông thôn do mình lập.
Câu 179:
Nội dung nào không nằm trong Quy hoạch chung thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương, thị xã, đô thị mới dự kiến trở thành thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương?
  1. Đánh giá điều kiện tự nhiên và hiện trạng về kinh tế - xã hội
  2. Xác định cấu trúc, phạm vi ranh giới và định hướng phát triển không gian đô thị và nông thôn
  3. Xác định các khu vực theo yêu cầu quản lý, phát triển;
  4. Xác định khu vực khai thác, sử dụng không gian ngầm, khu vực hạn chế, khu vực cấm xây dựng công trình ngầm
Câu 180:
Thời hạn quy hoạch chung đô thị trừ các thành phố trực thuộc Trung ương là bao lâu?
  1. 10-15 năm
  2. 20 năm
  3. 20-25 năm
  4. 20-25 năm, tầm nhìn đến 50 năm
Câu 181:
Ý nào sau đây sai?
  1. Cơ quan, tổ chức có trách nhiệm tổ chức lập quy hoạch đô thị và nông thôn có trách nhiệm lấy ý kiến trong quá trình lập quy hoạch.
  2. Đối với quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc trách nhiệm tổ chức lập của Bộ Xây dựng, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm tổ chức lấy ý kiến;
  3. Tổ chức tư vấn có trách nhiệm lấy ý kiến trong quá trình lập quy hoạch
  4. Cơ quan thẩm định quy hoạch đô thị và nông thôn có trách nhiệm lấy ý kiến trong quá trình thẩm định quy hoạch.
Câu 182:
Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh có thẩm quyền phê duyệt các quy hoạch nào dưới đây?
  1. Quy hoạch chung thành phố, thị xã, thị trấn, đô thị mới, quy hoạch chung huyện, trừ các quy hoạch do Thủ tướng Chính phủ phê duyệt.
  2. Quy hoạch chung huyện, Quy hoạch chung khu chức năng, Quy hoạch khu du lịch, Quy hoạch khu công nghệ cao, Quy hoạch phân khu khu chức năng,
  3. Quy hoạch chung huyện, Quy hoạch chung khu kinh tế, khu công nghệ cao, khu du lịch, khu nghiên cứu, đào tạo, khu thể dục thể thao cấp tỉnh
  4. Tất cả các ý trên
Câu 183:
Cơ quan nào có thẩm quyền phê duyệt quy hoạch chung xã?
  1. Ủy ban nhân dân tỉnh
  2. Ủy ban nhân dân huyện
  3. Hội đồng nhân dân tỉnh
  4. Bộ Xây dựng
Câu 184:
Định kỳ rà soát đối với quy hoạchđô thị và nông thôn kể từ khi phê duyệt là bao nhiêu năm theo phương án dưới đây?
  1. a.15 năm
  2. b.10 năm
  3. c.5 năm
  4. d.3 năm